(Viên chức Mầm non) 500 câu trắc nghiệm Điền từ Tiếng Anh có đáp án - Phần 10
43 người thi tuần này 4.6 817 lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 36
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 35
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 34
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 33
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 32
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 31
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 30
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 29
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 2
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks:
21st century teachers need to serve as a guide or mentor for their students, not as the all-knowing sage providing them with everything they need. Nowadays, with so much access (1) ______ resources for all kids, children invariably know more than teachers on different topics, step ahead of the technology. Teachers need to be empowered as facilitators for learning, so that they can empower their students in (2) ______ . This shift is great news for teachers. Instead of struggling to give kids all the information in areas (3) ______ they know little about, teachers can support students as they make their own steps into different fields. It is about preparing them to go beyond their seniors, ensuring they have the skills to do it, and assisting them along the way. (4) ______ , teachers need to be forward-thinking, curious and flexible. They must be learners: learning new teaching methods, and learning alongside their students.
Lời giải
Giải thích: Ta có cụm “access to sth : tiếp cận, đến gần với
Câu 2/30
Lời giải
Giải thích: in sight: trong tầm nhìn
in use: sử dụng, trong sử dụng
in line + with: phù hợp với
in turn: lần lượt
Lời giải
Giải thích: Ở đây ta dùng mệnh đề quan hệ “that” để thay thế cho “areas”
Câu 4/30
Lời giải
Giải thích: For instance: ví dụ
Therefore: do đó
In practice: trong thực tế
Otherwise: mặt khác, nếu không
Câu 5/30
Lời giải
Giải thích: knowledge (n): kiến thức
prejudice (n): thiên kiến; thành kiến
mindset (n): suy nghĩ, tư duy
Judgement (n): sự đánh giá, ý kiến
Đoạn văn 3
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks:
The invention of the mobile phone has undoubtedly revolutionized the way people communicate and influenced every aspect of our lives. The issue is whether this technological innovation has done more harm than good. In order to (1) ______ the question, we must first turn to the type of consumer.
Presumably, most parents buy mobile phones for their teenagers to track their whereabouts and ensure their safety. We can also assume that most teenagers want mobile phones to avoid missing out (2) ______ social contact. In this context, the advantages are clear. However, we cannot deny the fact that text messages have been used by bullies to intimidate fellow students. There is also (3) ______ evidence that texting has affected literacy skills. The ubiquitous use of the mobile phone has, (4) ______ question, affected adult consumers, too.
What employee, on the way home from work, would be reluctant to answer a call from their boss? Apparently, only 18% of us, according to a recent survey, are willing to switch off our mobile phones once we've left the office.
Admittedly, mobile phones can be intrusive but there are obvious benefits to possessing one.
Câu 6/30
Lời giải
Giải thích: answer (v): trả lời, hồi đáp address (v): gửi, đề địa chỉ, nhằm vào
remedy (v): chữa, cứu chữa put right (v): sửa đôi, sữa chữa (cho đúng)
Câu 7/30
A. in
Lời giải
Giải thích: Ta có cụm “miss out on sth”: không được hưởng lợi từ một cái gì bằng việc không tham gia vào nó
Câu 8/30
A. indisputable
Lời giải
Giải thích: indisputable (a): không thể tranh cãi, hẳn là
arguable (a): còn phải bàn cãi, còn nghi vấn, đáng ngờ
doubtless (adv): không còn nghi ngờ gì nữa, (một cách) chắc chắn
unhesitating (a): không do dự; quả quyết
Câu 9/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. time
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Câu 11/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 5
Câu 16/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.