430 câu trắc nghiệm Tiếng Anh ngành Y dược có đáp án - Phần 7
31 người thi tuần này 5.0 25.2 K lượt thi 40 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 6)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 5)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 4)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 3)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Dysmenorrhoea
B. Heavy periods
C. Prolonged periods
Lời giải
Chọn B
Câu 2/40
A. to keep dust out of the lung
B. to tickle the nose and cause sneezes
C. to fight disease
Lời giải
Chọn A
Câu 3/40
A. Rectum
B. Stomach
C. Pancreas
Lời giải
Chọn C
Câu 4/40
A. urgency
B. hesitancy
C. dysuria
Lời giải
Chọn C
Câu 5/40
A. duodenum
B. jejunum
C. colon
Lời giải
Chọn A
Lời giải
Chọn A
Câu 7/40
A. Pharynx
B. Liver
C. Gall bladder
Lời giải
Chọn B
Câu 8/40
A. haemoglobin
B. platelet
C. erythrocyte
Lời giải
Chọn B
Câu 9/40
A. Tiredness
B. Blindness
C. Shortness of breath
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Penetrating
B. Incised
C. Laceration
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. bladder
B. kidney
C. Urethra
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Estrogen
B. Testosterone
C. Calcitonin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Parathyroid
B. Triiodothyronin
C. Thyroid
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. color
B. oxygen
C. vitamin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Adrenal
B. Sebaceous
C. Pituitary
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Papillae
B. Villi -L C
C. Rugae
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. revealed
B. rubbed
C. increased
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. The pill/ copper coil
B. Copper coil/ diaphragm
C. Condom / copper coil
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Mouth, eosophagus, stomach, small intestine, large intestine and rectum
B. Mouth, eosophagus, stomach, large intestine, small intestine and rectum
C. Mouth, stomach, eosophagus, small intestine, large intestine and rectum
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. antianginal
B. antipyretic
C. anipruritic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.