430 câu trắc nghiệm Tiếng Anh ngành Y dược có đáp án - Phần 5
28 người thi tuần này 5.0 25.2 K lượt thi 40 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 6)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 5)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 4)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 3)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Paranasal sinues
B. pharynx
C. cilia
Lời giải
Chọn D
Câu 2/40
A. Crackles
B. Wheezes
C. Pleural rubs
Lời giải
Chọn A
Câu 3/40
A. Glucose
B. Glycogen
C. Insulin
Lời giải
Chọn D
Lời giải
Chọn A
Câu 5/40
A. asthma
B. pleurisy
Lời giải
Chọn A
Câu 6/40
A. Gastric ulcer
B. Cholera
C. Ulcerative colitis
Lời giải
Chọn C
Câu 7/40
A. menarche
B. menopause
C. dysmenorrhoea
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. menarche (n): kinh nguyệt lần đầu
B. menopause (n): mãn kinh
C. dysmenorrhea (n): thống kinh
D. menorrhagia (n): rong kinh
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch: Thông thường, phụ nữ bắt đầu mãn kinh ở độ tuổi 50.
Lời giải
Chọn B
Câu 9/40
A. Heart disease
B. Tuberculosis
C. Dyspnea
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Placenta
B. Ovaries
C. Vagina
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Dysuria
B. Urgency
C. Hesitancy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. deep
B. painless
C. painful
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Dyspnoea
B. heamoptysis
C. Purulent
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. oral administration
B. parenteral administration
C. inhalation
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Cholera
B. ulcerative colitis
C. gastric ulcer
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. menopause
B. menarche
C. menorrhagia
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. heavy periods
B. menstruation
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Exhale
B. Inhale
C. Breathe
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. idiosyncratic
B. generic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.