Đề án tuyển sinh trường Đại học Công thương TP. HCM
Video giới thiệu trường Đại học Công thương TP. HCM
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Food Industry (HUFI)
- Mã trường: DCT
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng Đại học – Liên thông Liên kết nước ngoài
- Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, Tp. HCM
- SĐT: (08)38161673 (08)38163319
- Email: info@hufi.edu.vn
- Website: http://hufi.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/TuyensinhHUFI/
Thông tin tuyển sinh
Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026.
I. Nguyên tắc chung
Tạo điều kiện thuận lợi và cơ hội tối đa cho thí sinh, đảm bảo công bằng, công khai, minh bạch.
II. Đối tượng tuyển sinh
- Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
III. Phương thức, thủ tục, thời gian xét tuyển
1. Phương thức xét tuyển:
TẠI TRỤ SỞ CHÍNH TP. HỒ CHÍ MINH
a) Sử dụng các kết quả sau để xét tuyển:
- Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2026.
- Kết quả học tập THPT năm lớp 12 kết hợp thành tích nổi bật (nếu có).
Thành tích nổi bật:
+ Đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi hoặc Olympic các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố trở lên (môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển).
+ Đạt giải trong cuộc thi Khoa học – Kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trở lên (đề tài phù hợp với ngành xét tuyển).
+ Học sinh trường chuyên (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.iuh.edu.vn/).
+ Học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi 3 năm THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12).
+ Học sinh thuộc các trường THPT có chất lượng tốt (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.iuh.edu.vn/).
+ Học sinh thuộc Top đầu các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH (tra cứu tại cổng thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.iuh.edu.vn/).
b) Xét tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Nhóm ngành/Ngành xét tuyển
Nhóm ngành/Ngành tại Trụ sở Chính Thành phố Hồ Chí Minh
|
Stt |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
|
Đại trà |
Tăng cường tiếng Anh |
|||
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. |
7510301 |
7510301C |
Toán, Vật Lý, Nhóm môn TC1 |
|
2 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. |
7510303 |
7510303C |
|
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng |
7510302 |
|
|
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông. |
|
7510302C |
|
|
5 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. |
7480108 |
7480108C |
|
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
7510201C |
|
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* |
7510203 |
7510203C |
|
|
8 |
Công nghệ chế tạo máy |
7510202 |
7510202C |
|
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. |
7510205 |
7510205C |
|
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. |
7510206 |
7510206C |
|
|
11 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
|
|
|
12 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). |
7580205 |
|
|
|
13 |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
|
|
|
14 |
Công nghệ dệt, may |
7540204 |
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC2 |
|
15 |
Thiết kế thời trang |
7210404 |
|
|
|
16 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo . |
7480201 |
|
|
|
17 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. |
|
7480201C |
|
|
18 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. |
7510401 |
7510401C |
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3 |
|
19 |
Dược học |
7720201 |
|
|
|
20 |
Công nghệ thực phẩm* |
7540101 |
7540101C |
|
|
21 |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm |
7720402 |
|
|
|
22 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm |
7540106 |
|
|
|
23 |
Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. |
7420201 |
7420201C |
Toán, Sinh học, Nhóm môn TC5 |
|
24 |
Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. |
7850103 |
|
Toán, Địa lí, Nhóm môn TC4 |
|
25 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
|
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC10 |
|
26 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường* |
7510406 |
|
Toán, Hóa học, Nhóm môn TC3 |
|
27 |
Kế toán* |
7340301 |
7340301C |
Toán, Ngữ văn, Nhóm môn TC6 |
|
28 |
Kiểm toán* |
7340302 |
7340302C |
|
|
29 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) |
|
7340301Q |
|
|
30 |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) |
|
7340302Q |
|
|
31 |
Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; |
7340201 |
7340201C |
|
|
32 |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
|
|
|
32 |
Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực |
7340101 |
7340101C |
|
|
33 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. |
7510605 |
|
|
|
34 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing |
7340115 |
7340115C |
|
|
35 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: |
7810103 |
7810103C |
Toán, Tiếng anh, Nhóm môn TC7 |
|
36 |
Kinh doanh quốc tế* |
7340120 |
7340120C |
|
|
37 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
7340122C |
|
|
38 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
|
Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8
|
|
38 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
|
Ngữ văn, Tiếng anh, Nhóm môn TC8
|
|
39 |
Luật kinh tế |
7380107 |
7380107C |
Toán; Ngữ văn, Nhóm môn TC9 |
|
40 |
Luật quốc tế |
7380108 |
7380108C |
|
|
Lưu ý : Ngành dấu * có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần; Ngành dấu ** có đào tạo thêm chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng; Ngành dấu *** có đào tạo thêm chương trình tiếng anh toàn phần và chương trình kỹ sư/cử nhân tài năng; |
||||
|
CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP DU HỌC VỚI ĐẠI HỌC ANGELO STATE UNIVERSITY (ASU) của HOA KỲ Sinh viên trúng tuyển đại học chính quy các ngành tương ứng có thể đăng ký tham gia chương trình chuyển tiếp du học tại Mỹ (Trường đại học Angelo State - ASU) để tiếp tục học giai đoạn 2 tại Mỹ. |
||||
|
|
Ngành học tại ASU |
Thời gian đào tạo |
|
|
|
1 |
Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh Quốc tế, Tài chính, Kế toán, Khoa học máy tính, An ninh mạng, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ khí, Sinh học, Hóa học, Ngôn ngữ Anh, Quản lý tài nguyên và môi trường. |
1 Năm học tại IUH, |
|
|
|
3 Năm học tại ASU |
|
|
||
|
2 |
Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh Quốc tế, Tài chính, Kế toán, Khoa học máy tính, Ngôn ngữ Anh, Quản lý tài nguyên và môi trường. |
2 Năm học tại IUH, |
|
|
|
2 Năm học tại ASU |
|
|
||
IV. Nhóm môn tự chọn:
Nhóm môn TC1: Ngữ văn; Tiếng Anh; Hóa học; Công nghệ công nghiệp; Tin học; GD kinh tế - Pháp luật.
Nhóm môn TC2: Vật lí; Hóa học; Tin học; Tiếng Anh; Công nghệ công nghiệp.
Nhóm môn TC3: Vật lí; Sinh học; Ngữ văn; Công nghệ công nghiệp; Tiếng Anh.
Nhóm môn TC4: Tiếng Anh; Hóa học ; Sinh học; Công nghệ nông nghiệp; GD kinh tế - Pháp luật; Ngữ văn.
Nhóm môn TC5: Vật lí; Hóa học; Ngữ văn; Tiếng Anh; Công nghệ nông nghiệp; GD kinh tế - Pháp luật.
Nhóm môn TC6: Tiếng Anh; Vật lí; Địa lí; Lịch sử; GD kinh tế - Pháp luật; Tin học.
Nhóm môn TC7: Ngữ văn; Vật lí; Địa lí; Lịch sử; GD kinh tế - Pháp luật; Tin học.
Nhóm môn TC8: Toán; Lịch sử; Địa lí; GD Kinh tế - Pháp luật.
Nhóm môn TC9: Lịch sử; Địa lí; GD Kinh tế - Pháp luật; Tiếng Anh; Vật lí; Tin học.
Nhóm môn TC10: Vật lí; Hóa học; Địa lí; Tiếng Anh; Công nghệ nông nghiệp; Sinh học; GD Kinh tế - Pháp luật.
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10 | 23.75 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D14 | 24 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 23 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; D01 | 24.25 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | 23.75 | |
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | |
| 8 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | B00; C02; D01; D07 | 20.5 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01 | 22.25 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | |
| 12 | 7380101 | Luật | C00; C03; C14; D01 | 24.25 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; C03; C14; D01 | 24 | |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 18.5 | |
| 15 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; C01; D01; X26 | 22 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; C01; D01; X26 | 23.25 | |
| 17 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; C01; D01; X26 | 22 | |
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; D01 | 21.25 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 22 | |
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | A00; A01; C01; D01 | 21.5 | |
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01 | 22.25 | |
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00; B08; A00; D07 | 18 | |
| 23 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A00; B00; B08; D07 | 17 | |
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 17 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | |
| 26 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B08; D07 | 23 | |
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 17 | |
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; B08; D07 | 18 | |
| 30 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 31 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; D01; D15 | 24 | |
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; D01; D15 | 24 | |
| 33 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C03; D01; D15 | 23.5 | |
| 34 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C03; D15; C00 | 23.5 | |
| 35 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | A01; B00; C02; D07 | 19 | |
| 36 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | A01; B00; C02; D07 | 21 | |
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | 17 | |
| 38 | LK7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). | A01; D01; D09; D14 | 20 | |
| 39 | LK7340101 | Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). | A00; A01; C01; D01 | 16 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D14 | 25.6 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D14 | 25.9 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 24.8 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C01; D01 | 26.2 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; D01 | 25.3 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01 | 25.6 | |
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | A00; A01; C01; D01 | 20.83 | |
| 8 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | B00; C02; D01; D07 | 22.5 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 25.3 | |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01 | 24.2 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 24.4 | |
| 12 | 7380101 | Luật | C00; C03; C14; D01 | 26.2 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; C03; C14; D01 | 25.9 | |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 20.83 | |
| 15 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; C01; D01; X26 | 24 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; C01; D01; X26 | 25 | |
| 17 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; C01; D01; X26 | 24 | |
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; D01 | 23.25 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 24 | |
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01 | 24.2 | |
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00; B08; A00; D07 | 20.67 | |
| 23 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A00; B00; B08; D07 | 20.33 | |
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 20.33 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 26.5 | |
| 26 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D01 | 22 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B08; D07 | 24.8 | |
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 20.33 | |
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; B08; D07 | 20.67 | |
| 30 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A00; A01; C01; D01 | 20.33 | |
| 31 | 7810101 | Du lịch | C00; C03; D01; D15 | 25.9 | |
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; D01; D15 | 25.9 | |
| 33 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C03; D01; D15 | 25.3 | |
| 34 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C03; D15; C00 | 25.3 | |
| 35 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | A01; B00; C02; D07 | 21 | |
| 36 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | A01; B00; C02; D07 | 23 | |
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | 20.33 | |
| 38 | LK7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; D09; D14; D15; X26 | 22 | |
| 39 | LK7340101 | Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). | 20 | ||
| 40 | LK7340101 | Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). | A00; A01; B08; C01; D01; D07; D09; D14; D15; X26 | 20 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 764 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 776 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 732 | ||
| 4 | 7340115 | Marketing | 788 | ||
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 752 | ||
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 764 | ||
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 617 | ||
| 8 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 650 | ||
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 752 | ||
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 708 | ||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 716 | ||
| 12 | 7380101 | Luật | 788 | ||
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 776 | ||
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 617 | ||
| 15 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 700 | ||
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 740 | ||
| 17 | 7480202 | An toàn thông tin | 700 | ||
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 670 | ||
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 700 | ||
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 680 | ||
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 708 | ||
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 613 | ||
| 23 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 607 | ||
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 607 | ||
| 25 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 800 | ||
| 26 | 7520115 | Kỹ thuật Nhiệt | 640 | ||
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 732 | ||
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 607 | ||
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng & ATTP | 613 | ||
| 30 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 607 | ||
| 31 | 7810101 | Du lịch | 776 | ||
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 776 | ||
| 33 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 752 | ||
| 34 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 752 | ||
| 35 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 620 | ||
| 36 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | 660 | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 607 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D09; D14 | 25.35 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D09; D14 | 25.65 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A00; C01; A01 | 24.5 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 4 | 7340115 | Marketing | D01; A00; C01; A01 | 25.95 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01; A00; C01; A01 | 25.05 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | D01; A00; C01; A01 | 25.35 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | D01; A00; C01; A01 | 20.63 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 8 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | B00; D01; C02; D07 | 22.06 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | D01; A00; C01; A01 | 25.05 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | D01; A00; C01; A01 | 23.75 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 11 | 7340301 | Kế toán | D01; A00; C01; A01 | 24 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 12 | 7380101 | Luật | D01; C03; C14; C00 | 25.95 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | D01; C03; C14; C00 | 25.65 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B08; A00; D07 | 20.63 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 15 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | D01; A00; C01; X26 | 23.5 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | D01; A00; C01; X26 | 24.75 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 17 | 7480202 | An toàn thông tin | D01; A00; C01; X26 | 23.5 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | D01; A00; C01; A01 | 22.75 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01; A00; C01; A01 | 23.5 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | D01; A00; C01; A01 | 23 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01; A00; C01; A01 | 23.75 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00; B08; A00; D07 | 20.5 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 23 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | B00; B08; A00; D07 | 20.25 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00; A01; A00; D07 | 20.25 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01; A00; C01; A01 | 26.25 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 26 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | D01; A00; C01; A01 | 21.63 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00; B08; A00; D07 | 24.5 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | B00; B08; A00; D07 | 20.25 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | B00; B08; A00; D07 | 20.5 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 30 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | D01; A00; C01; A01 | 20.25 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 31 | 7810101 | Du lịch | D01; C03; D15; C00 | 25.65 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; C03; D15; C00 | 25.65 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 33 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; C03; D15; C00 | 25.05 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 34 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C03; D15; C00 | 25.05 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 35 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | A01; B00; C02; D07 | 20.75 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 36 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | A01; B00; C02; D07 | 22.5 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; A01; A00; D07 | 20.25 | Kết hợp điểm thi ĐGNL ĐHSPHN và học bạ |
1. Điểm chuẩn Đại học Công thương TP. Hồ Chí Minh 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10 | 23 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D10 | 23.25 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D10 | 23 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D10 | 24.5 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D10 | 23.25 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D10 | 23.75 | |
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | A00; A01; D01; D10 | 18 | |
| 8 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | A00; A01; D01; D10 | 20 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D10 | 23 | |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 20.75 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D10 | 22.5 | |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D15 | 22.75 | |
| 13 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; D07; B00 | 17.75 | |
| 14 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 16 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 17 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 18 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật - cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 18.5 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện;Điện tử | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 20 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 18.75 | |
| 21 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; D07; B00 | 17 | |
| 22 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D07; B00 | 17 | |
| 23 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D10 | 23.75 | |
| 24 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 17.5 | |
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; D07; B00 | 23 | |
| 26 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00; A01; D07; B00 | 17 | |
| 27 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng & ATTP | A00; A01; D07; B00 | 18 | |
| 28 | 7540204 | Công nghệ dệt; may | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D15 | 21 | |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D15 | 21 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; D15 | 21 | |
| 32 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | A00; A01; D07; B00 | 17 | |
| 33 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | A00; A01; D07; B00 | 17.5 | |
| 34 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; D07; B00 | 17 |
2. Điểm chuẩn Đại học Công thương TP. Hồ Chí Minh 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; D09; D10 | 24.25 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; D09; D10 | 24.5 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D10 | 23.5 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 4 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D10 | 25 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D10 | 24 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D10 | 24 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | A00; A01; D01; D10 | 20 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 8 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | A00; A01; D01; D10 | 21 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D10 | 24.5 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D10 | 23.5 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D15 | 23.5 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 13 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; D07; B00 | 20 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 14 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 22 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 23.75 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 16 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; D01; D07 | 22 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 17 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 20 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 18 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 20 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | A00; A01; D01; D07 | 21 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 20 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 21 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 21 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; D07; B00 | 20 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 22 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D07; B00 | 20 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 23 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D10 | 24 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 24 | 7520115 | Kỹ thuật Nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 20 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; D07; B00 | 24.5 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 26 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00; A01; D07; B00 | 20 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 27 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng & ATTP | A00; A01; D07; B00 | 22 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 28 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A00; A01; D01; D07 | 20 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D15 | 22 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D15 | 22 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; D15 | 22 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 32 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | A00; A01; D07; B00 | 20.5 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 33 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | A00; A01; D07; B00 | 20.5 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 34 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; D07; B00 | 20 | Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
3. Điểm chuẩn Đại học Công thương TP. Hồ Chí Minh 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 700 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 650 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 700 | ||
| 4 | 7340115 | Marketing | 750 | ||
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 750 | ||
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 750 | ||
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 600 | ||
| 8 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 600 | ||
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 700 | ||
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 600 | ||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 650 | ||
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | 650 | ||
| 13 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 600 | ||
| 14 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 600 | ||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 700 | ||
| 16 | 7480202 | An toàn thông tin | 600 | ||
| 17 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 600 | ||
| 18 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 600 | ||
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 600 | ||
| 20 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600 | ||
| 21 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 600 | ||
| 22 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 600 | ||
| 23 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 750 | ||
| 24 | 7520115 | Kỹ thuật Nhiệt | 600 | ||
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 700 | ||
| 26 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 600 | ||
| 27 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng & ATTP | 600 | ||
| 28 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 600 | ||
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600 | ||
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600 | ||
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 600 | ||
| 32 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 600 | ||
| 33 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | 600 | ||
| 34 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 600 |
4. Điểm chuẩn Đại học Công thương TP. Hồ Chí Minh 2024 theo ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; D09; D10 | 24 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; A01; D09; D10 | 24 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D10 | 24 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D10 | 24 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D10 | 24 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D10 | 24 | |
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | A00; A01; D01; D10 | 24 | |
| 8 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | A00; A01; D01; D10 | 24 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D10 | 24 | |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D10 | 24 | |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D15 | 24 | |
| 13 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; D07; B00 | 24 | |
| 14 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 16 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 17 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 18 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 20 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 21 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; D07; B00 | 24 | |
| 22 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D07; B00 | 24 | |
| 23 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D10 | 24 | |
| 24 | 7520115 | Kỹ thuật Nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; D07; B00 | 24 | |
| 26 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00; A01; D07; B00 | 24 | |
| 27 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng & ATTP | A00; A01; D07; B00 | 24 | |
| 28 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D15 | 24 | |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D15 | 24 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; D15 | 24 | |
| 32 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | A00; A01; D07; B00 | 24 | |
| 33 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | A00; A01; D07; B00 | 24 | |
| 34 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; D07; B00 | 24 |
C. Điểm chuẩn Đại học Công thương TP HCM năm 2023 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn THPT 2023 |
| 1 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00, B00, A01, D07 | 20 |
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00, A01, D01, D10 | 20 |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00, A01, D01, D10 | 20 |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00, A01, D01, D10 | 20 |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D10 | 20 |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D09, D10 | 20 |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01, D01, D09, D10 | 20 |
| 9 | 7340115 | Marketing | A00, A01, D01, D10 | 20 |
| 10 | 7340129 | Quản trị kinh doanh (thực phẩm) | A00, A01, D01, D10 | 18 |
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | A00, A01, D01, D10 | 18 |
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A01, D01, D10 | 18 |
| 13 | 7540110 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00, B00, A01, D07 | 18 |
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00, A01, D01, D10 | 18 |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 16 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00, B00, A01, D07 | 16 |
| 17 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 18 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00, B00, A01, D07 | 16 |
| 19 | 7720499 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | A00, B00, A01, D07 | 16 |
| 20 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | A00, B00, A01, D07 | 16 |
| 21 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00, B00, A01, D07 | 16 |
| 22 | 7720498 | Khoa học chế biến món ăn | A00, B00, A01, D07 | 16 |
| 23 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00, A01, D01, D10 | 16 |
| 24 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 25 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 26 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A00, B00, A01, D07 | 16 |
| 27 | 7420201 | Công nghệ sinh học (Công nghiệp/Nông nghiệp/Y Dược) | A00, B00, A01, D07 | 16 |
| 28 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 29 | 7620303 | Khoa học thủy sản | A00, B00, A01, D07 | 16 |
| 30 | 7480202 | An toàn thông tin | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 31 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | A00, A01, D01, D10, D10 | 16 |
| 32 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (điện lạnh) | A00, A01, D01, D07, D07 | 16 |
| 33 | 7510602 | Quản lý năng lượng | A00, B00, A01, D07, B00 | 16 |
2. Đại học Công thương TP HCM xét học bạ 2023
| STT | Mã ngành | Tên Ngành | Học bạ cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 | Học bạ cả năm lớp 12 | Điểm ĐGNL – ĐHQG-HCM |
| 1 | 7480202 | An toàn thông tin | 21,25 | 23,00 | 600 |
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 25,00 | 26,50 | 700 |
| 3 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 20,00 | 21,00 | 600 |
| 4 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 20,00 | 21,00 | 600 |
| 5 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 20,00 | 22,50 | 600 |
| 6 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 20,00 | 20,00 | 600 |
| 7 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 20,00 | 20,00 | 600 |
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 21,25 | 23,00 | 600 |
| 9 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử | 21,25 | 23,50 | 600 |
| 10 | 7510602 | Quản lý năng lượng | 20,00 | 20,00 | 600 |
| 11 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 21,50 | 23,50 | 600 |
| 12 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 22,25 | 23,00 | 600 |
| 13 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 21,00 | 21,00 | 600 |
| 14 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 20,00 | 21,00 | 600 |
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 22,00 | 22,00 | 600 |
| 16 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 20,00 | 20,00 | 600 |
| 17 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 27,00 | 27,50 | 750 |
| 18 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 22,75 | 23,50 | 600 |
| 19 | 7540110 | Đảm bảo chất lượng & ATTP | 24,00 | 24,50 | 600 |
| 20 | 7340301 | Kế toán | 25,50 | 26,00 | 680 |
| 21 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 25,50 | 26,50 | 680 |
| 22 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25,50 | 25,75 | 700 |
| 23 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25,50 | 25,75 | 650 |
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 24,50 | 25,25 | 600 |
| 25 | 7340115 | Marketing | 26,50 | 27,50 | 730 |
| 26 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 26,00 | 26,75 | 700 |
| 27 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 26,00 | 26,50 | 730 |
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24,00 | 25,00 | 600 |
| 29 | 7720498 | Khoa học chế biến món ăn | 22,25 | 22,50 | 600 |
| 30 | 7720499 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 22,25 | 22,50 | 600 |
| 31 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 25,00 | 25,00 |
Học phí
| STT | Ngành | Tổng số tiền học phí toàn khóa học | |
| 1 | Công nghệ thực phẩm | Kỹ sư | 143.208.000 |
| Cử nhân | 114.456.000 | ||
| 2 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | Kỹ sư | 143.916.000 |
| Cử nhân | 115.400.000 | ||
| 3 | Công nghệ chế biến thủy sản | Kỹ sư | 141.084.000 |
| Cử nhân | 112.568.000 | ||
| 4 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | Cử nhân | 112.096.000 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | Cử nhân | 113.040.000 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | Cử nhân | 112.804.000 |
| 7 | Marketing | Cử nhân | 113.040.000 |
| 8 | Thương mại điện tử | Cử nhân | 114.456.000 |
| 9 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | Cử nhân | 113.276.000 |
| 10 | Kế toán | Cử nhân | 113.748.000 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | Cử nhân | 112.332.000 |
| 12 | Công nghệ tài chính | Cử nhân | 113.276.000 |
| 13 | Luật kinh tế | Cử nhân | 112.096.000 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Kỹ sư | 140.848.000 |
| Cử nhân | 112.332.000 | ||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | Kỹ sư | 143.444.000 |
| Cử nhân | 114.928.000 | ||
| 16 | Quản lý tài nguyên và môi trường | Cử nhân | 112.804.000 |
| 17 | Công nghệ sinh học | Kỹ sư | 139.432.000 |
| Cử nhân | 110.444.000 | ||
| 18 | Công nghệ thông tin | Kỹ sư | 142.972.000 |
| Cử nhân | 113.748.000 | ||
| 19 | An toàn thông tin | Kỹ sư | 142.972.000 |
| Cử nhân | 113.748.000 | ||
| 20 | Khoa học dữ liệu | Kỹ sư | 142.264.000 |
| Cử nhân | 113.040.000 | ||
| 21 | Kinh doanh thời trang và dệt may | Cử nhân | 113.512.000 |
| 22 | Công nghệ dệt, may | Kỹ sư | 144.152.000 |
| Cử nhân | 115.636.000 | ||
| 23 | Công nghệ chế tạo máy | Kỹ sư | 142.736.000 |
| Cử nhân | 113.512.000 | ||
| 24 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Kỹ sư | 143.444.000 |
| Cử nhân | 114.692.000 | ||
| 25 | Kỹ thuật nhiệt | Kỹ sư | 142.264.000 |
| Cử nhân | 113.040.000 | ||
| 26 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Kỹ sư | 144.152.000 |
| Cử nhân | 113.040.000 | ||
| 27 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Kỹ sư | 143.208.000 |
| Cử nhân | 114.692.000 | ||
| 28 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | Cử nhân | 113.040.000 |
| 29 | Khoa học chế biến món ăn | Cử nhân | 116.344.000 |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Cử nhân | 112.804.000 |
| 31 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Cử nhân | 112.804.000 |
| 32 | Quản trị khách sạn | Cử nhân | 112.568.000 |
| 33 | Ngôn ngữ Anh | Cử nhân | 114.928.000 |
| 34 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Cử nhân | 116.344.000 |
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; D01; D09; D10 | ||||
| Học Bạ | A01; D01; D09; D14 | ||||
| Kết Hợp | D01; A01; D09; D14 | ||||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D09; D14 | ||||
| Kết Hợp | D01; A01; D09; D14 | ||||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 4 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 8 | 7340129 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; C02; D01; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; D01; C02; D07 | ||||
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 12 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | C00; C03; C14; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; C03; C14; C00 | ||||
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | C00; C03; C14; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; C03; C14; C00 | ||||
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B08; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; B08; A00; D07 | ||||
| 15 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; C01; D01; X26 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; X26 | ||||
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; C01; D01; X26 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; X26 | ||||
| 17 | 7480202 | An toàn thông tin | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; C01; D01; X26 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; X26 | ||||
| 18 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | B00; B08; A00; D07 | ||||
| 23 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B08; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; B08; A00; D07 | ||||
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; B00; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; A01; A00; D07 | ||||
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 26 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B08; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; B08; A00; D07 | ||||
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B08; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; B08; A00; D07 | ||||
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B08; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; B08; A00; D07 | ||||
| 30 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01 | ||||
| Kết Hợp | D01; A00; C01; A01 | ||||
| 31 | 7810101 | Du lịch | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | C00; C03; D01; D15 | ||||
| Kết Hợp | D01; C03; D15; C00 | ||||
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D01; D15 | ||||
| Kết Hợp | D01; C03; D15; C00 | ||||
| 33 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; D01; D15 | ||||
| Kết Hợp | D01; C03; D15; C00 | ||||
| 34 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Kết Hợp | D01; C03; D15; C00 | ||||
| 35 | 7819009 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạKết HợpĐT THPT | A01; B00; C02; D07 | ||||
| 36 | 7819010 | Khoa học chế biến món ăn | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạKết HợpĐT THPT | A01; B00; C02; D07 | ||||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học BạĐT THPT | A00; A01; B00; D07 | ||||
| Kết Hợp | B00; A01; A00; D07 | ||||
| 38 | LK7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). | 0 | Học Bạ | A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; C14; D01; D07; D09; D14; D15; X26 |
| ĐT THPT | A01; D01; D09; D14 | ||||
| 39 | LK7340101 | Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). | 0 | Học Bạ | A00; A01; B08; C01; D01; D07; D09; D14; D15; X26 |
| ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |


