Đề minh họa Tiếng Anh vào lớp 6 THCS và THPT M.V. Lô-mô-nô-xốp (Hà Nội) năm 2026 có đáp án
4.6 0 lượt thi 38 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử vào lớp 6 môn Tiếng Anh trường THCS Vĩnh Yên có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 Tiếng Anh năm 2025-2026 THCS Vĩnh Yên (Vĩnh Phúc) có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 Tiếng Anh năm 2025-2026 THCS Trọng điểm Hải Dương có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 Tiếng Anh năm 2025-2026 THCS Trọng điểm Bắc Ninh có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 Tiếng Anh năm 2025-2026 THCS Sông Lô (Vĩnh Phúc) có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 Tiếng Anh năm 2025-2026 THCS Nguyễn Tri Phương (Huế) có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 Tiếng Anh năm 2025-2026 THCS Lê Văn Thiêm (Hà Tĩnh) có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 Tiếng Anh năm 2025-2026 THCS Lập Thạch (Vĩnh Phúc) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/38
Lời giải
Đáp án đúng là D
A. environment: /ɪnˈvaɪrənmənt/
B. enclose: /ɪnˈkləʊz/
C. research: /rɪˈsɜːtʃ/
D. energy: /ˈenədʒi/
Đáp án D có phần gạch chân phát âm là /e/, các đáp án khác phát âm là /ɪ/.
Câu 2/38
Lời giải
Đáp án đúng là C
Cách phát âm đuôi “-ed”
- /ɪd/: khi âm cuối của từ gốc là /t/ hoặc /d/.
- /t/: khi âm cuối của từ gốc là một trong các âm vô thanh: /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/.
- /d/: các trường hợp còn lại (khi âm cuối là âm hữu thanh, bao gồm tất cả các nguyên âm).
A. travelled: /ˈtrævld/
B. lived: /lɪvd/
C. discussed: /dɪˈskʌst/
D. answered: /ˈɑːnsəd/
Đáp án C có đuôi "-ed" phát âm là /t/, các đáp án khác phát âm là /d/.
Câu 3/38
Lời giải
Đáp án đúng là A
A. battery: /ˈbætəri/
B. decorate: /ˈdekəreɪt/
C. station: /ˈsteɪʃn/
D. amazing: /əˈmeɪzɪŋ/
Đáp án A có phần gạch chân phát âm là /æ/, các đáp án khác phát âm là /eɪ/.
Câu 4/38
Lời giải
Đáp án đúng là B
A. riding: động từ thêm "ing" (danh động từ / hiện tại phân từ)
B. is riding: thì hiện tại tiếp diễn
C. rides: thì hiện tại đơn
D. to ride: động từ nguyên thể có "to"
Đầu câu có từ “Look!” (Nhìn kìa!) là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn, diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói (S + is/am/are + V-ing). "That cyclist" là số ít nên dùng "is riding".
→ Look! That cyclist is riding so fast. It’s so dangerous.
Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Người đi xe đạp kia đang lái xe nhanh quá. Thật là nguy hiểm.
Câu 5/38
Lời giải
Đáp án đúng là D
A. soft (adj): nhỏ, nhẹ, mềm mại
B. softer (adj): nhỏ hơn, nhẹ hơn (so sánh hơn)
C. softest (adj): nhỏ nhất, nhẹ nhất (so sánh nhất)
D. softly (adv): một cách nhỏ nhẹ, nhẹ nhàng
Động từ chính trong câu là “spoke” (quá khứ của "speak" - nói). Sau động từ thường ta cần một trạng từ (adv) để bổ nghĩa cho động từ đó.
→ She spoke too softly for everyone in the room to listen to.
Dịch nghĩa: Cô ấy nói quá nhỏ để mọi người trong phòng có thể nghe được.
Câu 6/38
Lời giải
Đáp án đúng là A
A. would: sẽ (dạng quá khứ của "will")
B. will: sẽ
C. can: có thể
D. was: đã là, ở (động từ to be quá khứ)
Đây là câu trần thuật gián tiếp (Reported speech) với động từ tường thuật “said” (đã nói) ở thì quá khứ. Cụm từ “the next day” (ngày hôm sau) là dạng chuyển đổi của "tomorrow" chỉ tương lai. Do đó, ta phải lùi thì từ "will" thành "would".
→ My mother said that she would come back from the business trip the next day.
Dịch nghĩa: Mẹ tôi nói rằng bà ấy sẽ trở về sau chuyến công tác vào ngày hôm sau.
Câu 7/38
Lời giải
Đáp án đúng là C
A. turning off: tắt (thiết bị) - dạng V-ing
B. taking off: cởi ra / cất cánh - dạng V-ing
C. take off: cởi ra / cất cánh - dạng V-nguyên thể
D. turn off: tắt (thiết bị) - dạng V-nguyên thể
Cấu trúc câu mệnh lệnh lịch sự: “Please + V-nguyên thể” (Vui lòng làm gì đó). Dựa vào tân ngữ “your shoes” (giày của bạn), ta phải dùng động từ mang nghĩa cởi ra (take off).
→ Please take off your shoes before you enter the pagoda.
Dịch nghĩa: Vui lòng cởi giày của bạn ra trước khi vào chùa.
Câu 8/38
Lời giải
Đáp án đúng là B
A. her: cô ấy (tân ngữ) / của cô ấy (tính từ sở hữu)
B. herself: chính cô ấy (đại từ phản thân)
C. hers: cái của cô ấy (đại từ sở hữu)
D. she: cô ấy (chủ ngữ)
Chủ ngữ (She) và tân ngữ chịu tác động của hành động (bị đứt tay) là cùng một người, do đó ta dùng đại từ phản thân "herself". Cụm từ "cut oneself" nghĩa là tự làm mình bị đứt tay/chảy máu.
→ She cut herself on her finger when she was slicing some green onion.
Dịch nghĩa: Cô ấy tự cắt vào tay mình khi đang thái hành lá.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
PART B: USE OF ENGLISH (8.5 pts)
I. Look at signs. Choose the correct letter to show the meaning of each sign. Number 0 is an example. (1.5 pt)

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
III. Complete the dialogue with sentences (A-G). Write a letter (A-G) for each answer. (2pts)
|
Martin: Hi Katie, are you feeling better? Katie: (0) B Martin: I'm fine, thanks. That's a beautiful dress. Are you going out? Katie: (1) Martin: Where are you going to go with Sam? Katie: (2) Martin: That's nice. What film are you going to see? Katie: (3) Martin: How will you choose which film to watch? Katie: (4) Martin: I totally forgot it! I should give him a card. What did you buy him? Katie: (5) Martin: That's nice. I know he wanted a new jacket. Have a good night.
|
A. We are going to the cinema, then to a restaurant. B. Yes, thank you. How are you? C. Well, I want to see a romantic film, but Sam wants to see a thriller. D. I'm going out with Sam tonight. E. I'm going to a disco. F. I bought him a lovely jacket. G. Well, it is Sam's birthday so I will let him choose the film. |
Câu 17/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 30/38 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



