Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Chọn đáp án D
- burning (adj): nóng bỏng, mãnh liệt
- heavy (adj): nặng
- blazing (adj): nóng rực
- a blazing row ~ a big argument: một cuộc cãi lộn/ tranh cãi nảy lửa (đây là một collocation)
"Cô ấy đã bỏ chồng sau một cuộc cãi lộn lớn."
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Chọn đáp án B
- employment sectors = the industries and services in a country that are responsible for employment: lĩnh vực việc làm
Lời giải
Chọn đáp án D
Cấu trúc: - rather than + V (bare-inf) ~ instead of + V-ing: thay vì làm gì đó
- get on with: hòa hợp với, hài lòng với, tiếp tục làm gì
"Thay vì kêu ca mệt thì cô ấy đã thích nghi với công việc của mình."
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.