Câu hỏi trong đề: Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 Lesson one: Words có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
1. talking (nói chuyện)
2. singing (hát)
3. dancing (nhảy)
4. watching (xem)
5. eating (ăn)
6. playing (chơi)
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
|
1. A |
2. B |
3. A |
4. C |
Nội dung bài nghe:
1. What is he doing? He is playing music.
2. What is she doing? She is singing.
3. What is he doing? He's eating.
4. What is he doing? He's dancing.
Hướng dẫn dịch:
1. Anh ấy đang làm gì vậy? Anh ấy đang chơi nhạc.
2. Cô ấy đang làm gì vậy? Cô ấy đang hát.
3. Anh ấy đang làm gì vậy? Anh ấy đang ăn.
4. Anh ấy đang làm gì vậy? Anh ấy đang nhảy.

