Câu hỏi:
13/07/2024 5,689a) Có bao nhiêu số có hai chữ số chia hết cho 2 ?
b) Có bao nhiêu số có hai chữ số chia hết cho 5 ? Là những số nào ?
c) Cho các số sau : 437, 590, 698, 972, 856, 999, 435.
− Những số nào trong các số đã cho không chia hết cho 5 ?
− Mỗi số đó chia cho 5 dư bap nhiêu ? Cách tìm nhanh nhất ?
Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).
Quảng cáo
Trả lời:
a) Các số chẩn thì chia hết cho 2.
Có 90 số có hai chữ số là các số từ 10 đến 99, trong đó cứ một số chẩn lại đến một số lẻ rồi lại một số chẩn . . .
Dãy số bắt đầu từ số chẩn (10), kết thúc là số lẻ (99) nên số lượng số chẩn bằng số lượng số lẻ.
Số lượng số có hai chữ số chia hết cho 2 là :
90 : 2 = 45 (số),
b) Các số có hàng đơn vị là 0 hay 5 thì chia hết cho 5. Mà cứ 10 số tự nhiên liên tiếp thì có một số tận cùng là 5 và một số tận cùng là 0. Vậy số lượng số có hai chữ số chia hêt cho 5 là :
90 : 10 x 2 = 18 (số).
Đó là các số : 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80, 90, 95.
c) – Những số không chia hết cho 5 thì hàng đơn vị khác 0 và 5. Đó là các số sau : 437 ; 698 ; 972 ; 856 ; 999.
− Số 437 chia 5 dư 2 vì 7 – 5 = 2
Số 698 chia 5 dư 3 vì 8 – 5 = 3
Số 972 chia 5 dư 2 vì 2 – 0 = 2
Số 856 chia 5 dư 1 vì 6 – 5 = 1
Số 999 chia 5 dư 4 vì 9 – 5 = 4
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Viết tất cả các số có bôn chữ số ma tổng các chữ số của mỗi số là 4.
Câu 2:
a) Có bao nhiêu số có bôn chữ số mà ở mỗi số có chữ số 0?
b) Có bao nhiêu số có bốn chữ số mà ở mỗi số không có chữ số 0?
Câu 3:
Tính nhanh các tổng sau :
a) 1+2 + 3+4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9+10 +11 + 12
b) 1 + 5 + 9+ 13 + 17 + 21 + 25
c) Tính tổng tất cả các số lẻ liên tiếp từ 1 đến 99.
Câu 4:
Tính nhanh các biểu thức sau :
a) (45 – 5 x 9) x 1 x 2 x 3 x 4 x 5 x 6 x 7
b) (1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10) x (72 – 8 x 8 – 8)
c) (36 – 4 x 9) : (3 x 5 x 7 x 9 x 11)
d) (27 – 3 x 9) : 9 x 1 x 3 x 5 x 7
Câu 5:
a) Có bao nhiêu số có ba chữ số mà ở mỗi số có chữ số 9?
b) Trong đó có bao nhiêu số mà mỗi số chỉ có một chữ số 9?
c) Có bao nhiêu số có ba chữ số không có chữ số 9?
Câu 6:
Tìm x :
a) 49 x (X – 21) =441
b) 53 x 31 x X = 4929
c) 61 x ( 126 : X ) = 1281
d) 79 x ( X : 23) = 316
e) X : ( 12 + 13) = 7
g) 429 : (x + 31) = 11
h) 1615 : (X x 19) = 17
i) 420 : ( X : 39) = 105
Đề thi cuối kì I Toán 4 (đề số 1)
Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 4 có đáp án (cơ bản - Đề 1)
13 câu trắc nghiệm Toán lớp 4 KNTT Hình bình hành, hình thoi có đáp án
Đề thi cuối học kì I Toán 4 (đề 1)
Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 20 có đáp án (Đề 1)
15 câu trắc nghiệm Toán lớp 4 KNTT Ôn tập các số đến 100 000 có đáp án
15 bài tập Toán lớp 4 Cánh diều Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất có đáp án
15 bài tập Toán lớp 4 Cánh diều Ôn tập về phân số và các phép tính với phân số có đáp án
Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận