Đề án tuyển sinh trường Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại KonTum

Video giới thiệu trường Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại KonTum

Giới thiệu

  • Tên trường: Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Tên tiếng Anh: The University of Danang Campus in Kontum (UDCK)
  • Mã trường: DDP
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông - Văn bằng 2
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: 704 Phan Đình Phùng, TP Kon Tum
  • SĐT: (84) 02603 913 029
  • Email: udck@kontum.udn.vn
  • Website: http://www.kontum.udn.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/kontum.udn.vn

Thông tin tuyển sinh

I. ƯTXT, XT thẳng

1.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, cụ thể như sau:

 

TT

 

trường

Tên ngành - Chuyên ngành

 

Mã xét

tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

 

Đối tượng xét tuyển

Nguyên tắc xét tuyển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

1

 

DDP

 

Giáo dục Tiểu học

 

7140202

 

2

Đối tượng 1. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến

sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào

Mỗi thí sinh trúng

tuyển 01

 

 

 

 

 

Đối tượng 2. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì,

vọng sẽ

2

DDP

Giáo dục Mầm non

7140201

1

ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đoạt giải không quá

03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng

không

được xét tuyển các

 

 

 

 

 

được xét tuyển thẳng vào các ngành tương

nguyện

 

3

 

DDP

Luật kinh tế

 

7380107

 

2

ứng dưới đây:

- Môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh xét tuyển thẳng tất cả các ngành.

vọng tiếp

theo. Xét theo thứ

 

 

 

 

 

- Môn Tin học xét tuyển thẳng ngành

tự giải từ

 

 

 

 

 

 

5

 

DDP

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

7810103

 

2

ba trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng được xét tuyển thẳng vào các ngành tương ứng dưới đây:

 Các lĩnh vực: Hệ thống nhúng, Toán học, Rô bốt và máy tính thông minh, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học máy tính và tin học xét tuyển thẳng ngành Công nghệ thông tin.

 Lĩnh vực Khoa học vật liệu xét tuyển thẳng ngành Kỹ thuật xây dựng.

Đối tượng 4. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng, các lĩnh vực/ nghề: Thiết kế và phát triển trang web, Giải pháp phần mềm công nghệ thông tin, Lắp cáp mạng thông tin, Quản trị hệ thống mạng công nghệ thông tin xét tuyển thẳng ngành Công nghệ thông tin.

Các đối tượng khác: Xét tuyển theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm

non hiện hành.

tiên từ nguyện vọng 1 cho đến hết. Đối tượng được xét tuyển thẳng phải đáp ứng các yêu cầu tại Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hiện hành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non    
2 7140202 Giáo dục Tiểu học    
3 7340101 Quản trị kinh doanh    
4 7340122 Thương mại điện tử    
5 7340301 Kế toán    
6 7380107 Luật kinh tế    
7 7480201 Công nghệ thông tin    
8 7580201 Kỹ thuật xây dựng    
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
II. Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT 2026.

2.2 Quy chế

Điểm sàn (DS) = Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30 + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

-   Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng thực hiện theo quy chế tuyển sinh.

Đối với ngành Giáo dục Tiểu học: chỉ xét tuyển thí sinh đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05.

+ Không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) để quy đổi điểm xét tuyển tổ hợp có môn Tiếng Anh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học C04; C03; C00; X01; D01; C01  
2 7340101 Quản trị kinh doanh X01; X74; C00; D14; C03; C04  
3 7340122 Thương mại điện tử X01; X21; X02; X26; C03; C04  
4 7340301 Kế toán X01; X21; X02; X26; C03; C04  
5 7380107 Luật kinh tế C00; X74; X70; D14; X01; C03  
6 7480201 Công nghệ thông tin D01; A00; A01; X26; X06; D07  
7 7580201 Kỹ thuật xây dựng D01; A00; A01; X26; X06; D07  
8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X01; X74; C00; D14; C03; C04  
III. Điểm học bạ

3.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT áp dụng cho các thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2026 trở về trước.

