Ôn thi Cấp tốc 789+ vào 10 môn Tiếng Anh (đề 29)
50 người thi tuần này 4.6 1.9 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. object
B. complete
C. prevent
D. defend
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. object /ˈɒbdʒekt/ (n): vật thể
B. complete /kəmˈpliːt/ (v): hoàn thành
C. prevent /prɪˈvent/ (v) ngăn chặn
D. defend /dɪˈfend/ (v): phòng vệ, bảo vệ
“complete” có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các phần gạch chân còn lại được phát âm là /e/.
Câu 2/40
A. rhinoceros
B. habitat
C. vehicle
D. whale
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. rhinoceros /raɪˈnɒs.ər.əs/ (n): con tê giác
B. habitat /ˈhæb.ɪ.tæt/ (n): môi trường sống
C. vehicle /ˈvɪə.kəl/ (n): phương tiện giao thông
D. whale /weɪl/ (n): cá voi
“habitat” có phần gạch chân được phát âm là /h/, các phần gạch chân còn lại là âm câm (không được phát âm).
Câu 3/40
A. disaster
B. canoeing
C. apology
D. industry
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. disaster /dɪˈzɑː.stər/ (n): thảm họa
B. canoeing /kəˈnuː.ɪŋ/ (n): môn chèo thuyền
C. apology /əˈpɒl.ə.dʒi/ (n): lời xin lỗi
D. industry /ˈɪn.də.stri/ (n): ngành công nghiệp
“industry” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất; các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Câu 4/40
A. shortage
B. interview
C. supportive
D. applicant
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. shortage /ˈʃɔː.tɪdʒ/ (n): sự thiếu hụt
B. interview /ˈɪn.tə.vjuː/ (n): buổi phỏng vấn
C. supportive /səˈpɔː.tɪv/ (adj): hỗ trợ
D. applicant /ˈæp.lɪ.kənt/ (n): ứng viên
“supportive” có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai; các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Câu 5/40
A. application
B. applicant
C. applicable
D. apply
Lời giải
Đáp án đúng: A
application (n): đơn xin việc
applicant (n): ứng viên
applicable (adj): có thể ứng dụng được
apply (v): ứng dụng
Sau tính từ sở hữu “her” cần 1 danh từ. Dựa vào nghĩa ta chọn A.
Dịch nghĩa: Khi đơn xin việc của cô ấy bị từ chối, cô ấy cảm thấy rất thất vọng.
Câu 6/40
A. to continuing
B. from continuing
C. with continuing
D. of continuing
Lời giải
Đáp án đúng: B
To prevent sth/ sb from V-ing: Ngăn chặn ai/ cái gì làm việc gì
Dịch nghĩa: Việc thiếu tiền đã ngăn cản anh ấy tiếp tục với việc học của mình.
Câu 7/40
A. hasn't
B. and
C. assignment yet
D. hasn't too
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
“too” = cũng vậy, đứng cuối câu khẳng định để nhắc lại một điều giống câu trước, “either” = cũng không, đứng cuối câu phủ định để nhắc lại một điều giống câu trước.
Sửa: hasn’t too → hasn’t either
Dịch: George vẫn chưa hoàn thành bài tập và Mary cũng vậy.
Câu 8/40
A. until
B. while
C. since
D. all are correct.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Vế trước của câu sử dụng thì hiện tại hoàn thành; vế sau có “they were young” - mốc thời gian trong quá khứ → chọn “since”
Dịch nghĩa: Họ đã yêu nhau từ khi họ còn trẻ.
Câu 9/40
A. turn on
B. look at
C. take off
D. fill in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. your bill will be higher
B. the higher will be your bill
C. the higher your bill will be
D. the highest your bill will be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. is cleaned
B. was cleaning
C. was cleaned
D. was being cleaned
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Because
B. Because of
C. In spite of
D. Therefore
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. too interesting book
B. so interesting book
C. such interesting book
D. such an interesting book
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Yes, I won't
B. No, I will remember
C. Yes, I will
D. No, I won't
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. I am sorry, I don't know
B. It isn't very far
C. You can go there by bus
D. Yes, it's a long way
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. kind of plant
B. geographical areas
C. type of animal
D. specialized researchers
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. having little in common
B. related in some way
C. too different to work together
D. getting on well
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. widespread
B. long-lasting
C. complete
D. narrow
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.