khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/03/2026 128 Lưu

Choose the best answer.

– “Excuse me. Where's the parking lot?” – “ ______”

A. You missed the turn. It's back that way. 
B. Do you get lost? I do too. 
C. You are going the wrong way. It's not here 
D. Why do you ask me? I don't know.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

"Xin lỗi. Bãi đậu xe ở đâu?” – “______”

A. Bạn vượt qua đoạn rẽ rồi. Quay lại lối đó.

B. Bạn có bị lạc không? Tôi cũng vậy.

C. Bạn đang đi sai đường. Nó không ở đây.

D. Tại sao bạn hỏi tôi? Tôi không biết.

Câu B, C, D không phù hợp với ngữ cảnh.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Khi danh từ đứng trước có các từ bổ nghĩa như: ONLY LAST, số thứ tự như: FIRST, SECOND…ta rút gọn mệnh đề quan hệ bằng “to V”

Câu đầy đủ: The Complex of Hue Monuments was the first site in Viet Nam that is recognised as a World Heritage Site by UNESCO.

Câu rút gọn: The Complex of Hue Monuments was the first site in Viet Nam to be recognised as a World Heritage Site by UNESCO.

Dịch nghĩa: Khu phức hợp di tích Huế là địa điểm đầu tiên tại Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản thế giới.

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Be careful: Cẩn thận

Look on: chứng kiến

Look up: ngước mắt nhìn lên, tra, tìm kiếm

Look out: coi chừng, cẩn thận

Look after: chăm sóc

→ Be careful = Look out

Dịch nghĩa: Hãy cẩn thận! Cây sắp đổ.

Câu 3

A. having heard 
B. to have heard 
C. having been heard 
D. to have been heard

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP