khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. That is your book.

2. How old are you?

3. That is my kite.

4. What's your name?

Hướng dẫn dịch:

1. Đó là cuốn sách của bạn.

2. Bạn bao nhiêu tuổi?

3. Đó là con diều của tôi.

4. Tên của bạn là gì?

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. their, her, her, his, his

2. our, its

Hướng dẫn dịch:

1. Đây là lớp học của họ. Quả bóng của cô ấy đang ở trên đầu. Cuốn sách của anh ấy ở trong cặp của anh ấy.

2. Còn bạn thì sao?

Nhìn vào lớp học của chúng tớ này. Bảng của nó ở trên tường.

Lời giải

Đáp án:

- toys: train, ball, teddy bear

- school things: pen, eraser, book, bag

- family members: uncle, mom, brother, cousin

Hướng dẫn dịch:

- đồ chơi: tàu hỏa, bóng, gấu bông

- đồ dùng học tập: bút, tẩy, sách, cặp

- các thành viên trong gia đình: chú, mẹ, anh, chị, em họ

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP