(Viên chức Mầm non) 500 câu trắc nghiệm Điền từ Tiếng Anh có đáp án - Phần 13
45 người thi tuần này 4.6 817 lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 36
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 35
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 34
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 33
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 32
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 31
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 30
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 29
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 2
Tattooing is an old art. In ancient Greece, people who had tattoos were regarded as members of the (1) ______ classes. On the other hand, tattooing was (2) ______ in Europe by the early Christians, who thought that it was a sinful thing to (3) ______. It was not until the late 18th century, when Captain Cook saw South Sea Islanders decorating their bodies with tattoos that attitudes began to change. Sailors came back from these islands with pictures of Christ on their backs and from then on, tattooing (4) ______ in popularity. A survey by the French army in 1881 (5) ______ that among the 387 men, there were 1,333 designs.
Câu 1/30
Lời giải
Giải thích: Upper = phía bên trên, cao cấp hơn. Upper class = đẳng cấp trên
Câu 2/30
Lời giải
Giải thích: Ban = cấm. was banned = đã bị cấm. blame = đổ trách nhiệm. export = xuất khẩu. finish = kết thúc
Câu 3/30
Lời giải
Giải thích: It was a sinful thing to do = đó là một việc sai trái để làm. Do something = làm cái gì đó
Câu 4/30
Lời giải
Giải thích: Gain something = lớn mạnh, giành được cái gì. Gain popularity = giành được sự ưa chuộng
Câu 5/30
Lời giải
Giải thích: Show that = chỉ ra rằng + mệnh đề. Declare = tuyên bố. explain = giải thích. Say = nói
Đoạn văn 3
Câu 6/30
Lời giải
Giải thích: The key to + N/Ving = chìa khóa/yếu tố quyết định đối với cái gì/việc gì
Câu 7/30
Lời giải
Giải thích: Take in + thực phẩm = hấp thụ
Câu 8/30
Lời giải
Giải thích: So that + clause = để mà...
As a result = kết quả là.
So as to V = để làm gì
Câu 9/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
The UK Government ensures that all schools in the UK (1) ______ certain standards, and this includes independent schools as well as those that are (2) ______ by the Government. All qualifications are awarded by national agencies accredited by the Qualification and Curriculum Authority (QCA), (3) ______ the quality of the qualifications you will gain is guaranteed. At many independent schools in England, you will be encouraged to take part (4) ______ extracurricular activities to develop your hobbies and learn new skills, and you may be encouraged to take graded music exams (5) ______ by the Associated Board of the Royal Schools of Music. The exam grades gained from these are widely accepted toward university entry requirements.
Câu 11/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. offering
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 5
When the weather is cold, it is not very much fun to (1) ______ a bus. People have to stand at a bus-stop for minutes or even hours. They talk about the bus and (2) ______ about the weather. Most of them feel cold. Some have to drink coffee to stay warm. Traveling by buses (3) ______ pollution, but people often would rather drive their cars. Many people are not used to the bus schedules, and they do not like to wait. On the other hand, many people have been (4) ______ the bus every day for many years. They are used to it. They say the bus has been coming on time every day, and they have never been late for work. In (5) ______ , they do not need a parking place in all that time. Buses are very convenient when you are used to them.
Câu 16/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. yell
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.