Tiếng Anh 8 Unit 3 Vocabulary and Grammar có đáp án

  • 1034 lượt thi

  • 15 câu hỏi

  • 15 phút

Câu 1:

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Bob is absent; he______ sick gain now.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: phỏng đoán điều chắc hẳn xảy ra ở hiện tại

Dịch: Bob vắng mặt, anh ấy chắc lại bị ốm rồi


Câu 2:

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

– What are you doing tomorrow? – I ___________ to my friend’s birthday party.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Câu dùng thời tiếp diễn diễn tả tương lai.

Dịch: – Mai bạn làm gì thế? – Tớ sẽ đến bữa tiệc sinh nhật của bạn.


Câu 3:

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The repairman told me to keep the electrical socket _________ children’s reach.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cụm từ “out of children’s reach: ngoài tầm với của trẻ nhỏ

Dịch: Thợ sửa chữa nói tôi để các ổ cắm điện ngoài tầm với của trẻ nhỏ.


Câu 4:

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

If the machine _______, press this button.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: câu điều kiện loại 1, mệnh đề chính ở dạng mệnh lệnh thức.

Dịch: Nếu cái máy đó ngừng hoạt động, bấm nút này.


Câu 5:

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

If you _____ up all the orange juice that was in that carton, you ought to go out and get some more.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: đây là câu điều kiện loại 1, ta dựa vào vế còn lại để xác định điều này (ought to V).

Dịch: Nếu bạn uống hết chỗ nước cam trong cái hộp đó, bạn phải ra ngoài mua thêm.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận