Giải SGK Tiếng anh 7 Right on Unit 2 Grammar trang 36 có đáp án
22 người thi tuần này 4.6 6.3 K lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Đề 10
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Đề 9
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Đề 8
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Đề 7
Đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Đề 6
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
1. used to go/went
2. use
3. left
4. used to go/went
5. use
6. moved
7. use
8. used to buy
Hướng dẫn dịch:
1. Marko đã từng đi/ đã đi lặn mỗi mùa hè nhưng giờ anh ấy quá bận.
2. Mary đã từng không chơi tennis khi cô ấy ở trường cao đẳng.
3. Jane đã rời khỏi để đi tập gym 1 tiếng trước.
4. Mỗi mùa hè, chúng tôi đã từng/ đã đi bơi.
5. Jenny có đã từng chơi bóng rổ khi cô ấy còn nhỏ không?
6. Trung tâm thể thao thường chuyển tới địa điểm mới.
7. Tôi không từng đi chạy bộ khi tôi còn nhỏ.
8. Bố mẹ tôi đã mua cho tôi một chiếc vợt mới tuần trước.
Lời giải
1. James used to live in a village.
2. James didn’t use to wear glasses.
3. James used to read comic books.
4. James used to spend summers at the seaside.
5. James didn’t use to go sailing.
6. James didn’t use to play video games.
7. James used to ride a bike.
8. James didn’t use to study French.
Hướng dẫn dịch:
1. James từng sống ở một ngôi làng.
2. James đã không từng đeo kính.
3. James đã từng đọc truyện tranh.
4. James đã từng dành mỗi mùa hè bên bờ biển.
5. James đã không từng đi thuyền.
6. James đã không từng chơi điện tử.
7. James đã từng đi xe đạp.
8. James đã không từng học tiếng Pháp.
Lời giải
A: Did you use to play with toy cars?
B: No, I didn’t. I used to watch TV.
Hướng dẫn dịch:
A: Bạn có đã từng đi đến rạp chiếu phim không?
B: Không. Tôi đã từng xem phim hoạt hình trên tivi.
A: Bạn có đã từng chơi ô tô đồ chơi không?
B: Không. Tôi thường xem tivi.
Lời giải
1. a lot
2. many
3. lots
4. any
5. too much
6. much
7. much
Hướng dẫn dịch:
1. Chúng tôi có rất nhiều phô mai
2. Có bao nhiêu quả dưa chuột trong tủ lạnh
3. Có rất nhiều cơm trong bát.
4. Có còn tí pizza nào không?
5. Có rất nhiều đường trong trà của tôi.
6. Có bao nhiêu nước ép trong thùng các- tông.
7. Không có nhiều cà phê trong tách.
Lời giải
1. many – many – few
2. lots – some
3. much – much –little
4. many – many
Hướng dẫn dịch:
1. A: Có bao nhiêu chuối trong bát trái cây?
B: Không nhiều. Chỉ một ít.
2. A: Có nhiều phô mai trong tủ lạnh.
B: Hãy làm bánh sandwich phô mai cho bữa tối đi.
3. A: Bạn cần bao nhiêu gà cho salad.
B: Không nhiều. Chỉ một ít.
4. A: Đừng đưa cho tôi quá nhiều khoai tây. Tôi không đói bụng lắm.
B: Được thôi. Dẫu sao cũng không nhiều lắm.
Lời giải
1. How much milk do you drink every day? - I don’t drink much milk, just one glass every day.
2. Do you drink a lot of water every day? - Yes, i drink a lot of water every day.
3. How many vegetables do you eat every day? - I eat a lot of vegetables every day.
4. Does your diet contain many fruit? - Yes, I eat a lot of fruit every day.
5. Do you eat lots of fast food? - No, I don’t. I don’t eat much fast food.
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn uống bao nhiêu sữa mỗi ngày? - Tôi không uống nhiều sữa, chỉ uống một ly mỗi ngày.
2. Bạn có uống nhiều nước mỗi ngày không? - Vâng, tôi uống rất nhiều nước mỗi ngày.
3. Bạn ăn bao nhiêu loại rau mỗi ngày? - Tôi ăn nhiều rau mỗi ngày.
4. Chế độ ăn của bạn có nhiều trái cây không? - Vâng, tôi ăn rất nhiều trái cây mỗi ngày.
5. Bạn có ăn nhiều thức ăn nhanh không? - Không, tôi không. Tôi không ăn nhiều thức ăn nhanh.