500 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe Mô tô A2 có đáp án năm 2025 - Phần 20
26 người thi tuần này 5.0 23.2 K lượt thi 26 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 576-600)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 516-545)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 486-515)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/26
A. Xâm phạm tính mạng, sức khoẻ, tài sản của người bị nạn và người gây tai nạn.
B. Sơ cứu người bị nạn khi cơ quan có thẩm quyền chưa cho phép.
Lời giải
Chọn A
Câu 2/26
A. Bị nghiêm cấm.
B. Không bị nghiêm cấm.
Lời giải
Chọn A
Câu 3/26
A. Trên cầu hẹp có một làn xe. Nơi đường giao nhau, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; xe được quyền ưu tiên đang phát tín hiệu ưu tiên đi làm nhiệm vụ.
B. Trên cầu có từ 02 làn xe trở lên; nơi đường bộ giao nhau không cùng mức với đường sắt; xe được quyền ưu tiên đang đi phía trước nhưng không phát tín hiệu ưu tiên.
Lời giải
Chọn A
Câu 4/26
A. Không nghiêm cấm.
B. Bị nghiêm cấm.
C. Bị nghiêm cấm tuỳ theo các tuyến đường.
Lời giải
Chọn B
Câu 5/26
A. Giữ tay ga ở mức độ phù hợp, sử dụng phanh trước và phanh sau để giảm tốc độ.
B. Nhả hết tay ga, tắt động cơ, sử dụng phanh trước và phanh sau để giảm tốc độ.
Lời giải
Chọn A
Câu 6/26
A. Không được vận chuyển.
B. Chỉ được vận chuyển khi đã chằng buộc cẩn thận.
Lời giải
Chọn A
Câu 7/26
A. Được phép sản xuất, sử dụng khi bị mất biển số.
B. Được phép mua bán, sử dụng khi bị mất biển số.
Lời giải
Chọn C
Câu 8/26
A. Đỗ xe trên đường phố
B. Sử dụng xe đạp đi trên các tuyến quốc lộ có tốc độ cao.
C. Làm hỏng (cố ý) cọc tiêu, gương cầu, dải phân cách.
Lời giải
Chọn C
Câu 9/26
A. Thay đổi tốc độ của xe trên đường bộ.
B. Thay đổi tay số của xe trên đường bộ.
Lời giải
Chọn C
Câu 10/26
A. Khi tham gia giao thông đường bộ.
B. Chỉ khi đi trên đường chuyên dùng; đường cao tốc.
Lời giải
Chọn A
Câu 11/26
A. Chỉ được kéo nếu đã nhìn thấy trạm xăng.
B. Chỉ được thực hiện trên đường vắng phương tiện cùng tham gia giao thông.
Lời giải
Chọn C
Câu 12/26
A. Chỉ được phép nếu cả hai đội mũ bảo hiểm.
B. Không được phép.
C. Chỉ được thực hiện trên đường thật vắng.
Lời giải
Chọn B
Câu 13/26
A. Được phép.
B. Không được phép.
Lời giải
Chọn B
Câu 14/26
A. Phương tiện nào bên phải không vướng.
B. Phương tiện nào ra tín hiệu xin đường trước.
Lời giải
Chọn C
Câu 15/26
A. Không được phép.
B. Được phép nhưng phải đảm bảo an toàn.
Lời giải
Chọn A
Câu 16/26
A. Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông.
B. Hiệu lệnh của đèn điều khiển giao thông.
C. Hiệu lệnh của biển báo hiệu đường bộ.
Lời giải
Chọn A
Câu 17/26
A. Được sử dụng.
B. Chỉ người ngồi sau được sử dụng.
C. Không được sử dụng.
Lời giải
Chọn C
Câu 18/26
A. Được phép.
B. Được bám trong trường hợp phương tiện của mình bị hỏng.
C. Được kéo, đẩy trong trường hợp phương tiện khác bị hỏng.
Lời giải
Chọn D
Câu 19/26
A. Xâm phạm tính mạng, sức khoẻ, tài sản của người bị nạn và người gây tai nạn.
B. Bỏ trốn sau khi gây ra tai nạn để trốn tránh trách nhiệm.
Lời giải
Chọn C
Câu 20/26
A. Không bị nghiêm cấm.
B. Nghiêm cấm tuỳ từng trường hợp cụ thể.
Lời giải
Chọn C