Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Sinh 11 Cánh diều có đáp án - Đề 2
22 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 31 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/31
A. co toàn bộ cơ thể.
B. cục bộ (co một phần cơ thể).
C. co rút chất nguyên sinh.
Lời giải
Chọn B.
Câu 2/31
A. Thực hiện phản ứng trả lời kích thích.
B. Tiếp nhận kích thích và hình thành xung thần kinh.
C. Dẫn truyền xung thần kinh từ thụ thể cảm giác đến trung ương thần kinh.
Lời giải
Chọn D.
Câu 3/31
A. truyền xung thần kinh từ neuron của cơ thể này đến neuron của cơ thể khác.
B. hình thành và dẫn truyền xung thần kinh, phối hợp xử lí và lưu trữ thông tin.
C. hình thành xung thần kinh và truyền sang tế bào của cơ thể khác.
Lời giải
Chọn B.
Câu 4/31
A. Độ phức tạp của cảm ứng lớn nhất ở hệ thần kinh dạng ống.
B. Tốc độ cảm ứng nhanh nhất ở hệ thần kinh dạng lưới.
C. Tốc độ cảm ứng chậm nhất ở hệ thần kinh dạng ống.
Lời giải
Chọn A.
Câu 5/31
A. 4 → 2 → 5 → 1 → 3.
B. 1 → 2 → 4 → 5 → 3.
C. 4 → 2 → 5 → 3 → 1.
Lời giải
Chọn A.
Câu 6/31
A. hormone.
B. pheromone.
C. chất dẫn truyền thần kinh.
Lời giải
Chọn B.
Câu 7/31
A. học được.
B. bẩm sinh.
C. hỗn hợp.
Lời giải
Chọn B.
Câu 8/31
A. Bẩm sinh, di truyền.
B. Không ổn định.
C. Bao gồm các phản xạ không điều kiện.
Lời giải
Chọn B.
Câu 9/31
A. Em bé bú mẹ.
B. Nhện giăng tơ.
C. Gà chạy về khi nghe tiếng vỗ tay.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/31
A. sự tăng về cấu trúc của mô, cơ quan và cơ thể.
B. sự tăng về chức năng của mô, cơ quan và cơ thể.
C. sự tăng về cấu trúc và chức năng của tế bào.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/31
A. Sự tăng khối lượng, kích thước, số lượng tế bào dẫn đến tăng khối lượng, kích thước cơ thể.
B. Tốc độ tăng trưởng và phân chia tế bào giống nhau ở các bộ phận khác nhau.
C. Sự phát triển của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể có thời điểm bắt đầu và tốc độ khác nhau tuỳ theo từng giai đoạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/31
A. hợp tử hình thành đến khi hạt bắt đầu nảy mầm.
B. hạt nảy mầm đến khi xuất hiện khả năng tạo cơ quan sinh sản.
C. xuất hiện cơ quan sinh sản đến khi thụ tinh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/31
A. Kích thích hình thành rễ bất định.
B. Kích thích sự hình thành chồi.
C. Ức chế sự nảy mầm của hạt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/31
A. Abscisic acid.
B. Auxin.
C. Cytokinine.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/31
A. Sinh trưởng sơ cấp có ở cây Hai lá mầm và Một lá mầm.
B. Sinh trưởng sơ cấp làm tăng chiều dài của thân và rễ.
C. Sinh trưởng sơ cấp chỉ do mô phân sinh đỉnh tạo nên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/31
A. IAA/ABA (Auxin/Abscisic acid).
B. IAA/Cytokinin.
C. GA/ABA (Gibberellin/Abscisic acid).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/31
A. đường kính thân cây.
B. chiều cao cây.
C. số vòng gỗ trên thân cây.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/31
A. Cường độ.
B. Thời gian chiếu sáng.
C. Thành phần quang phổ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/31
A. Thực vật phản ứng với quang chu kì nhờ sắc tố phytochrome.
B. Có hai dạng sắc tố phytochrome có thể chuyển hoá lẫn nhau là Pr và Pfr.
C. Ánh sáng đỏ kích thích cây ngày dài ra hoa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/31
A. Thiếu nước làm giảm sinh trưởng của thân, lá, ức chế sự nảy mầm của hạt.
B. Nhiệt độ quá cao hay quá thấp trong thời gian dài ức chế sinh trưởng của thực vật.
C. Cường độ ánh sáng quá mạnh làm tăng quá trình quang hợp, từ đó thúc đẩy sinh trưởng của thực vật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 23/31 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.