500 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe Mô tô A2 có đáp án năm 2025 - Phần 11
38 người thi tuần này 5.0 23.2 K lượt thi 25 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 576-600)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 516-545)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 486-515)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn B
Câu 2/25
A. Xe mô tô ba bánh.
B. Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh từ 175 cm3 trở lên.
Lời giải
Chọn A
Câu 3/25
A. Phải yêu quý xe, quản lý và sử dụng xe tốt; bảo dưỡng xe đúng định kỳ; thực hành tiết kiệm vật tư, nhiên liệu; luôn tu dưỡng bản thân, có lối sống lành mạnh, tác phong làm việc công nghiệp.
Lời giải
Chọn C
Lời giải
Chọn B
Lời giải
Chọn A
Câu 6/25
A. Khi vượt xe khác.
B. Khi vượt xe khác tại đoạn đường được phép vượt.
C. Khi xe sau xin vượt và đảm bảo an toàn.
Lời giải
Chọn C
Câu 7/25
A. 50 km/h.
B. 40 km/h.
Lời giải
Chọn B
Câu 8/25
A. Người điều khiển, người sử dụng phương tiện tham gia giao thông đường bộ.
B. Người điều khiển, dẫn dắt súc vật; người đi bộ trên đường bộ.
Lời giải
Chọn C
Câu 9/25
A. Phương tiện nào bên phải không vướng.
B. Phương tiện nào ra tín hiệu xin đường trước.
Lời giải
Chọn C
Câu 10/25
A. Xe của bạn, mô tô, xe đạp.
B. Xe mô tô, xe đạp, xe của bạn.
Lời giải
Chọn C
Câu 11/25
A. Xe mô tô.
B. Xe ô tô con.
C. Không xe nào vi phạm.
Lời giải
Chọn D
Câu 12/25
A. Cả hai xe.
B. Không xe nào vi phạm.
C. Chỉ xe mô tô vi phạm.
Lời giải
Chọn A
Câu 13/25
A. Vị trí dừng xe của các phương tiện vận tải hành khách công cộng.
B. Báo cho người điều khiển được dừng phương tiện trong phạm vi phần mặt đường có bố trí vạch để tránh ùn tắc giao thông.
Lời giải
Chọn A
Câu 14/25
A. Bảo dưỡng xe theo định kỳ và có kế hoạch lộ trình trước khi chạy xe.
B. Kiểm tra áp suất lốp theo quy định và chạy xe với tốc độ phù hợp với tình trạng mặt đường và mật độ giao thông trên đường.
Lời giải
Chọn C
Câu 15/25
A. Biển chỉ dẫn khu vực cấm đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
B. Biển chỉ dẫn khu vực đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
C. Biển hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực.
Lời giải
Chọn C
Lời giải
Chọn A
Câu 17/25
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
Lời giải
Chọn B
Lời giải
Chọn B
Câu 19/25
A. Biển 1 và 2.
B. Biển 1 và 3.
C. Biển 2 và 3.
Lời giải
Chọn C
Câu 20/25
A. Không được phép.
Lời giải
Chọn A












