Đề thi KHTN 6 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3)
21 người thi tuần này 4.6 5.6 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Chân trời sáng tạo (nối tiếp) có đáp án - Đề 4
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Chân trời sáng tạo (nối tiếp) có đáp án - Đề 3
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Chân trời sáng tạo (song song) có đáp án - Đề 2
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Chân trời sáng tạo (song song) có đáp án - Đề 1
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Cánh diều (nối tiếp) có đáp án - Đề 4
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Cánh diều (nối tiếp) có đáp án - Đề 3
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Cánh diều (song song) có đáp án - Đề 2
Bộ 4 đề thi giữa kì 2 KHTN 6 Cánh diều (song song) có đáp án - Đề 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Hóa học
B. Sinh học
C. Thiên văn học
D. Khoa học Trái Đất.
Lời giải
Đáp án D
Dự báo thời tiết thuộc lĩnh vực khoa học trái đất.
Lĩnh vực khoa học trái đất nghiên cứu về Trái đất và bầu khí quyển của nó.
Câu 2/30
A. Sử dụng các dụng cụ bảo hộ khi làm thí nghiệm.
B. Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hóa chất, dụng cụ.
C. Lau tay bằng khăn khi kết thúc buổi thực hành.
D. Thu gom hóa chất, rác thải sau khi thực hành và để đúng nơi qui định.
Lời giải
Đáp án C
A. Là việc làm an toàn
B. Là việc làm an toàn
C. Là việc làm không an toàn, cần phải rửa tay bằng xà phòng khi kết thúc buổi thực hành để loại bỏ sạch các hóa chất dính lên tay.
D. Là việc làm an toàn
Câu 3/30
A. Thước dây
B. Thước mét
C. Thước kẹp
D. Compa
Lời giải
Đáp án D
Thước dây, thước mét, thước kẹp đều là các loại thước đo chiều dài.
Compa là dụng cụ để vẽ đường tròn. Không sử dụng để đo chiều dài.
Câu 4/30
A. 1 ngày = 24 giây
B. 1 ngày = 60 giây
C. 1 ngày = 86 400 giây
D. 1 ngày = 864 000 giây
Lời giải
Đáp án C
Ta có: 1 ngày = 24 giờ = 1440 phút = 86 400 giây
Câu 5/30
A. Nhiệt kế rượu
B. Nhiệt kế nước
C. Nhiệt kế y tế
D. Cả 3 nhiệt kế trên
Lời giải
Đáp án C
Để đo nhiệt độ của cơ thể ta nên dùng nhiệt kế y tế vì nó có giới hạn đo phù hợp với nhiệt độ cơ thể người từ 35oC đến 42oC.
Câu 6/30
A. Phun nước
B. Dùng cát đổ trùm lên.
C. Dùng bình chữa cháy gia đình để phun vào
D. Dùng chiếc chăn khô đắp lên.
Lời giải
Đáp án B
Muốn dập tắt sự cháy cần thực hiện một hoặc đồng thời cả hai biện pháp sau:
(1) Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy.
(2) Cách li chất cháy với khí oxygen.
A. Sai vì xăng, dầu nhẹ hơn nước và không tan trong nước. Xăng, dầu sẽ nổi trên mặt nước và lan rộng làm cho đám cháy lớn hơn.
B. Đúng. Dùng cát đổ trùm lên mục đích cách li chất cháy với khí oxygen.
C. Bình chữa cháy gia đình thì quá nhỏ để có thể dập tắt đám cháy của can xăng.
D. Do đám cháy lớn từ can xăng nên không dùng chăn vì chăn có thể bị cháy.
Câu 7/30
A. Dễ dàng nén được.
B. Không có hình dạng xác định.
C. Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.
D. Không chảy được.
Lời giải
Đáp án C
Đặc điểm của chất khí là có khối lượng xác định, không có hình dạng và thể tích xác định, có thể lan tỏa theo mọi hướng và chiếm toàn bộ thể tích vật chứa nó.
Câu 8/30
A. Cháy rừng
B. Khí thải do sản xuất công nghiệp, do hoạt động của phương tiện giao thông
C. Hoạt động của núi lửa
D. Khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh
Lời giải
Đáp án D
Quá trình quang hợp của cây xanh hấp thụ khí carbon dioxide và thải ra khí oxygen làm trong sạch bầu không khí → Không gây ô nhiễm môi trường.
Câu 9/30
A. Nến, cồn, xăng
B. Dầu, than đá, củi
C. Biogas, cồn, củi
D. Cồn, xăng, dầu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Hỗn hợp nước đường.
B. Hỗn hợp nước muối.
C. Hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.
D. Hỗn hợp nước và rượu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Màng tế bào
B. Chất tế bào
C. Roi, lông mao
D. Nhân/vùng nhân
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Khi các tế bào vừa mới được sinh ra
B. Khi các tế bào đạt tới kích thước nhất định
C. Khi các tế bào ở trong trạng thái sinh trưởng
D. Không có đáp án chính xác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Trùng giày
B. Con dơi
C. Vi khuẩn lam
D. Trùng roi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Hệ chồi
B. Hệ tiêu hóa
C. Hệ hô hấp
D. Hệ tuần hoàn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Mô
B. Tế bào
C. Cơ quan
D. Hệ cơ quan
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Cơ thể
B. Cơ quan
C. Tế bào
D. Mô
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Màng tế bào.
B. Chất tế bào.
C. Nhân tế bào.
D. Vùng nhân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Lục lạp.
B. Nhân tế bào.
C. Không bào.
D. Thức ăn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Hệ rễ và hệ thân
B. Hệ thân và hệ lá
C. Hệ chồi và hệ rễ
D. Hệ cơ và hệ thân
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


