Bộ 14 Đề kiểm tra Học kì 1 Tiếng Anh 11 có đáp án (Mới nhất) - Đề 5
30 người thi tuần này 5.0 13 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Phonetics - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best each of the numbered blanks from 1 to 5.
I had an (1) _____ experience last year. When I (2) _____ to town in the south of France, a young man waved to me.
I stopped and he asked me for a lift. As soon as he had got into the car, I said good morning to him (3) _____ French and he replied in the same language (4) _____ of us spoke during the journey. I myself know a little of French. I had nearly approached the town when the young man suddenly said, very (5) _____, “Do you speak English?”. As I soon learnt, he was English himself.
Câu 1/40
A. had been driving
B. having driven
C. was driving
D. drove
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
“When” đi cùng với thì quá khứ tiếp diễn, vế sau là thì quá khứ đơn miêu tả một sự việc đang xảy ra thì một sự việc khác chen vào trong thì quá khứ.
Dịch: Khi tôi đã đang lái xe đến một thị trấn ở phía Nam nước Pháp, một chàng trai trẻ đã vẫy xe của tôi.
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hiện tại phân từ V-ing làm tính từ trong câu diễn tả tính chất, bản chất của một người/vật/hiện tượng, ở đây diễn tả tính chất của “experience”
Dịch: Tôi đã có một trải nghiệm thú vị vào năm ngoái.
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
In + language: nói bằng ngôn ngữ nào đó
Dịch: Tôi đã chúc buổi sáng tốt lành với cậu ấy bằng tiếng Pháp và cậu ấy đã trả lời tôi bằng thứ tiếng tương tự.
Câu 4/40
A. Neither
B. All
C. None
D. Not
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Neither of + người: Khôg một ai trong... chỉ ý phủ định cả hai/tất cả đều không
Dịch: Cả hai chúng tôi đều chẳng nói câu nào với nhau trong suốt hành trình.
Câu 5/40
A. quick
B. slow
C. slowly
D. slowness
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Động từ đi cùng với trạng từ, ở đây từ cần điền đi cùng bổ nghĩa cho động từ “said”.
Dịch: Khi tô sắp lái vào đến thị trấn, chàng trai trẻ đã đột nhiên chậm rãi nói rằng: “Anh nói tiếng Anh à?”.
Câu 6/40
A. stayed
B. staying
C. stay
D. to stay
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Make + ai đó + động từ nguyên thể: làm/sai khiến ai đó làm gì.
Dịch: Họ đã bắt cô ấy phải ở đó vào cuối tuần.
Câu 7/40
A. Under-population
B. Population
C. Birth rate
D. Birth control
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Under-population: sự thưa dân, dân số thưa thớt
Population: dân số
Birth rate: tỷ lệ sinh sản
Birth control: Kiểm soát sinh đẻ theo kế hoạch
Chọn đáp án dựa vào nghĩa phù hợp với câu.
Dịch: Kiểm soát sinh đẻ theo kế hoạch là hành động để hạn chế những đứa trẻ được sinh ra.
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Want to + động từ: cần làm gì, ở đây chia thì bị động với chủ ngữ là “the plants”. Cấu trúc câu bị động: “Chủ ngữ + tobe (chia theo thì) + động từ phân từ II”.
Dịch: Cây cối cần được tưới nước hàng ngày.
Câu 9/40
A. would speak
B. will have spoken
C. would have spoken
D. will speak
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. would be calling
B. will call
C. would call
D. call
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. electing
B. being elected
C. to elect
D. to be elected
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. forget
B. fight
C. overcome
D. struggle
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. was wearing/met
B. were wearing/met
C. wore/met
D. wore/had met
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. will announce
B. will announced
C. will be announced
D. will be announce
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. knowing
B. have known
C. to know
D. knew
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. To lose
B. Having losing
C. Having lost
D. Lost
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 19 to 23.
PREPARING A DINNER PARTY
Giving a dinner party is a wonderful way of entertain people. You can also make new friends and give others the chance to get to know each other better. It needs planning, though. First, make a guest list, with different kinds of people and a mixture of women and men. Don’t invite couples because they aren’t so much fun.
When you know who can come, find out what they like to eat and drink. Note down any who are vegetarians, or who can’t eat or drink certain things for religious seasons.
Then plan their menu. Include a first course, a choice of main courses and a dessert, plus lots of people’s favourite drinks. The next thing to do is the shopping. Make sure buy more than enough of everything, and that someone can help you carry it!
On the day, start cooking early. Give people appetizers like Greek mezze or Spanish tapas, so they don’t get hungry if they have to wait. Serve the delicious meal, sit down with your guests and have a good time – you’ve earned it!
Câu 19/40
A. to get people to know more about their host and hostess.
B. to make new friends.
C. to help people to know each other better.
D. to entertain people.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. those who are vegetarians.
B. husbands and wives.
C. both women and men.
D. those who can’t eat or drink certain things.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.