20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Starter unit - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
50 người thi tuần này 4.6 363 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (2023-2024) có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (2023-2024) có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (2023-2024) có đáp án - Đề 1
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 10
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 9
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 8
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 7
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 6
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. Doing the gardening
Lời giải
Doing the gardening: làm vườn
Going camping: cắm trại
Knitting: đan lát
Doing gymnastics: tập thể hình
Đáp án: C
Câu 2/20
A. Going mountain-climbing
Lời giải
Going mountain-climbing: đi leo núi
Going camping: cắm trại
Doing gymnastics: tập thể hình
Knitting: đan lát
Đáp án: B
Câu 3/20
A. karate
Lời giải
Do karate: Tập ka-ra-te
Đáp án: A
Câu 4/20
A. karate
Lời giải
Go swimming: đi bơi
Đáp án: D
Câu 5/20
A. listening
B. climbing
C. fishing
D. gardening
Lời giải
Giải thích:
Listen (v): nghe
Climb (v): trèo
Fish (v): bắt cá
Garden (v): làm vườn
=> My grandmother loves gardening. She plants flowers and vegetables in the small garden behind her house.
Tạm dịch: Bà tôi thích làm vườn. Bà trồng hoa và rau củ trong khu vườn nhỏ phía sau nhà.
Đáp án: D
Câu 6/20
A. of
B. about
C. with
D. for
Lời giải
Of: của
About: về
With: với
For: cho
=> Can I ask you some questions about your hobbies?
Tạm dịch: Tôi có thể hỏi bạn một số câu hỏi về sở thích của bạn được không?
Đáp án: B
Câu 7/20
A. It
Lời giải
- “they” (chúng nó, chúng tôi) thay thế cho danh từ số nhiều ngôi thứ 3 chỉ vật, người
Ta thấy trong hình là những con mèo (số nhiều) nên đại từ phù hợp là “they”
=> They are so cute.
Tạm dịch: Chúng thật dễ thương.
Đáp án: B
Câu 8/20
A. It
Lời giải
- “it” (nó) thay thế cho danh từ số ít chỉ vật, sự vật
Ta thấy trong hình là một chú chó nên đại từ phù hợp là “it”
=> It is always happy.
Tạm dịch: Nó luôn hạnh phúc.
Đáp án: A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. your
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. her
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. This
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. across
B. by
C. on
D. with
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. Johns
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. Peter
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. this
B. that
C. these
D. those
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. they
B. them
C. theirs
D. their
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. you
B. your
C. yours
D. you‘re
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




