Đề án tuyển sinh Học viện Cảnh sát Nhân dân

Video giới thiệu Học viện Cảnh sát Nhân dân

Giới thiệu

  • Tên trường: Học viện Cảnh sát nhân dân
  • Tên tiếng Anh: People,s Police Academy (PPA)
  • Mã trường: CSH
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông Tại chức Văn bằng 2
  • Loại trường: Quân sự
  • Địa chỉ: Phố Phạm Văn Nghị, phường Đông Ngạc, thành phố Hà Nội
  • SĐT: 84-024-38362811 069-2346002
  • Email: info@hvcsnd.edu.vn
  • Website: http://hvcsnd.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/hocviencanhsatnhandan

Thông tin tuyển sinh

I. Các thông tin tuyển sinh đại học năm 2026

1. Tuyển sinh đại học chính quy tuyển mới đối với công dân tốt nghiệp THPT

- Khu vực tuyển sinh, phía Bắc: từ thành phố Huế trở ra.

- Chỉ tiêu: 400 (360 Nam, 40 Nữ).

Nhóm ngành tuyển sinh: nghiệp vụ Cảnh sát.

2. Tuyển sinh (tuyển mới) đào tạo đại học văn bằng 2 nghiệp vụ Công an, đối với công dân đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên

- Khu vực tuyển sinh, phía Bắc: từ thành phố Huế trở ra.

- Chỉ tiêu: 100 (90 Nam, 10 Nữ).

Nhóm ngành tuyển sinh: nghiệp vụ Cảnh sát.

3. Tuyển sinh đại học vừa làm vừa học, liên thông, đào tạo trình độ đại học văn bằng 2 đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên

Học viện CSND tổ chức tuyển sinh đối tượng là cán bộ Công an, đảm bảo các quy định và chỉ tiêu đào tạo do Bộ Công an giao. Học viện CSND sẽ gửi thông báo tuyển sinh về Công an các đơn vị, địa phương khi có chỉ tiêu và hướng dẫn của Bộ Công an.

II. Về phương thức tuyển sinh

      1. Phương thức xét tuyển
  • - Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của Bộ Công an.
  • - Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an.
  • - Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an
  • 2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

    2.1. Điều kiện dự tuyển chung

    Người dự tuyển ngoài đảm bảo các điều kiện theo quy định của Bộ GD&ĐT, phải đáp ứng các điều kiện sau:

    • - Đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức theo quy định hiện hành của Bộ Công an tại Thông tư số 48/2023/TT-BCA ngày 10/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Công an, Hướng dẫn số 19119/X01-P6 ngày 23/11/2023 và Hướng dẫn số 19129/X01-P6 ngày 23/11/2023 của X01.
    • - Chiến sĩ nghĩa vụ Công an có thời gian công tác từ 15 tháng trở lên tính đến tháng thi tuyển; phân loại cán bộ đạt mức “Hoàn thành nhiệm vụ” trở lên trong năm liền trước với năm dự tuyển.
    • - Công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND trong thời gian tại ngũ, hàng năm đều đạt mức “Hoàn thành nhiệm vụ” trở lên, trong đó có ít nhất 01 năm đạt mức “Hoàn thành tốt nhiệm vụ”.
    • - Chiến sĩ nghĩa vụ CAND thuộc đối tượng chính sách ưu tiên 01 nhóm UT1 tại Phụ lục II Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng, trong những năm học THPT hoặc tương đương có kết quả học tập từ mức đạt trở lên theo kết luận học bạ.
    • - Công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND, công dân thường trú tại địa phương nơi đăng ký sơ tuyển, học sinh T11 trong những năm học THPT hoặc tương đương có kết quả học tập từ khá trở lên theo kết luận học bạ.
    • - Công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND, học sinh T11 và đối tượng là người dân tộc thiểu số từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển vào trường CAND trong những năm học THPT hoặc tương đương đạt từ 6,5 điểm trở lên.
    • - Công dân thường trú tại địa phương nơi đăng ký sơ tuyển từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển vào trường CAND trong những năm học THPT hoặc tương đương phải đạt từ 7,0 điểm trở lên.
    • - Học sinh T11 và công dân thường trú tại địa phương nơi đăng ký sơ tuyển trong những năm học THPT hoặc tương đương hạnh kiểm đạt loại khá trở lên theo kết luận học bạ, chưa kết hôn, chưa có con đẻ, con nuôi theo quy định của pháp luật.
    • - Tính đến năm dự tuyển, học sinh T11 và công dân thường trú tại địa phương nơi đăng ký sơ tuyển không quá 22 tuổi, trường hợp là người dân tộc thiểu số không quá 25 tuổi.
    • - Đủ sức khỏe tuyển mới vào CAND theo quy định tại Thông tư số 62/2023/TT-BCA ngày 14/11/2023 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về tiêu chuẩn sức khỏe đặc thù và khám sức khỏe đối với lực lượng CAND, Thông tư số 131/2025/TT-BCA ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 62/2023.

    * Quy định về điều kiện sức khỏe:

    • - Chiều cao:
      • Chiến sĩ nghĩa vụ Công an tại ngũ, công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia CAND, chiều cao áp dụng theo tiêu chuẩn chiều cao tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia CAND tại thời điểm tuyển chọn.
      • Thí sinh dự tuyển chiều cao đạt từ 1m64 đến 1m95 đối với nam, đạt từ 1m58 đến 1m80 đối với nữ, trường hợp là người dân tộc thiểu số chiều cao đạt từ 1m62 đến 1m95 đối với nam, đạt từ 1m56 đến 1m80 đối với nữ. Riêng, thí sinh thuộc Đối tượng 01, chiều cao đạt từ 1m60 đến 1m95 đối với nam, đạt từ 1m55 đến 1m80 đối với nữ.
    • - Chỉ số khối cơ thể (BMI) được tính bằng trọng lượng (đơn vị tính: ki-lô-gam) chia cho bình phương chiều cao (đơn vị tính: mét) đạt từ 18,5 đến 30;
    • - Thị lực không kính mỗi mắt đạt 09-10/10, tổng thị lực hai mặt đạt 18/10. Nếu mắt bị tật khúc xạ: cận thị, viễn thị thì không quá 3 đi-ốp, nếu loạn thị thì loạn thị sinh lý hoặc mỗi mắt dưới 01 đi ốp, kiểm tra thị lực một mắt qua kính mắt đạt 09/10, tổng thị lực 2 mắt đạt 19/10 trở lên (các thí sinh không đảm bảo tiêu chuẩn thị lực như trên không được cam kết tiêu chuẩn về mắt).

    2.2. Điều kiện dự tuyển đối với thí sinh đăng ký dự tuyển theo từng phương thức

    Ngoài đảm bảo các điều kiện dự tuyển chung, thí sinh đăng ký dự tuyển theo từng phương thức phải đáp ứng các điều kiện sau:

    a. Đối với thí sinh dự tuyển theo Phương thức 1

    • Đối tượng: Thí sinh đạt giải thưởng theo quy định của Bộ GD&ĐT và thời gian đoạt giải không quá 03 (ba) năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.
    • Về giải đoạt được:
      • Thí sinh được triệu tập tham gia kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT được xét tuyển thẳng vào Học viện CSND.
      • Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế bậc THPT do Bộ GD&ĐT tổ chức các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Văn học, Lịch sử, Tiếng Anh.
    • Tốt nghiệp THPT đến thời điểm xác nhận nhập học.

    b. Đối với thí sinh dự tuyển theo Phương thức 2

    • - Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế không quá 02 (hai) năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ đến ngày 01/5/2026 chứng chỉ do tổ chức được Bộ GD&ĐT cho phép cấp chứng chỉ của một trong các chứng chỉ sau: tiếng Anh: IELTS (Academic) đạt từ 5.5 trở lên, TOEFL iBT đạt từ 46 trở lên, TOEIC (LR&SW) đạt từ 600 và 242 trở lên, SAT đạt từ 1100 trở lên; tiếng Trung Quốc đạt từ HSK 4 trở lên; tiếng Tây Ban Nha đạt từ DELE B2 trở lên; tiếng Pháp đạt từ DALF/DELF B2 trở lên; tiếng Nga đạt từ TRKI (TORFL) B2 trở lên; tiếng Đức đạt từ Goethe-Zertifikat/TEL B2 trở lên; tiếng Nhật đạt từ JLPT N3 trở lên; tiếng Hàn Quốc đạt từ TOPIK 4 trở lên; tiếng Ý đạt từ CELI 3 trở lên; Không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ phiên bản Home Edition.

    + Đối với các thí sinh có dự định thi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời gian sơ tuyển thì vẫn cho đăng ký nhưng ngày thi chính thức phải trước ngày 20/5/2026. Hoàn thành và nộp chứng chỉ ngoại ngữ về Học viện CSND trước ngày 30/5/2026.

    • Xếp loại học lực năm lớp 10, 11, 12 đạt loại khá trở lên. Trong đó, điểm trung bình chung môn ngoại ngữ các năm học THPT đạt từ 7.0 điểm trở lên.

    + Đối với thí sinh đang học lớp 12 vẫn cho đăng ký, sau khi có điểm tổng kết năm lớp 12, căn cứ quy định để xác định đạt điều kiện hay không.

    • - Tốt nghiệp THPT đến thời điểm xác nhận nhập học.

    c. Đối với thí sinh dự tuyển theo Phương thức 3

    • - Đối với thí sinh học THPT có môn ngoại ngữ là ngôn ngữ khác ngoài tiếng Anh (đăng ký các ngành sử dụng môn tiếng Anh để xét tuyển) nếu có nguyện vọng dự tuyển được sử dụng điểm của môn ngoại ngữ đó để sơ tuyển.
    • - Đối với thí sinh đang học lớp 12, vẫn cho đăng ký sơ tuyển, sau khi có điểm tổng kết năm lớp 12, căn cứ quy định để xác định đạt điều kiện hay không.
    • - Tốt nghiệp THPT đến thời điểm xác nhận nhập học.

III. Thông tin hỗ trợ, giải đáp thắc mắc trong quá trình đăng ký dự thi, đăng ký xét tuyển đại học chính quy

     Địa chỉ website của trường: http://www.hvcsnd.edu.vn

    Quy chế tuyển sinh được đăng tải trên website của Học viện CSND

    Thông tin trực hỗ trợ để giải đáp thắc mắc:

               - Tổng đài tuyển sinh CAND: 1900.0146

               - Cán bộ tư vấn tuyển sinh của Học viện CSND:

TT

Họ và tên

Cấp bậc

Điện thoại

Email

1

Tống Sơn Huy

Trung tá

0906111299

sonhuytong@gmail.com

2

Nguyễn Thị Mỹ Lệ

Thượng tá

0975132383

nguyenthimylet32@gmail.com

- Lưu ý: Để hỗ trợ giải đáp các thắc mắc về tuyển sinh hoặc cần hỗ trợ tính điểm xét tuyển cho thí sinh (sau khi có kết quả điểm thi), thí sinh có thể đăng nhập vào Cổng thông tin tuyển sinh có tích hợp trí tuệ nhân tạo (trợ lý ảo) của Học viện CSND, địa chỉ: http://tuyensinhhvcsnd.com

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 22.01 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
2 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 23.53 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
3 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 21.33 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
4 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 21.44 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
5 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 19.6 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
6 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 24.67 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
7 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 26.28 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
8 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 25.67 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
9 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 24.56 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
10 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 15.95 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA

2. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 22.01 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
2 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 23.53 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
3 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 21.33 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
4 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 21.44 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
5 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 19.6 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
6 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 24.67 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
7 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 26.28 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
8 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 25.67 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
9 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 24.56 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
10 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 15.95 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA

B. Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1) A00; A01; C03; D01 21.52 Nam, vùng 1, bài thi CA2
2 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1) A00; A01; C03; D01 21.3 Nam, vùng 1, bài thi CA1
3 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2) A00; A01; C03; D01 21.12 Nam, vùng 2, bài thi CA1
4 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2) A00; A01; C03; D01 21.48 Nam, vùng 2, bài thi CA2
5 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3) A00; A01; C03; D01 21.28 Nam, vùng 3, bài thi CA1
6 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3) A00; A01; C03; D01 21.44 Nam, vùng 3, bài thi CA2
7 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) A00; A01; C03; D01 19.23 Nam, vùng 8, bài thi CA1
8 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) A00; A01; C03; D01 20.67 Nam, vùng 8, bài thi CA2
9 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1) A00; A01; C03; D01 24.52 Nữ, vùng 1, bài thi CA2
10 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1) A00; A01; C03; D01 24.31 Nữ, vùng 1, bài thi CA1
11 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2) A00; A01; C03; D01 23.76 Nữ, vùng 2, bài thi CA2
12 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2) A00; A01; C03; D01 22.41 Nữ, vùng 2, bài thi CA1
13 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3) A00; A01; C03; D01 23.87 Nữ, vùng 3, bài thi CA1
14 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3) A00; A01; C03; D01 24.65 Nữ, vùng 3, bài thi CA2
15 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) A00; A01; C03; D01 18.02 Nữ, vùng 8, bài thi CA2

2. Điểm sàn Học viện Cảnh sát Nhân dân 2024

Bộ Công an công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2024 các trường: Học viện an ninh nhân dân, Học viện Cảnh sát Nhân dân, Học viện Chính trị CAND, Trường Đại học ANND, Trường Đại học CSND, Trường Đại học PCCC, Trường Đại học Kỹ thuật-Hậu cần CAND và Học viện quốc tế.

Về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trình độ đại học, đối với ngành Y khoa, mã ngành 7720101 của Học viện An ninh nhân dân: Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 (không nhân hệ số, không có điểm cộng) của 3 môn thi là 22,5 điểm và điểm bài thi đánh giá của Bộ Công an năm 2024 là 20 điểm theo thang điểm 100.

Đối với các ngành còn lại của Học viện ANND, các ngành tuyển sinh của Học viện CSND, Học viện Chính trị CAND, Trường Đại học ANND, Trường Đại học CSND, Trường Đại học PCCC, Trường Đại học Kỹ thuật-Hậu cần CAND và Học viện quốc tế: Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đối với trình độ đại học chính quy tuyển mới là 70 điểm, gồm tổng điểm thi 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2024 thuộc tổ hợp xét tuyển vào các trường CAND (theo thang điểm 100) và điểm thi bài thi đánh giá của Bộ Công an (theo thang điểm 100), không có điểm liệt theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Công an với công thức tính như sau:

Ngưỡng đảm bảo = (M1+M2+M3) *10/3+BTBCA, trong đó:

+M1, M2, M3 là điểm 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển vào trường CAND, điểm trên được quy về thang điểm 100.

+BTBCA là điểm bài thi đánh giá của Bộ Công an được tính theo thang điểm 100.

Về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với trình độ trung cấp chính quy tuyển mới từ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 (không nhân hệ số, không có điểm cộng) của 3 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển vào trường CAND là 10 điểm, không có điểm liệt theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

C. Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát Nhân dân 2023 mới nhất

Học viện Cảnh sát nhân dân thông báo điểm trúng tuyển xét tuyển phương thức 3, ngành nghiệp vụ Cảnh sát, tuyển sinh đại học hệ chính quy Học viện Cảnh sát nhân dân năm 2023 như sau:

TT

Vùng tuyển sinh

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Ghi chú

Nam

Nữ

1

Vùng 1

A00; A01; C03; D01

19.53

(Có tiêu chí phụ)

24.23

- Đối với thí sinh Nam thuộc Vùng 1: + Thí sinh có tổng điểm xét tuyển là 19.53 thì tiêu chí phụ để xét trúng tuyển là: có tổng điểm bài thi đánh giá của Bộ Công an và điểm tổ hợp xét tuyển tính theo công thức đạt 16.78 điểm (không tính điểm ưu tiên) và điểm bài thi đánh giá năng lực của Bộ Công an đạt từ 48 điểm trở lên.

+ Thí sinh có điểm xét tuyển trên 19.53 điểm thì đủ điều kiện trúng tuyển, không phải xét đến tiêu chí phụ.

2

Vùng 2

A00; A01; C03; D01

20.68

23.55

 

3

Vùng 3

A00; A01; C03; D01

20.85

24.78

 

4

Vùng 8

A00; A01; C03; D01

20.88

16.15

 

- Vùng tuyển sinh:

+ Vùng 1 gồm: các tỉnh miền núi phía Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La.

+ Vùng 2 gồm: các tỉnh, thành phố đồng bằng và trung du Bắc Bộ: Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Hưng Yên, Hòa Bình, Phú Thọ, Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam, Ninh Bình, Quảng Ninh.

+ Vùng 3 gồm: các tỉnh Bắc Trung Bộ: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

+ Vùng 8 gồm: các đơn vị trực thuộc Bộ: A09, C01, C10, C11, K01, K02.

+ Học sinh T11: căn cứ theo địa phương sơ tuyển tại thời điểm nhập học vào T11 thì xét tuyển theo địa bàn có địa phương đó.

Học phí

Dựa trên quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Bộ Công an thì sinh viên theo học tại Học Viện cảnh sát nhân dân không phải đóng học phí.

Chương trình đào tạo

Mã ngành, mã xét tuyển Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân 2026

A. Nhóm ngành An ninh và trật tự xã hội

Ngành / Mã ngành

Ghi chú

1. Trinh sát cảnh sát (7860102)

 

2. Điều tra hình sự (7860104)

Chuyên ngành: Điều tra tội phạm trật tự xã hội.

3. Kỹ thuật hình sự (7860108)

 

4. Quản lý Nhà nước về an ninh trật tự (7860109)

Chuyên ngành: Quản lý hành chính về trật tự xã hội; Quản lý trật tự an toàn giao thông.

5. Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp (7860111)

 

B. Nhóm ngành khác

1. Ngôn ngữ Anh (7220201)

Chuyên ngành: Tiếng Anh Cảnh sát

- Chỉ tiêu: 400 (360 Nam, 40 Nữ).
 

Một số hình ảnh

Chỉ tiêu tuyển sinh Học viện Cảnh sát nhân dân năm 2021 - Học hành - Việt  Giải Trí

Học viện An ninh nhân dân, Học viện Cảnh sát nhân dân: Dừng đào tạo hệ dân  sự - Kiểm Sát Online

Fanpage trường

 

Xem vị trí trên bản đồ