Đề kiểm tra cuối kì I Tiếng Anh 8 (Mới nhất) - Đề 1

  • 766 lượt thi

  • 32 câu hỏi

  • 45 phút

Câu 1:

While I …………the performance, I met one of my old friends.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Sử dụng thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ, thì quá khứ đơn diễn tả hành động khác xen vào.

Dịch: Trong khi tôi đang xem buổi biểu diễn, tôi đã gặp một trong số những người bạn cũ.


Câu 2:

You should buy the blue sweater. It suits you ………..than the red one.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Cấu trúc so sánh hơn:

Tính từ ngắn: S + tobe/V + (N) + adj-er/adv-er + than + S2 + O/N

Tính từ dài: S + tobe/V + (N) + adj/ adv + than +S2 + O/N

“good” chuyển sang so sánh hơn là “better”.

Dịch: Bạn nên mua cái áo len màu xanh. Nó phù hợp với bạn hơn là cái màu đỏ.


Câu 3:

The ………… of quan ho singing has been recognized as a world heritage.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. preservation (n): sự bảo tồn, gìn giữ.

B. procession (n): đám diễu hành.

C. song (n): bài hát.

D. performance (n): buổi biểu diễn (phim, kịch, ca hát….)

Dịch: Buổi biểu diễn hát Quan họ đã được công nhận như một di sản thế giới.


Câu 4:

Saint Giong was unable to talk, smile, or walk ……… he was three years old.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

A. even though: mặc dù

B. because: bởi

C. while: trong khi đó

D. if: nếu

Dịch: Thánh Gióng không thể nói, cười hoặc đi mặc dù anh ta đã ba tuổi.


Câu 5:

It’s a rule, so everyone ……………strictly follow it.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

S + have to + V: ai đó phải làm gì đó.

Dịch: Đó là một điều luật, vì vậy mọi người phải nghiêm khắc thực hiện nó.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Bài thi liên quan

Có thể bạn quan tâm

Các bài thi hot trong chương

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận