Ngành học
|
Mã ngành
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
Xét theo KQ thi TN THPT |
Xét theo học bạ THPT |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
|
100
|
150
|
Marketing |
7340115 |
56
|
84
|
Kinh doanh Quốc tế |
7340120 |
44
|
66
|
Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
25
|
37
|
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
|
57
|
85
|
Quản trị Nhân lực |
7340404 |
20
|
30
|
Kế toán |
7340301 |
68
|
102
|
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
79
|
119
|
Thương mại điện tử |
7340122 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
|
28
|
42
|
Quản trị khách sạn |
7810201 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
|
44
|
66
|
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống |
7810202 |
53
|
80
|
Quản trị sự kiện |
7340412 |
28
|
42
|
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành |
7810103 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
|
99
|
149
|
Quản trị công nghệ truyền thông |
7340410 |
|
|
Luật Kinh Tế - Chuyên ngành Luật kinh doanh số |
7380107 |
28
|
42
|
Luật Quốc tế - Chuyên ngành Luật Thương mại Quốc tế |
7380108 |
28
|
42
|
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp) (D01/D03) Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)
|
24
|
35
|
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
52
|
79
|
Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu |
7480102 |
56
|
84
|
Quản lý tài nguyên & môi trường |
7850101 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Hóa học, Sinh học (B00) Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07) Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)
|
|
|
Thiết kế Đồ họa |
7210403 |
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09) Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)
|
16
|
24
|
Thiết kế Thời trang |
7210404 |
16
|
24
|
Thiết kế Nội thất |
7580108 |
23
|
35
|
Nghệ thuật số |
7210408 |
12
|
18
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09) Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14) Ngữ Văn, Tiếng Anh, Địa lý (D15) Hệ số 2 môn Tiếng Anh và điểm thi môn Tiếng Anh chưa nhân hệ số phải đạt từ 5,00 điểm trở lên.
|
88
|
131
|
Nhật Bản Học |
7310613 |
52
|
78
|
Tâm lý học |
7310401 |
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
|
|
|
Kinh tế thể thao |
7310113 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
|
|
|
Bất động sản |
7340116 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
|
|
|
Digital Marketing |
7340114 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
|
|
|
Trí tuệ nhân tạo |
7480207 |
Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp) (D01/D03) Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)
|
|
|
Quan hệ công chúng |
7320108 |
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09) Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)
|
|
|
Phim |
7210304 |
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01) Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09) Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)
|
|
|
Fintech
|
7340202 |
|
28 |
42 |