Chính tả (Tuần 12 trang 79-80 Tập 1)
49 người thi tuần này 4.6 6.7 K lượt thi 3 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 5 Ôn tập cuối học kì 1 (có đáp án)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 5 Bài 32. Sự tích chú tễu (có đáp án)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 5 Bài 31. Một ngôi chùa độc đáo (có đáp án)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 5 Bài 30. Nghệ thuật múa ba lê (có đáp án)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 5 Bài 29. Phim hoạt hình chú ốc sên bay (có đáp án)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 5 Bài 28. Tập hát quan họ (có đáp án)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 5 Bài 27. Tranh làng hồ (có đáp án)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 5 Bài 26. Trí tưởng tượng phong phú (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) M : bát sứ / xứ sở
| sổ | sổ mũi, vắt sổ, sổ sách |
| xổ | xổ số, xổ lồng |
| sơ | sơ sinh, sơ sài, sơ lược |
| xơ | xơ múi, xơ mít, xơ xác |
| su | củ su su, su hào |
| xu | đồng xu, xu nịnh |
| sứ | bát sứ, sứ giả, đồ sứ |
| xứ | xứ sở, tứ xứ, biệt xứ |
b) M : bát cơm / chú bác
| bát | chén bát, bát ngát |
| bác | chú bác, bác học |
| mắt | đôi mắt, mắt lưới, mắt nai |
| mắc | mắc nạn, mắc nợ, mắc áo |
| tất | đôi tất, tất yếu, tất cả |
| tấc | tấc đất, tấc vải, một tấc đến trời |
| mứt | hộp mứt, mứt dừa, mứt tết |
| mức | mức độ, vượt vức, định mức |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
sóc, sói, sẻ, sáo, sít, sên, sam, sò, sứa, sán
⇒ Đều chỉ tên các con vật
sá, si, sung, sen, sim, sâm, sán, sấu, sậy, sồi
⇒ Đều chỉ tên các loài cây
Nếu thay âm đầu s bằng âm đầu x, trong số các tiếng trên, những tiếng nào có nghĩa ?
| ác tiếng | Viết lại những tiếng có nghĩa nếu thay s bằng x |
| sóc, sói, sẻ, sáo, sít, sên, sam, sò, sứa, sán | M : xóc (đòn xóc, xóc đồng xu) xói: xói mòn; xẻ : xẻ gỗ xáo : xáo trộn, xít: ngồi xít vào nhau xam: xam xám, xán: xán lạn |
| sả, si, sung, sen, sim, sâm, sắn, sấu, sậy, sồi | M: xả (xả thân), xi: xi đánh giầy xung: nổi xung, xung kích xen : xen kẽ; xâm: xâm hại, xâm phạm xắn : xắn tay ; xấu: xấu xí |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
| an - at: man mát, ngan ngát, chan chát, sàn sạt. | ang - ac : nhang nhác, bàng bạc, càng cạc, khang khác. |
| ôn - ôt: sồn sột, tôn tốt, mồn một, dôn dốt. | ông - ôc : lông lốc, xồng xộc tông tốc, công cốc. |
| un - ut: vùn vụt, ngùn ngụt, vun vút, chun chút. | ung - uc : sùng sục, nhung nhúc, trùng trục, khùng khục. |
M: (1) man mát / khang khác.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.