Câu hỏi:
11/09/2023 1,374
Read the passage and choose the best option to fill in each blanks
The American workforce is changing as boomers increasingly find themselves working alongside millennials, the oldest of which are now adults themselves, and new graduates alike. These generational gaps may reveal a need to improve the way in which we (1) ________with one another in the workplace.Misconceptions have stunted communication between generations in the office. Experienced workers often assume others simply too lazy, and younger generations sometimes (2) ________of the benefits and wealth of knowledge a seasoned workforce can offer.As one IBM study revealed that the fundamental (3) ________between millennials and older employees is their digital proficiency. Millennials are the first generation to grow up immersed in a digital world.But while younger generations may have an (4) ________on the technological front, that technology has also limited the ways in which many millennials have developed social skills, particularly in the workplace. When it (5) ________to bridging this generational gap, often lost in translation are the skills and benefits that each group can bring.
Read the passage and choose the best option to fill in each blanks
The American workforce is changing as boomers increasingly find themselves working alongside millennials, the oldest of which are now adults themselves, and new graduates alike. These generational gaps may reveal a need to improve the way in which we (1) ________with one another in the workplace.Misconceptions have stunted communication between generations in the office. Experienced workers often assume others simply too lazy, and younger generations sometimes (2) ________of the benefits and wealth of knowledge a seasoned workforce can offer.As one IBM study revealed that the fundamental (3) ________between millennials and older employees is their digital proficiency. Millennials are the first generation to grow up immersed in a digital world.But while younger generations may have an (4) ________on the technological front, that technology has also limited the ways in which many millennials have developed social skills, particularly in the workplace. When it (5) ________to bridging this generational gap, often lost in translation are the skills and benefits that each group can bring.
These generational gaps may reveal a need to improve the way in which we (1) ________with one another in the workplace.
Câu hỏi trong đề: Bộ 2 Đề kiểm tra học kì 1 Tiếng anh 11 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Giải thích:
A. imitate (v.): bắt chước B. contribute (v.): đóng góp
C. access (v.): tiếp cận D. engage (v.): tham gia
Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất. Ta có “engage with sb” (tham gia, tương tác với ai).
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Experienced workers often assume others simply too lazy, and younger generations sometimes (2) ________of the benefits and wealth of knowledge a seasoned workforce can offer.
Lời giải của GV VietJack
Giải thích:
A. ignorant (adj.): sao nhãng B. decisive (adj.): quyết đoán
C. generous (adj.): hào phóng D. interested (adj.): thích thú
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất. Ta có “be ignorant of sth” (sao nhãng cái gì)
Câu 3:
As one IBM study revealed that the fundamental (3) ________between millennials and older employees is their digital proficiency.
Lời giải của GV VietJack
Giải thích:
A. distinct (adj.): khác biệt B. distinctly (adv.): riêng biệt
C. distinction (n.): sự khác biệt D. distinctive (adj.): để phân biệt
Trước vị trí cần điền là tính từ “fundamental” nên ta cần một danh từ nên phương án C chính xác.
Câu 4:
But while younger generations may have an (4) ________on the technological front, that technology has also limited the ways in which many millennials have developed social skills, particularly in the workplace.
Lời giải của GV VietJack
Giải thích:
A. attitude (n.): thái độ B. advantage (n.): lợi thế
C. annuity (n.): niên phí D. advertisement (n.): quảng cáo
Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.
Câu 5:
When it (5) ________to bridging this generational gap, often lost in translation are the skills and benefits that each group can bring.
Lời giải của GV VietJack
Giải thích:
A. comes to (v.): đề cập B. moves (v.): di chuyển
C. enters (v.): đi vào D. arrives (v.): đến
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất. Ta có “come to sth” (đề cập đến cái gì)
Hot: Học hè online Toán, Văn, Anh...lớp 1-12 tại Vietjack với hơn 1 triệu bài tập có đáp án. Học ngay
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 11 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k8 ( 45.000₫ )
- Trọng tâm Hóa học 11 dùng cho cả 3 bộ sách Kết nối, Cánh diều, Chân trời sáng tạo VietJack - Sách 2025 ( 58.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Giải thích:
A. physical (adj.): thuộc thể chất B. casual (adj.): bình thường
C. sympathetic (adj.): thông cảm D. mature (adj.): chín chắn
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: The centre offers activities for everyone, whatever the age or physical condition. (Trung tâm cung cấp các hoạt động cho tất cả mọi người, bất kể tuổi tác hoặc tình trạng thể chất.)
Lời giải
Giải thích: They had their first date in a nice coffee shop. (Họ đã có buổi hẹn hò đầu tiên tại một quán cà phê đẹp.)
Dựa vào nghĩa câu gốc và từ cho trước (that), ta có thể viết lại câu với cấu trúc câu nhấn mạnh “It’s + phần được nhấn mạnh + that + mệnh đề”.
Dịch nghĩa: Họ có buổi hẹn hò đầu tiên ở một quán cà phê đẹp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.