3.2 Quy chế

- Điểm môn học dùng để xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn học theo thang điểm 30, làm tròn đến hàng phần trăm.

- Điểm sàn (DS) = Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30 + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

-  Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng thực hiện theo quy chế tuyển sinh.

-  Điểm môn ngoại ngữ sử dụng trong xét tuyển là điểm tiếng Anh chính (Ngoại ngữ 1).

- Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế.

- Ngưỡng đầu vào đối với ngành Luật Kinh tế: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; Tổng điểm xét tuyển >=18 và môn Ngữ văn >=6 (hoặc môn Toán trong tổ hợp có môn Toán >=6).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh X01; C14; X74; C20; C00; D14; C03; C04  
2 7340122 Thương mại điện tử X01; C14; X21; A09; X02; X26; C03; C04  
3 7340301 Kế toán X01; C14; X21; A09; X02; X26; C03; C04  
4 7380107 Luật kinh tế C00; X74; C20; X70; C19; D14; X01; C14; C03  
5 7480201 Công nghệ thông tin D01; A00; A01; X26; X06; D07  
6 7580201 Kỹ thuật xây dựng D01; A00; A01; X26; X06; D07  
7 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X01; C14; X74; C20; C00; D14; C03; C04  
IV. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc học bạ với điểm thi năng khiếu

4.1 Quy chế

Áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT 2026, điểm thi năng khiếu năm 2026.

trường

Tên ngành

- Chuyên ngành

Mã xét

tuyển

 

Tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp xét tuyển

 

Ngưỡng đầu vào

 

 

DDP

 

 

Giáo dục Mầm non

 

 

7140201

1.  Toán + Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát)

 

2.  Ngữ văn + Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát)

1.  M09

 

 

2.  M01

 Theo quy định chung của Bộ GDĐT

 Năng khiếu 1 >=

5 và Năng khiếu 2

>= 5

-   Môn Năng khiếu, thí sinh thực hiện đăng ký và thi theo kế hoạch của Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng hoặc các trường có tổ chức thi trên cả nước có các môn thi tương đồng: Năng khiếu 1 (Kể chuyện), Năng khiếu 2 (Hát).

-   Điểm sàn (DS) = Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

-   Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30 + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

-   Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng thực hiện theo quy chế tuyển sinh.

-   Chỉ xét tuyển thí sinh đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05.

-   Xét kết quả điểm thi Năng khiếu năm 2026 của thí sinh dự thi ở các trường đại học trên cả nước nếu có các môn thi tương đồng theo tổ hợp xét tuyển sau: Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh), Năng khiếu 2 (Hát) hoặc Năng khiếu 1 (Kể chuyện*, Đọc diễn cảm), Năng khiếu 2 (Hát*, Nhạc). Trong đó, (*) là phân môn có trong tổ hợp xét tuyển của Phân hiệu.

Xét các thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026 trở về trước. Trong đó điểm thi Năng khiếu phải là điểm thi năm 2026.

trường

Tên ngành

- Chuyên ngành

Mã xét

tuyển

 

Tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp xét tuyển

 

Ngưỡng đầu vào

 

 

 

 

 

 

 

 

DDP

 

 

 

 

 

 

 

 

Giáo dục Mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 

7140201

1.  Toán + Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát)

 

2.  Ngữ văn + Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát)

1.  M09

 

 

 

 

2.  M01

1.  Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên

2.  Năng khiếu 1 >= 5 và

Năng khiếu 2 >= 5

-   Điểm Toán, Ngữ văn dùng để xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn học theo thang điểm 30.

-   Điểm sàn (DS) = Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

-   Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, quy về thang điểm 30 + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

-   Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng thực hiện theo quy chế tuyển sinh.

-   Chỉ xét tuyển thí sinh đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05.

