Đáp án: has earned Giải thích: Câu nhấn mạnh vào kết quả của hành động nên động từ “earn” được chia ở thì hiện tại hoàn thành. Dịch nghĩa: He has earned a lot of respect and prestige in his career along with an impressive income. (Anh ấy đã chiếm được sự nể trọng và uy tín trong sự nghiệp cùng với một thu nhập ấn tượng.)
People admired Bella because she had successfully applied for a full-ride scholarship of a prestigious university. → __________________________________________________________
Choose the best option to complete each of the following sentences The widespread________in 1945 caused over two million people to die from starvation across the country.
Rewrite the following sentences so that the new sentence has a similar meaning to the original one Since the factory didn’t conform to the environmental standards, it was forced to close down. → __________________________________________________________
Give the correct form of the verbs in brackets to complete the following sentences The lawmakers admitted________(overlook) the most important cause of high carbon footprint.
Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận