500 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe Mô tô A2 có đáp án năm 2025 - Phần 9
24 người thi tuần này 5.0 23.2 K lượt thi 25 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 576-600)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 516-545)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 486-515)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. Để xác định làn đường.
B. Báo hiệu người lái xe chỉ được phép đi thẳng.
Lời giải
Chọn C
Câu 2/25
A. Xe mô tô có dung tích xi-lanh 125 cm3.
B. Xe mô tô có dung tích xi-lanh từ 175 cm3 trở lên.
Lời giải
Chọn B
Câu 3/25
A. Được khách hàng, xã hội tôn trọng; được đồng nghiệp quý mến, giúp đỡ; được doanh nghiệp tin dùng và đóng góp nhiều cho xã hội.
B. Thu hút được khách hàng, góp phần quan trọng trong xây dựng thương hiệu, kinh doanh có hiệu quả cao.
Lời giải
Chọn C
Câu 4/25
A. Được phép.
B. Được bám trong trường hợp phương tiện của mình bị hỏng.
C. Được kéo, đẩy trong trường hợp phương tiện khác bị hỏng.
Lời giải
Chọn D
Lời giải
Chọn A
Lời giải
Chọn B
Câu 7/25
A. Chủ động giữ khoảng cách an toàn phù hợp với xe chạy liền trước xe của mình.
B. Đảm bảo khoảng cách an toàn theo mật độ phương tiện, tình hình giao thông thực tế.
Lời giải
Chọn C
Câu 8/25
A. Phải đội mũ bảo hiểm đạt chuẩn, có cài quai đúng quy cách, mặc quần áo gọn gàng; không sử dụng ô, điện thoại di động, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính).
B. Phải đội mũ bảo hiểm khi trời mưa gió hoặc trời quá nắng; có thể sử dụng ô, điện thoại di động, thiết bị âm thanh nhưng phải đảm bảo an toàn.
Lời giải
Câu 9/25
A. Gồm xe đạp (kể cả xe đạp máy, xe đạp điện), xe xích lô, xe lăn dùng cho người khuyết tật, xe súc vật kéo và các loại xe tương tự.
B. Gồm xe đạp (kể cả xe đạp máy, xe đạp điện), xe gắn máy, xe cơ giới dùng cho người khuyết tật và xe máy chuyên dùng.
Lời giải
Chọn A
Câu 10/25
A. Tăng tốc độ, chuyển sang làn đường bên trái để vượt.
Lời giải
Chọn B
Lời giải
Chọn B
Câu 12/25
A. Xe chữa cháy.
B. Xe tải.
Lời giải
Chọn B
Lời giải
Chọn B
Câu 14/25
A. Không nên đi cố vào đường hẹp; xe đi ở sườn núi nên dừng lại trước để nhường đường; khi dừng xe nhường đường phải đỗ ngay ngắn.
B. Trong khi tránh nhau không nên đổi số; khi tránh nhau ban đêm, phải tắt đèn pha bật đèn cốt.
C. Khi tránh nhau ban đêm, phải thường xuyên bật đèn pha tắt đèn cốt.
Lời giải
Chọn D
Câu 15/25
A. Có.
Lời giải
Chọn A
Câu 16/25
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
Lời giải
Chọn C
Câu 17/25
A. Biển 1.
B. Biển 2.
Lời giải
Chọn B
Câu 18/25
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
Lời giải
Chọn A
Câu 19/25
A. Biển 1.
B. Biển 2.
Lời giải
Chọn B
Câu 20/25
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
Lời giải
Chọn C












