Tiếng Việt lớp 3 Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Thể thao. Dấu phẩy
29 người thi tuần này 4.6 1.6 K lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 3 Cánh diều (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 10
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 3 Cánh diều (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 9
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 3 Cánh diều (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 8
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 3 Cánh diều (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 7
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 3 Cánh diều (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 6
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 3 Cánh diều (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 5
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 3 Cánh diều (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 4
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Việt lớp 3 Cánh diều (có đáp án) - Đề thi tham khảo số 3
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a) Bóng : bóng đá, bóng rổ, bóng chuyền, bóng bàn, bóng ném, bóng nước, bóng bầu dục.
b) Chạy : chạy 100 mét, chạy 800 mét, chạy 1000 mét, chạy 5000 mét, chạy việt dã, chạy ma-ra-tông, chạy vượt rào, chạy vũ trang ...
c) Đua : đua xe đạp, đua xe mô-tô, đua xe hơi, đua thuyền, đua ngựa, đua voi ...
d) Nhảy : nhảy cao, nhảy sào, nhảy xa, nhảy ba bước, nhảy dù, nhảy ngựa ...
Lời giải
Được, thua, không ăn, thắng, hoà
Lời giải
a) Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt, Sea Games 22 đã thành công rực rỡ.
b) Muốn cơ thể khoẻ mạnh, em phải năng tập thể dục.
c) Để trở thành con ngoan, trò giỏi, em cần học tập và rèn luyện.
Lời giải
a) Bóng : bóng đá, bóng rổ, bóng chuyền, bóng bàn, bóng ném, bóng nước, bóng bầu dục.
b) Chạy : chạy 100 mét, chạy 800 mét, chạy 1000 mét, chạy 5000 mét, chạy việt dã, chạy ma-ra-tông, chạy vượt rào, chạy vũ trang ...
c) Đua : đua xe đạp, đua xe mô-tô, đua xe hơi, đua thuyền, đua ngựa, đua voi ...
d) Nhảy : nhảy cao, nhảy sào, nhảy xa, nhảy ba bước, nhảy dù, nhảy ngựa ...
Lời giải
a) Bóng : bóng đá, bóng rổ, bóng chuyền, bóng bàn, bóng ném, bóng nước, bóng bầu dục.
b) Chạy : chạy 100 mét, chạy 800 mét, chạy 1000 mét, chạy 5000 mét, chạy việt dã, chạy ma-ra-tông, chạy vượt rào, chạy vũ trang ...
c) Đua : đua xe đạp, đua xe mô-tô, đua xe hơi, đua thuyền, đua ngựa, đua voi ...
d) Nhảy : nhảy cao, nhảy sào, nhảy xa, nhảy ba bước, nhảy dù, nhảy ngựa ...
Lời giải
a) Bóng : bóng đá, bóng rổ, bóng chuyền, bóng bàn, bóng ném, bóng nước, bóng bầu dục.
b) Chạy : chạy 100 mét, chạy 800 mét, chạy 1000 mét, chạy 5000 mét, chạy việt dã, chạy ma-ra-tông, chạy vượt rào, chạy vũ trang ...
c) Đua : đua xe đạp, đua xe mô-tô, đua xe hơi, đua thuyền, đua ngựa, đua voi ...
d) Nhảy : nhảy cao, nhảy sào, nhảy xa, nhảy ba bước, nhảy dù, nhảy ngựa ...