Bài tập Toán lớp 2 Phép trừ trong phạm vi 1 000 (có đáp án)
104 người thi tuần này 4.6 104 lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 2 Cánh diều (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 2 Cánh diều (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 2 Cánh diều (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 2 Cánh diều (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
711 – 90 = 621 |
633 – 15 = 618 |
126 – 109 = 17 |
|
250 – 125 = 125 |
824 – 383 = 441 |
263 – 126 = 137 |
|
160 – 118 = 42 |
305 – 111 = 194 |
220 – 119 = 101 |
|
934 – 750 = 184 |
824 – 244 = 580 |
930 – 21 = 909 |
|
193 – 128 = 65 |
307 – 51 = 256 |
130 – 22 = 108 |
Lời giải
|
748 – 375 = 373 |
314 – 142 = 172 |
385 – 93 = 292 |
|
208 – 34 = 174 |
219 – 185 = 34 |
142 – 133 = 9 |
|
360 – 125 = 235 |
926 – 319 = 607 |
578 – 382 = 196 |
|
624 – 231 = 393 |
452 – 204 = 248 |
316 – 63 = 253 |
|
812 – 70 = 742 |
528 – 109 = 419 |
423 – 314 = 109 |
Lời giải
|
535 – 426 = 109 |
676 – 86 = 590 |
750 – 236 = 514 |
|
428 – 146 = 282 |
823 – 312 = 511 |
728 – 74 = 654 |
|
813 – 62 = 751 |
370 – 165 = 205 |
211 – 81 = 130 |
|
655 – 28 = 627 |
509 – 275 = 234 |
212 – 150 = 62 |
|
554 – 282 = 272 |
256 – 75 = 181 |
175 – 129 = 46 |
Lời giải
|
626 – 419 = 207 |
408 – 160 = 248 |
145 – 55 = 90 |
|
884 – 56 = 828 |
524 – 19 = 505 |
145 – 19 = 126 |
|
212 – 160 = 52 |
287 – 174 = 113 |
514 – 191 = 323 |
|
789 – 456 = 333 |
708 – 385 = 323 |
721 – 380 = 341 |
|
851 – 628 = 223 |
624 – 260 = 364 |
255 – 65 = 190 |
Lời giải
|
638 – 382 = 256 |
670 – 305 = 365 |
663 – 327 = 336 |
|
725 – 42 = 683 |
478 – 195 = 283 |
540 – 406 = 134 |
|
875 – 258 = 617 |
839 – 92 = 747 |
735 – 556 = 179 |
|
255 – 161 = 94 |
633 – 15 = 618 |
850 – 47 = 803 |
|
171 – 114 = 57 |
180 – 43 = 137 |
358 – 172 = 186 |
Lời giải
|
729 – 259 = 470 |
491 – 268 = 223 |
217 – 35 = 182 |
|
450 – 211 = 239 |
593 – 437 = 156 |
229 – 15 = 214 |
|
792 – 58 = 734 |
831 – 330 = 501 |
261 – 180 = 81 |
|
581 – 205 = 376 |
708 – 260 = 448 |
746 – 55 = 691 |
|
886 – 668 = 218 |
271 – 152 = 119 |
645 – 61 = 584 |