Bộ 14 Đề kiểm tra Học kì 1 Tiếng Anh 11 có đáp án (Mới nhất) - Đề 10
22 người thi tuần này 5.0 15 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2025–2026 THPT số 1 Ngô Gia Tự (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2025–2026 THPT Nguyễn Trãi (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2025–2026 THPT Lý Tự Trọng (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2025–2026 THPT Lê Hồng Phong (có đáp án)
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 năm 2025–2026 THPT Gia Bình số 1 (có đáp án)
Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 năm 2025 THPT Lê Văn Thịnh (có đáp án)
Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh 11năm 2025 THPT Thuận Thành (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. preference
B. relationship
C. prioritise
D. impairment
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Đáp án A trọng âm 1, còn lại trọng âm 2
Câu 2/40
A. sympathetic
B. independent
C. self-esteem
D. encouragement
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Đáp án D trọng âm 2, còn lại trọng âm 3
Câu 3/40
A. self-reliant
B. time–management
C. extracurricular
D. respect
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Đáp án C phát âm là /e/, còn lại phát âm là /i/
Câu 4/40
A. discrimination
B. question
C. cognition
D. initiative
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Đáp án B phát âm là / tʃ /, còn lại phát âm là / ʃ /
Câu 5/40
A. shouldn’t go out
B. mustn’t go out
C. can’t have gone out
D. shouldn’t have gone out
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Should (not) have P2: lẽ ra (không) nên làm gì trong quá khứ
Can (not) have P2: phỏng đoán trong quá khứ
Mustn’t + V: không được
Dịch: Lẽ ra bạn không nên ra ngoài mà không có sự cho phép của cha mẹ vì họ rất lo lắng cho sự an toàn của bạn.
Câu 6/40
A. It was my birthday that
B. It was on my birthday
C. It was my birthday
D. It was on my birthday that
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
It … that … : Chính … (Cấu trúc nhấn mạnh)
Dịch: Chính vào ngày sinh nhật của tôi, tôi đã gặp người bạn thân nhất của mình, Kate.
Câu 7/40
In over ten years, he ____________ more than 100 bicycles to the needy students in Central Viet Nam.
A. gave
B. has given
C. has been giving
D. was given
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Dịch: Trong hơn mười năm, anh đã trao hơn 100 chiếc xe đạp cho các em học sinh khó khăn ở miền Trung Việt Nam
Câu 8/40
A. for keeping me
B. for me to keep
C. for me keeping
D. to me for keep
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Apologize (to sb) for Ving/st: xin lỗi (ai) về điều gì
Dịch: Cô ấy xin lỗi vì để tôi đợi lâu
Câu 9/40
A. independent of
B. involved in
C. concerned with
D. reconciled with
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. by
B. with
C. in
D. towards
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Ɵ/ Ɵ
B. the/a
C. the/ Ɵ
D. Ɵ/the
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Personal
B. Individual
C. Interpersonal
D. Interactive
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. acted
B. sounded
C. proved
D. grew
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. routine
B. barrier
C. rule
D. conflict
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. perfectly-informed
B. badly-informed
C. bad-informed
D. ill- informed
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. That sounds great.
B. I couldn't agree with you more.
C. I'll take part in this campaign.
D. That's fine for me.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. financially
B. beneficially
C. hardly
D. properly
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. activity
B. announcement
C. campaign
D. decision
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Read the passage and choose the best option A, B, C or D to fill in each blank.
Formally, independence is defined as not depending on another for livelihood and sustenance. If you’re going to live on your own, you really have to be on your own. If you fall down, it’s your job to pick yourself up. If you run out of resources, it’s your job to find ways on how to get more. This shows that you (19) ____________ yourself and your decision making, you will also feel accomplished when you do something independently. The hard truth here is that you have to watch your own life because everybody else is watching theirs. That means, whether you succeed in life or you get in trouble, you reap the rewards you gain, but you also face the (20) ____________ of your actions. Being independent is not just a decision. It’s (21) ____________ a journey, and it’s often a long one. When you’re starting out, don’t expect your lifestyle to be the same as when you had your income all to yourself. You may have to sacrifice a few luxuries, in order to attain bigger goals such as paying for your first house. The (22) ____________ you start, the better. Once you’ve fulfilled those goals, nothing’s going to stop you from pursuing bigger things.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. consequences
B. relationships
C. difficulties
D. involvements
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.