-   Xét kết quả điểm thi Năng khiếu năm 2026 của thí sinh dự thi ở các trường đại học trên cả nước nếu có các môn thi tương đồng theo tổ hợp xét tuyển sau: Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh), Năng khiếu 2 (Hát) hoặc Năng khiếu 1 (Kể chuyện*, Đọc diễn cảm), Năng khiếu 2 (Hát*, Nhạc). Trong đó, (*) là phân môn có trong tổ hợp xét tuyển của Phân hiệu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M09; M01  
V. Xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp cử tuyển, dự bị đại học

5.1 Quy chế

-    Xét tuyển học sinh hoàn thành và tốt nghiệp chương trình dự bị đại học theo Điều 10 Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh, bồi dưỡng dự bị đại học;

-   Xét tuyển học sinh cử tuyển đã hoàn thành và tốt nghiệp chương trình dự bị đại học theo Điều 09 Nghị định số 141/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Nghị định Quy định chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số.

-   Các tiêu chí đánh giá, xét tuyển, cách thức tính điểm xét, điều kiện trúng tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Đại học Đà Nẵng và Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học C04; C03; C00; X01; D01; C01  
2 7340101 Quản trị kinh doanh X01; X74; C00; D14; C03; C04  
3 7340122 Thương mại điện tử X01; X21; X02; X26; C03; C04  
4 7340301 Kế toán X01; X21; X02; X26; C03; C04  
5 7380107 Luật kinh tế C00; X74; X70; D14; X01; C03  
6 7480201 Công nghệ thông tin D01; A00; A01; X26; X06; D07  
7 7580201 Kỹ thuật xây dựng D01; A00; A01; X26; X06; D07  
8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X01; X74; C00; D14; C03; C04  

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại KonTum năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M09; M01 24.6  
2 7140202 Giáo dục tiểu học C04; C03; D01; X01 22.7  
3 7220201KT Ngôn ngữ Anh   18.95 Chương trình đào tạo 2+2
4 7340101 Quản trị kinh doanh X01; C04; C02; D01; C01; C03 15  
5 7340122 Thương mại điện tử X01; C04; C02; D01; C01; C03 15  
6 7340301 Kế toán X01; C04; C02; D01; C01; C03 15  
7 7380107 Luật kinh tế A07; C00; X74; X70 18  
8 7480201 Công nghệ thông tin C01; C02; A00; A01; D07 15  
9 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô   18.75 Chương trình đào tạo 2+2
10 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   18.25 Chương trình đào tạo 2+2
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng C01; C02; A00; A01; D07 15  
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành X01; C04; C02; D01; C01; C03 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M09; M01 24.85  
2 7220201KT Ngôn ngữ Anh   24.79 Chương trình đào tạo 2+2
3 7340101 Quản trị kinh doanh X01; C14; C04; X02; X21; A09; C03; D01 16  
4 7340122 Thương mại điện tử X01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01 16  
5 7340301 Kế toán X01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01 16  
6 7380107 Luật kinh tế A07; C00; X74; C20; X70; C19 19.86  
7 7480201 Công nghệ thông tin A01; A00; X26; X06; X10; D07 16  
8 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô   23.63 Chương trình đào tạo 2+2
9 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   23.3 Chương trình đào tạo 2+2
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A01; A00; X26; X06; X10; D07 16  
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành X01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01 16  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201KT Ngôn ngữ Anh   16.95 Chương trình đào tạo 2+2
2 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô   17.28 Chương trình đào tạo 2+2
3 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   16.59 Chương trình đào tạo 2+2

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201KT Ngôn ngữ Anh   18.95 Chương trình đào tạo 2+2
2 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô   18.75 Chương trình đào tạo 2+2
3 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   18.25 Chương trình đào tạo 2+2

B. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại KonTum năm 2024

1. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M09; M01 24.6  
2 7140202 Giáo dục tiểu học C04; C03; D01; X01 22.7  
3 7220201KT Ngôn ngữ Anh   18.95 Chương trình đào tạo 2+2
4 7340101 Quản trị kinh doanh X01; C04; C02; D01; C01; C03 15  
5 7340122 Thương mại điện tử X01; C04; C02; D01; C01; C03 15  
6 7340301 Kế toán X01; C04; C02; D01; C01; C03 15  
7 7380107 Luật kinh tế A07; C00; X74; X70 18  
8 7480201 Công nghệ thông tin C01; C02; A00; A01; D07 15  
9 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô   18.75 Chương trình đào tạo 2+2
10 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   18.25 Chương trình đào tạo 2+2
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng C01; C02; A00; A01; D07 15  
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành X01; C04; C02; D01; C01; C03 15  

2. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M09; M01 24.85  
2 7220201KT Ngôn ngữ Anh   24.79 Chương trình đào tạo 2+2
3 7340101 Quản trị kinh doanh X01; C14; C04; X02; X21; A09; C03; D01 16  
4 7340122 Thương mại điện tử X01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01 16  
5 7340301 Kế toán X01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01 16  
6 7380107 Luật kinh tế A07; C00; X74; C20; X70; C19 19.86  
7 7480201 Công nghệ thông tin A01; A00; X26; X06; X10; D07 16  
8 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô   23.63 Chương trình đào tạo 2+2
9 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   23.3 Chương trình đào tạo 2+2
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A01; A00; X26; X06; X10; D07 16  
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành X01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01 16  

3. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201KT Ngôn ngữ Anh   16.95 Chương trình đào tạo 2+2
2 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô   17.28 Chương trình đào tạo 2+2
3 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   16.59 Chương trình đào tạo 2+2

4. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 2024 theo Điểm Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201KT Ngôn ngữ Anh   18.95 Chương trình đào tạo 2+2
2 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô   18.75 Chương trình đào tạo 2+2
3 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   18.25 Chương trình đào tạo 2+2

C. Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại KonTum năm 2023

Trường Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại KonTum chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn năm 2023 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; D01; B03; C00 23  
2 7310205 Quản lý nhà nước A00; A09; D01; C00 15  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; D01; C00 15  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A09; D01; C00 15  
5 7340301 Kế toán A00; A09; D01; C00 15  
6 7380107 Luật kinh tế A00; A09; D01; C00 15  
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D01 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380107 Luật kinh tế A09; D10; C14; D15 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; C04; D10 15  
3 7340301 Kế toán A00; D01; C04; D10 15  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; D01; C04; D10 15  
5 7310205 Quản lý nhà nước A09; D10; C14; D15 15  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A02; A04; B02 15

Diem chuan nam 2023 Phan hieu Dai hoc Da Nang tai Kon Tum

Học phí



Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1. Chương trình đào tạo tiêu chuẩn
1 7140201 Giáo dục mầm non 60 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ M09; M01
2 7140202 Giáo dục tiểu học 70 Ưu Tiên  
ĐT THPT C04; C03; D01; X01
3 7340101 Quản trị kinh doanh 25 Ưu Tiên  
ĐT THPT X01; C04; C02; D01; C01; C03
Học Bạ X01; C14; C04; X02; X21; A09; C03; D01
4 7340122 Thương mại điện tử 30 Ưu Tiên  
ĐT THPT X01; C04; C02; D01; C01; C03
Học Bạ X01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01
5 7340301 Kế toán 25 Ưu Tiên  
ĐT THPT X01; C04; C02; D01; C01; C03
Học Bạ X01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01
6 7380107 Luật kinh tế 40 Ưu Tiên  
Học Bạ A07; C00; X74; C20; X70; C19
ĐT THPT A07; C00; X74; X70
7 7480201 Công nghệ thông tin 40 Ưu Tiên  
Học Bạ A01; A00; X26; X06; X10; D07
ĐT THPT C01; C02; A00; A01; D07
8 7580201 Kỹ thuật xây dựng 25 Ưu Tiên  
Học Bạ A01; A00; X26; X06; X10; D07
ĐT THPT C01; C02; A00; A01; D07
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 25 Ưu Tiên  
ĐT THPT X01; C04; C02; D01; C01; C03
Học Bạ X01; C14; C04; C00; X21; A09; C03; D01

Một số hình ảnh

UD-CK Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon Tum

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