khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

A. on

Chọn đáp án B (is are)

Cấu trúc: - Adv of place + V + S (đảo ngữ trạng từ nơi chốn lên trước để nhấn mạnh)

E.g: Under the tree slept a girl.

- Hundreds of + N-plural + V -plural

E.g: Hundreds of people are standing in front of the cinema.

"Trên bàn là hàng trăm cuốn sách được viết bằng Tiếng Anh."

Đảo ngữ với các trạng từ chỉ phương hướng hoặc vị trí

- Khi câu có một từ hoặc một cụm trạng ngữ chỉ phương hướng hoặc vị trí thì động từ được đảo lên trước chủ ngữ.

E.g: Mary walked into the conference room.

Into the conference room walked Mary.

- Các động từ được sử dụng trong dạng đảo ngữ này chủ yếu là các động từ chỉ sự chuyển động như: be, climb, come, fly, go, hang, lie, run, sit, stand, swim, walk,...

- Thường chỉ dùng dạng đảo ngữ này khi động từ ở thì quá khứ đơn.

- Trường hợp đảo ngữ này, không sử dụng trợ động từ mà sử dụng trực tiếp động từ đặt trước chủ từ.

- Không đảo ngữ khi chủ từ là đại từ.

E.g: Into the conference room she walked, (không được đảo thành walked she)

- Đảo ngữ với các trạng từ chỉ thứ tự thời gian như first, next, now, then đi với động từ be hoặc come

E.g: First comes love, then comes marriage. (Tình yêu đến trước rồi mới đến hôn nhân.)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn đáp án B

- employment sectors = the industries and services in a country that are responsible for employment: lĩnh vực việc làm

Lời giải

Đáp án:

A. burning

Chọn đáp án D

- burning (adj): nóng bỏng, mãnh liệt

- heavy (adj): nặng

- blazing (adj): nóng rực

- a blazing row ~ a big argument: một cuộc cãi lộn/ tranh cãi nảy lửa (đây là một collocation)

"Cô ấy đã bỏ chồng sau một cuộc cãi lộn lớn."

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP