Bộ 25 đề thi ôn luyện THPT Quốc gia môn Tiếng anh có lời giải năm 2022 (Đề 13)
36 người thi tuần này 4.5 22.6 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn đáp án A
- Practise /ˈpræktɪs/ (v): luyện tập
- Advertise /'ædvətaiz/ (v): quảng cáo
- Amuse /əˈmjuːz/ (v): làm buồn cười
- Arise /əˈraɪz/ (v): phát sinh
Lời giải
Chọn đáp án B
- Epidemic /ˌepɪˈdemɪk/ (n): dịch bệnh
- Education /ˌedʒuˈkeɪʃn/ (n): giáo dục
- Illegal /ɪˈliːɡl/ (adj): bất hợp pháp
- Competitor /kəmˈpetɪtə(r)/ (n): đấu thủ
Câu 3/50
A. reservation
B. communicate
C. dictation
D. occasion
Lời giải
Chọn đáp án A
- Reservation /ˌrezəˈveɪʃn/ (n): việc đặt (vé, chỗ)
- Dictation /dɪkˈteɪʃn/ (n): sự đọc chính tả
- Communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/ (v): giao tiếp
- Occasion /əˈkeɪʒn/ (n): dịp, cơ hội
Lời giải
Chọn đáp án D
- Economic /ˌiːkəˈnɒmɪk/ (adj): kinh tế
- Optimistic /ˌɒptɪˈmɪstɪk/ (adj): lạc quan
- Capability /ˌkeɪpəˈbɪləti/ (n): khả năng, năng lực
- Conquerable /'kɔɳkərəbl/ (adj): có thể bị xâm chiếm, có thể chinh phục được
Lời giải
Chọn đáp án D
- Standard of living: mức sống, tiêu chuẩn của đời sống
- quality of life: chất lượng đời sống
- annual income: thu nhập hàng năm
- cost of living: chi phí sinh hoạt
"Giá đang tăng nhanh ở các thành phố lớn. Chi phí sinh hoạt dường như tăng lên từng ngày."
Lời giải
Chọn đáp án B
- turn up (ph.v) ~ arrive: đến
E.g: We arranged to meet in front of the cinema yesterday, but he didn't turn up. (Hôm qua chúng tôi định gặp nhau trước rạp chiếu phim, nhưng anh ấy đã không đến.)
- get on (ph.v) ~ be successful: thành công
E.g: I hope he will get on. (Tôi hi vọng anh ấy sẽ thành công.)
- get out (ph.v): thoát ra, để lộ ra ngoài (tin tức,...)
E.g: If this gets out, we will get into trouble. (Nếu điều này lộ ra ngoài thì chúng ta sẽ gặp rắc rối.)
- turn down (ph.v) ~ refuse: từ chối
E.g: She turned down my invitation. (Cô ấy đã từ chối lời mời của tôi.)
"Nhiều bố mẹ có khuynh hướng bắt ép các con của mình chăm học vì họ tin rằng học giỏi sẽ giúp chúng thành công trong tương lai."
Lời giải
Chọn đáp án A
"Whenever I visited her - Bất cứ khi nào tôi đến thăm bà" sự việc trong quá khứ
- would + V ~ used to + V: đã từng, đã thường làm gì (thói quen trong quá khứ)
- would + have PP: đã ... rồi (dùng trong câu điều kiện loại 3 hoặc diễn tả một tình huống đã có thể xảy ra trong quá khứ, nhưng thực sự đã không diễn ra)
- have PP: thì hiện tại hoàn thành (diễn tả sự việc đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại)
"Bất cứ khi nào tôi đã đến thăm bà thì bà thường làm món bánh yêu thích cho tôi."
|
Would - Used to Would: - Dùng trong lời nói gián tiếp (Tương lai trong quá khứ) hay dùng trong câu điều kiện như loại 2,3 E.g: He said he would come back the next day. If he were free, he would meet me. She would have been very happy if she had passed the exam. - Dùng để đề nghị, nhờ vả, xin phép, mời mọc E.g: Would you turn on the TV for me? Would you mind closing the windows? - Diễn tả một thói quen trong quá khứ (past habits). Với nghĩa này, Would có thể dùng thay cho used to. E.g: When we met each other, we would talk a lot. Would - used to:dùng để diễn đạt hành động lặp lại trong quá khứ (thói quen), nhưng bây giờ không còn nữa E.g: When I was younger my grandmother would/usedto bring us chocolate when she visited. Nhưng giữa would và used to có sự khác nhau: - "Would" thường được sử dụng khi có từ/ cụm từ/ mệnh đề chỉ thời gian rõ ràng E.g: When I was a child, I would watch cartoons every Sunday morning, (used to có thể được dùng trong câu này) Whenever we went to my aunts house, we would play in the garden. (used to có thể dùng trong câu này) - 'Used to' có thể được sử dụng để nói về tình trạng trong quá khứ cũng như những thói quen và hành động trong quá khứ được lặp lại, nhưng 'would' chỉ được sử dụng để nói về thói quen trong quá khứ nhưng không được sử dụng để nói về tình trạng trong quá khứ(past States). E.g: I used to be a player, (không được sử dụng would trong câu này vì đây là tình trạng trong quá khứ, không phải thói quen) We used to have a car. (không được dùng would) Một số động từ biểu thị trạng thái/ tình trạng (stative verbs) như have (possession), be, live, like, love, believe, think, understand, know, feel thì không được sử dụng Would. |
Lời giải
Chọn đáp án C
Chủ ngữ là "nobody" mang nghĩa phủ định nên phía sau ta dùng câu hỏi đuôi ở dạng khẳng định và dùng đại từ "they" để thay thế. "Không ai muốn giúp anh ấy, phải không?"
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.