Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội năm 2025 mới nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội thông báo điểm chuẩn.
Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
Video thiệu trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
A. Giới thiệu trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
- Tên trường: Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
- Tên tiếng Anh: Hanoi Industrial Textile Garment University (HTU)
- Mã trường: CCM
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng - Bồi dưỡng
- Địa chỉ: Lệ Chi, Gia Lâm, Hà Nội
- SĐT: 0243.8276.514
- Email: phongtchc@hict.edu.vn
- Website: http://hict.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/tshict

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội năm 2026
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7210403 |
Công nghệ may |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 2 |
7210404 |
Công nghệ sợi dệt |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 3 |
7340101 |
Marketing |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 4 |
7340115 |
Thương mại điện tử |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 5 |
7340122 |
Kế toán |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 6 |
7340301 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 7 |
7510201 |
Quản lý công nghiệp |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 8 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 9 |
7510601 |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 10 |
7540202 |
Thiết kế thời trang |
D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09 |
|
| 11 |
7540209 |
Thiết kế đồ họa |
D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09 |
|
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7210403 |
Công nghệ may |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 2 |
7210404 |
Công nghệ sợi dệt |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 3 |
7340101 |
Marketing |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 4 |
7340115 |
Thương mại điện tử |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 5 |
7340122 |
Kế toán |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 6 |
7340301 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 7 |
7510201 |
Quản lý công nghiệp |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 8 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 9 |
7510601 |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 10 |
7540202 |
Thiết kế thời trang |
D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09 |
|
| 11 |
7540209 |
Thiết kế đồ họa |
D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09 |
|
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7210403 |
Công nghệ may |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 2 |
7210404 |
Công nghệ sợi dệt |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 3 |
7340101 |
Marketing |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 4 |
7340115 |
Thương mại điện tử |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 5 |
7340122 |
Kế toán |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 6 |
7340301 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 7 |
7510201 |
Quản lý công nghiệp |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 8 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 9 |
7510601 |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử |
A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; D07; X03; X23 |
|
| 10 |
7540202 |
Thiết kế thời trang |
D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09 |
|
| 11 |
7540209 |
Thiết kế đồ họa |
D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09 |
|
4.1 Quy chế
Theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7210403 |
Công nghệ may |
|
|
| 2 |
7210404 |
Công nghệ sợi dệt |
|
|
| 3 |
7340101 |
Marketing |
|
|
| 4 |
7340115 |
Thương mại điện tử |
|
|
| 5 |
7340122 |
Kế toán |
|
|
| 6 |
7340301 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
| 7 |
7510201 |
Quản lý công nghiệp |
|
|
| 8 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
|
| 9 |
7510601 |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử |
|
|
| 10 |
7540202 |
Thiết kế thời trang |
|
|
| 11 |
7540209 |
Thiết kế đồ họa |
|
|
Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội mới nhất: