20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 2. Adventure - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
75 người thi tuần này 4.6 75 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
must have done sth: chắc hẳn đã làm gì
should have done sth: lẽ ra nên làm gì
will do sth: sẽ làm gì
had to do sth: phải làm gì
Vế đầu tiên ta dùng “must have done sth” để diễn tả phỏng đoán trong quá khứ. Vế thứ hai ta dùng thì quá khứ tiếp diễn, diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.
Cấu trúc: S + was/were + V-ing
Dịch nghĩa: Ví của tôi hẳn đã bị đánh cắp tại nhà ga trong khi tôi đang đợi tàu.
Câu 2/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
- Trước "first" (thứ nhất) dùng mạo từ “the” → the first person
- The + North/South/West/East + Noun → The North Pole
Dịch nghĩa: Richard Byrd là người đầu tiên trong lịch sử bay qua Bắc Cực.
Câu 3/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Phân từ hoàn thành được sử dụng để diễn tả hành động đã hoàn thành trước một hành động khác xảy ra trong quá khứ.
Hành động “hear” diễn ra trước hành động “decided” → having heard
Dịch nghĩa: Nghe dự báo thời tiết xấu, chúng tôi quyết định không đi du lịch.
Câu 4/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
breathtaking (adj): ngoạn mục, đáng ngạc nhiên
unimpressive (adj): không ấn tượng
unspoilt (adj): hoang sơ
unadorned (adj): không được trang trí, trơn
untouched (a): không bị ảnh hưởng, hoang sơ
→ breathtaking >< unimpressive
Dịch nghĩa: Khách sạn thật không thể tin nổi với tầm nhìn ngoạn mục và ẩm thực tuyệt vời.
Câu 5/20
Choose the mistake.
The world’s rain forests are being cut down at the rate on 3,000 acres per hour.
Choose the mistake.
The world’s rain forests are being cut down at the rate on 3,000 acres per hour.
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: At the rate of + [số lượng/tốc độ]
Sửa: on → of
Dịch nghĩa: Rừng mưa nhiệt đới trên thế giới đang bị tàn phá với tốc độ 3.000 mẫu Anh mỗi giờ.
Câu 6/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A. screening /ˈskriːnɪŋ/ (V-ing): che chắn; giấu, che chở
B. wading /weɪdɪŋ/ (V-ing): hành động lội qua
C. swimming /ˈswɪmɪŋ/ (V-ing): bơi lội
D. sunbathing / sʌnbeɪðɪŋ/ (V-ing): tắm nắng
Dịch nghĩa: Michelle trông thực sự bị cháy nắng. Cô ấy chắc hẳn phải tắm nắng rất lâu.
Câu 7/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. expect /ɪkˈspekt/ (v): mong chờ, hi vọng, tin tưởng điều gì sẽ xảy ra
B. predict /prɪˈdɪkt/ (v): dự đoán điều gì sẽ xảy ra
C. anticipate /ænˈtɪsɪpeɪt/ (v): mong chờ, mong đợi; biết trước, thấy trước được điều gì có thể xảy ra trong tương lai và hành động để chuẩn bị đối phó
D. foretell /fɔːrˈtel/ (v): nói trước, biết trước điều gì sẽ xảy ra (sử dụng sức mạnh diệu kỳ)
→ Đối với dự báo thời tiết “weather forecast” thì ta dùng dự đoán (predict).
Dịch nghĩa: Dự báo thời tiết đã báo cáo rằng bão tuyết được dự báo sẽ chạm đến bờ biển vào sáng mai.
Câu 8/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Be careful: Cẩn thận
Look on: chứng kiến
Look up: ngước mắt nhìn lên, tra, tìm kiếm
Look out: coi chừng, cẩn thận
Look after: chăm sóc
→ Be careful = Look out
Dịch nghĩa: Hãy cẩn thận! Cây sắp đổ.
Câu 9/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.