Đề thi KHTN 6 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 2)
19 người thi tuần này 4.6 5.6 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Chân trời sáng tạo (nối tiếp) có đáp án - Đề 4
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Chân trời sáng tạo (nối tiếp) có đáp án - Đề 3
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Chân trời sáng tạo (song song) có đáp án - Đề 2
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Chân trời sáng tạo (song song) có đáp án - Đề 1
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Cánh diều (nối tiếp) có đáp án - Đề 4
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Cánh diều (nối tiếp) có đáp án - Đề 3
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Cánh diều (song song) có đáp án - Đề 2
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Cánh diều (song song) có đáp án - Đề 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên.
B. Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh.
C. Chăm sóc sức khỏe con người.
D. Tất cả phương án trên.
Lời giải
Đáp án D
Khoa học tự nhiên có vai trò quan trọng trong:
- Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên.
- Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh.
- Chăm sóc sức khỏe con người.
- Hoạt động nghiên cứu khoa học.
- Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Lời giải
Đáp án D
Vật sống có những đặc điểm: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng, phát triển (bao gồm lớn lên), vận động, cảm ứng, sinh sản.
+ Những vật là vật sống: con cá, chú chuột, cây cau vì nó mang đặc điểm của vật sống.
+ Vật không sống là cái thang vì nó không có khả năng: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng, phát triển (bao gồm lớn lên), vận động, cảm ứng, sinh sản.
Câu 3/30
A. Đưa ra trung tâm y tế cấp cứu.
B. Hô hấp nhân tạo.
C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào.
D. Cởi bỏ phẩn quẩn áo dính hoá chất, xả tay dưới vòi nước sạch ngay lập tức.
Lời giải
Đáp án D
Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đầu tiên và cẩn thiết nhất là phải cởi bỏ phẩn quẩn áo dính hoá chất, xả tay dưới vòi nước sạch ngay lập tức.
Nếu vết bỏng chảy nhiều máu thì phải sau khi rửa sạch dưới vòi nước nên băng vết bỏng lại. Lưu ý không băng chặt và phải dùng bông, gạc sạch.
Sau khi sơ cứu xong, cần chuyển ngay nạn nhân tới trung tâm y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.
Câu 4/30
A. Đặt cân ở vị trí không bằng phẳng.
B. Để vật lệch một bên trên đĩa cân.
C. Đọc kết quả đo khi kim chỉ của đồng hồ đã ổn định.
D. Đặt cân ở mọi vị trí đều cho kết quả chính xác.
Lời giải
Đáp án C
Muốn cân một vật cho kết quả đo chính xác ta cần:
- Đặt cân ở vị trí bằng phẳng
- Để vật cân đối trên đĩa cân
- Đọc kết quả đo khi kim chỉ của đồng hồ đã ổn định
Câu 5/30
A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng
B. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn
C. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí
D. Sự dãn nở vì nhiệt của các chất.
Lời giải
Đáp án A
Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.
Câu 6/30
A. Cho 1 viên vitamin C sủi vào cốc nước
B. Cho 1 thìa đường vào cốc nước và khuấy đều
C. Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời làm cho các hạt sương tan dần
D. Mở nút chai rượu vang thì thấy hiện tượng sủi bọt
Lời giải
Đáp án A
Tính chất vật lí: Không có sự tạo thành chất mới
+ Thể (rắn, lỏng, khí)
+ Màu sắc, mùi vị, hình dạng, kích thước, khối lượng riêng.
+ Tính tan trong nước hoặc chất lỏng khác.
+ Tính nóng chảy, sự sôi của một chất.
+ Tính dẫn nhiệt, dẫn điện
Tính chất hóa học: Có sự tạo thành chất mới.
+ Chất bị phân hủy.
+ Chất bị đốt cháy.
+ Khả năng tác dụng với chất khác.
A. Cho 1 viên vitamin C sủi vào cốc nước, viên sủi tan ra và xuất hiện bọt khí → Tính chất hóa học.
B. Đường tan trong nước → Tính chất vật lí.
C. Hạt sương chuyển từ thể lỏng sang thể khí → Tính chất vật lí.
D. Khí trong chai rượu vang bị nén thoát ra ngoài → Tính chất vật lí.
Câu 7/30
A. Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nặng hơn không khí.
B. Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí.
C. Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí.
D. Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nhẹ hơn không khí.
Lời giải
Đáp án A
Oxygen là chất khí, tan ít trong nước.
→ Khí oxygen nặng hơn không khí.
Câu 8/30
A. Con châu chấu bình 1 chết, bình 2 sống.
B. Cả hai con châu chấu đều chết.
C. Cả hai con châu chấu đều sống.
D. Con châu chấu bình 1 sống, bình 2 chết.
Lời giải
Đáp án A
Đậy kín bình 1 bằng nút cao su → Một thời gian con châu chấu sẽ chết vì trong bình không còn khí oxygen hỗ trợ quá trình hô hấp.
Bình 2 bọc lại bằng miếng vải màn → Con chấu chấu vẫn sống vì có khí oxygen lọt qua miếng vải màn vào trong bình hỗ trợ cho quá trình hô hấp.
Câu 9/30
A. Không biến đổi màu sắc.
B. Mùi vị không thay đổi.
D. Biến đổi màu sắc, mùi vị, giá trị dinh dưỡng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Làm bay hơi nước.
B. Để lắng, sử dụng giấy lọc.
C. Sử dụng phễu chiết.
D. Chưng cất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. (1) à (2) à (3) à (4) à (5)
B. (5) à (4) à (3) à (2) à (1)
C. (4) à (3) à (1) à (2) à (5)
D. (1) à (3) à (2) à (5) à (4)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Hệ tuần hoàn
B. Hệ hô hấp
C. Hệ thần kinh
D. Hệ tiêu hóa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Mô biểu bì
B. Mô giậu
C. Mô liên kết
D. Mô cơ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Tế bào biểu bì
B. Tế bào mạch dẫn
C. Tế bào lông hút
D. Tế bào thần kinh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Có nhân chưa hoàn chỉnh
B. Có roi hoặc lông giúp hỗ trợ di chuyển
C. Có các bào quan có màng
D. Có ribosome
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Đa số không có thành tế bào
B. Đa số không có ti thể
C. Nhân tế bào chưa hoàn chỉnh
D. Có chứa lục lạp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. 3 tế bào
B. 6 tế bào
C. 8 tế bào
D. 12 tế bào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Là cơ sở cho sự lớn lên của sinh vật
B. Là dấu hiệu cho thấy cơ thể đã đến tuổi sinh sản
C. Giúp thay thế các tế bào già, các tế bào chết hoặc bị tổn thương ở sinh vật
D. Tất cả các ý trên đều sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.