Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Sinh 11 Cánh diều có đáp án - Đề 3
20 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 31 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Sinh học 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/31
A. Giun đốt.
B. Thủy tức.
C. Chân khớp.
Lời giải
Chọn D.
Câu 2/31
A. Rất bền vững.
B. Đặc trưng cho loài.
C. Số lượng có giới hạn.
Lời giải
Chọn D.
Câu 3/31
A. Phát hiện các phân tử hoá học đặc hiệu và nồng độ của chúng trong máu.
B. Phát hiện các biến dạng vật lí gây ra do các dạng năng lượng cơ học.
C. Phát hiện các dạng khác nhau của năng lượng điện từ như ánh sáng nhìn thấy, dòng điện và từ trường.
Lời giải
Chọn D.
Câu 4/31
A. Bộ phận trả lời là các cơ xương trong cơ thể.
B. Bộ phận dẫn truyền là dây thần kinh hướng tâm và li tâm.
C. Bộ phận trung ương thần kinh làm nhiệm vụ xử lí thông tin, đưa ra quyết định trả lời kích thích và lưu giữ thông tin.
Lời giải
Chọn A.
Câu 5/31
A. 4.
B. 1.
C. 3.
Lời giải
Chọn C.
Câu 6/31
A. thụ thể nhiệt.
B. thụ thể điện từ.
C. thụ thể hoá học.
Lời giải
Chọn C.
Câu 7/31
A. Phản xạ không điều kiện.
B. Phản xạ có điều kiện.
C. Phản xạ ngẫu nhiên.
Lời giải
Chọn A.
Câu 8/31
A. Tập tính kiếm ăn.
B. Tập tính bảo vệ lãnh thổ.
C. Tập tính xã hội.
Lời giải
Chọn B.
Câu 9/31
A. Bắt chước.
B. Quen nhờn.
C. Học nhận biết không gian.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/31
A. tuổi thọ của loài sống theo lí thuyết tính từ lúc sinh ra cho đến lúc chết vì già.
B. tuổi thọ của loài sống theo lí thuyết tính từ khi trưởng thành cho đến lúc chết vì già.
C. tuổi thọ của loài tính từ lúc sinh ra cho đến lúc chết, mỗi cá thể chịu tác động khác nhau của các nhân tố sinh thái.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/31
A. (5) → (4) → (1) → (2) → (3).
B. (3) → (4) → (2) → (5) → (1).
C. (4) → (2) → (3) → (1) → (5).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/31
A. Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
B. Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.
C. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/31
A. Kích thích rụng lá, rụng quả.
B. Kích thích hình thành rễ.
C. Kéo dài tế bào.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/31
A. Abscisic acid.
B. Auxin.
C. Ethylene.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/31
A. Sinh trưởng thứ cấp do mô phân sinh bên tạo nên.
B. Sinh trưởng thứ cấp làm tăng đường kính thân, rễ.
C. Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở cây Hai lá mầm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/31
A. Chỉ có tương quan hình thành giữa một hormone kích thích và một hormone ức chế.
B. Là trạng thái cân bằng giữa các hormone ở một tỉ lệ xác định, điều tiết sự xuất hiện, hướng và tốc độ sinh trưởng, phát triển của mỗi cơ quan.
C. Tương quan giữa giberellin với abscisic acid điều tiết trạng thái sinh lí của hạt, chồi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/31
A. sự phát triển của thực vật phụ thuộc vào nhiệt độ thấp.
B. sự phát triển của thực vật phụ thuộc vào nhiệt độ cao.
C. sự phát triển của thực vật phụ thuộc vào tương quan độ dài ngày đêm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/31
A. tuổi của cây, tương quan hormone, ánh sáng, nhiệt độ.
B. tuổi của cây, tương quan dinh dưỡng, tương quan hormone.
C. tương quan dinh dưỡng, ánh sáng, nhiệt độ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/31
A. Trong cùng một môi trường, thực vật có tốc độ sinh trưởng và phát triển giống nhau.
B. Thực vật có tốc độ sinh trưởng và phát triển giống nhau ở tất cả các loại môi trường.
C. Ở các môi trường khác nhau, thực vật có tốc độ sinh trưởng và phát triển khác nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/31
A. Thiết lập nhiệt độ thích hợp.
B. Bổ sung ánh sáng nhân tạo bằng đèn LED.
C. Bổ sung lượng dinh dưỡng thích hợp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 23/31 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.