Giải SGK Tiếng anh 7 THiNK Unit 1 Grammar trang 19 có đáp án
24 người thi tuần này 4.6 7.4 K lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 2: Pronunciation
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
1 và 4 là mặt cười.
2 và 3 là mặt buồn.
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi đặc biệt thích chụp ảnh.
2. Tôi không thể chịu được việc không làm gì.
3. Tôi ghét cô đơn.
4. Tôi thích viết thơ.
Quy tắc: Sử dụng dạng động từ -ing cái để thể hiện thích và ghét. Vd: thích, yêu, ghét, yêu thích, không thể chịu đựng.
Lời giải
|
1. running |
2. eating |
3. talking |
4. riding |
5. visiting |
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi ghét chạy đuổi theo xe buýt tới trường.
2. Mẹ và bố tôi thích ăn ở những nhà hàng tốt.
3. Anh tôt không thể chịu đựng được việc nói qua điện thoại.
4. Donna thực sự thích cưỡi ngựa.
5. Chúng tôi thích thăm những nơi mới vào những kỳ nghỉ.Lời giải
Gợi ý:
I love going jogging.
Hướng dẫn dịch:
Tôi thích đi bộ.
Lời giải
1. present simple (hiện tại đơn)
2. present continuous (hiện tại tiếp diễn)
Hướng dẫn dịch:
Hiện tại đơn
Tôi biết tất cả chúng ta đều bận rộn.
Bố tôi đưa tôi tới đây mỗi chủ nhật.
Hiện tại tiếp diễn
Bây giờ tôi đang tham gia một lớp học nhiếp ảnh.
Tuần này, tôi đang học chụp ảnh phong cảnh.
Quy tắc: Sử dụng thì hiện tại đơn để nói về thói quen, công việc thường làm hàng ngày và những thứ cái mà chung chung hoặc luôn đúng.
Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để nói về những điều tạm thời cái đang xảy ra quanh thời điểm nói.
Lời giải
|
1 – B |
2 – A |
3 – D |
4 - C |
Hướng dẫn dịch:
1. Cô ấy hát tốt.
2. Cô ấy đang hát tốt.
3. Anh ấy chơi bóng đá.
4. Anh ấy đang chơi bóng đá.
Lời giải
1. goes, is walking
2. have, are learning
3. is doing, wants
4. know, don’t remember
Hướng dẫn dịch:
1. Mandy thường đi học bằng xe đạp nhưng hôm nay cô ấy đi bộ.
2. Chúng tôi có lớp học khoa học 3 lân một tuần. Tuần này chúng tôi học về cây cối.
3. Tom đi mua sắm chiều nay. Anh ấy muốn mua một chiếc camera mới.
4. Tôi biết mặt cô ấy, nhưng tôi không nhớ tên cô ấy.




