Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ TP.HCM
Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ TP.HCM
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Hochiminh City University of Technology (HUTECH)
- Mã trường: DKC
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông Văn bằng 2 Liên kết quốc tế
- Địa chỉ:
+ Trụ sở chính: Số 475A, Điện Biên Phủ, Thạnh Mỹ Tây, Hồ Chí Minh.
+ Cơ sở 2: Trung tâm Đào tạo Nhân lực Chất lượng cao HUTECH, Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM
- SĐT: (028) 3510 8888 - (028) 3851 1111
- Email: tuyensinh@hutech.edu.vn
- Website: https://www.hutech.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/hutechuniversity/
Thông tin tuyển sinh
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 và đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do HUTECH quy định.
- Đối với các ngành: Luật, Luật kinh tế, Dược học, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Y khoa: đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định.
- Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình 03 môn theo tổ hợp xét tuyển của 06 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và lớp 12).
- Nhận hồ sơ minh chứng đăng ký xét tuyển trước ngày 15/07/2026 tại: dangkytuyensinh.hutech.edu.vn
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
- Tham dự kỳ thi V-SAT 2026 và đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do HUTECH quy định.
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực 2026 do ĐHQG TP. HCM tổ chức và đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do HUTECH quy định.
- Đối với các ngành: Luật, Luật kinh tế, Dược học, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Y khoa: đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định.
- Ngành Luật, Luật kinh tế:
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào lĩnh vực pháp luật do Bộ GDĐT quy định
- Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,5 trở lên.
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào lĩnh vực sức khỏe do Bộ GDĐT quy định
- Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,5 trở lên
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào lĩnh vực sức khỏe do Bộ GDĐT quy định
- Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên
II. Chương trình đào tạo
|
TT
|
Chương trình đào tạo
|
Mã
xét tuyển |
Thời gian học
|
Tổ hợp xét tuyển
|
|
1
|
Công nghệ thông tin
- Hệ thống thông tin ứng dụng - Công nghệ phần mềm - Mạng máy tính - Máy học và ứng dụng - An ninh không gian số |
7480201
|
4 năm |
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Hoá Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Sử Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Văn, Tin học Toán, Văn, Công nghệ Toán, Anh, Sử Toán, Anh, Địa Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Anh |
|
2
|
An toàn thông tin
|
7480202
|
||
|
3
|
An ninh mạng
|
7480208
|
||
|
4
|
Khoa học máy tính
|
7480101
|
||
|
5
|
Khoa học dữ liệu
|
7460108
|
3,5 năm
|
|
|
6
|
Kỹ thuật máy tính
- Hệ thống IoT - Hệ thống nhúng |
7480106
|
4 năm |
|
|
7
|
Trí tuệ nhân tạo
|
7480107
|
||
|
8
|
Robot và trí tuệ nhân tạo
- Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống |
7510209
|
||
|
9
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
- Máy gầm ô tô - Công nghệ xe hybrid |
7510205
|
||
|
10
|
Công nghệ ô tô điện
- Khai thác ô tô điện - Lập trình ứng dụng trên ô tô |
7520141
|
||
|
11
|
Công nghệ ô tô thông minh (1)
|
7520141I1
|
||
|
12
|
Kỹ thuật cơ khí
- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu - Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí |
7520103
|
||
|
13
|
Kỹ thuật cơ điện tử
- Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số |
7520114
|
||
|
14
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Tự động hóa công nghiệp - Công nghệ điều khiển thông minh |
7520216
|
||
|
15
|
Kỹ thuật điện
- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh |
7520201
|
||
|
16
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
- Thiết kế vi mạch - Điện tử y sinh - Công nghệ IoT và Mạng truyền thông |
7520207
|
||
|
17
|
Kỹ thuật xây dựng
- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng công trình đường sắt |
7580201
|
||
|
18
|
Quản lý xây dựng
- Quản lý dự án xây dựng - Quản trị doanh nghiệp xây dựng |
7580302
|
||
|
19
|
Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh số - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị logistics - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại |
7340101
|
3,5 năm
|
Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Sử Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Anh, Sử Toán, Anh, Địa Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Anh Văn, Sử, Địa Văn, Sử, Anh Văn, Địa, Anh Văn, Anh, GDKT&PL |
|
20
|
Quản trị nhân lực
- Thu hút nguồn nhân lực - Đào tạo và phát triển |
7340404
|
||
|
21
|
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
- Logistic vận tải - Quản trị chuỗi cung ứng |
7510605
|
||
|
22
|
Bất động sản
- Quản lý bất động sản - Đầu tư và phát triển bất động sản |
7340116
|
||
|
23
|
Kinh tế số
- Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ - Quản trị chuyển đổi số - Phân tích dữ liệu lớn và AI - Thương mại điện tử và nền tảng số |
7310109
|
||
|
24
|
Kinh doanh quốc tế
- Thương mại quốc tế - Kinh doanh số toàn cầu - Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế - Khởi nghiệp toàn cầu |
7340120
|
||
|
25
|
Marketing
- Marketing đa nền tảng - QHCC và tổ chức sự kiện - Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo - Công nghệ marketing - Phân tích Dữ liệu trong marketing |
7340115
|
||
|
26
|
Marketing và truyền thông sáng tạo (2)
|
7340115I1
|
||
|
27
|
Digital Marketing
- Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing - Quản trị chiến dịch quảng cáo số - Sáng tạo nội dung và mạng xã hội - AI và công nghệ trong Digital Marketing |
7340114
|
||
|
28
|
Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp |
7340201
|
||
|
29
|
Kế toán
- Kế toán kiểm toán - Kế toán tài chính |
7340301
|
||
|
30
|
Thương mại điện tử
|
7340122
|
||
|
31
|
Kinh doanh thương mại
|
7340121
|
||
|
32
|
Công nghệ tài chính
|
7340205
|
||
|
33
|
Quản trị khách sạn
|
7810201
|
||
|
34
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
7810202
|
||
|
35
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị Du lịch và lữ hành - Du lịch điện tử - Du lịch y tế |
7810103
|
||
|
36
|
Quản trị sự kiện
|
7340412
|
||
|
37
|
Hệ thống thông tin quản lý
- Phân tích dữ liệu - Quản lý thông tin - Hệ thống quản lý kinh doanh |
7340405
|
||
|
38
|
Quản lý thể dục thể thao
- Quản lý thể thao giải trí - Quản lý Gym Fitness - Quản lý Esport - Quản lý Golf |
7810301
|
||
|
39
|
Luật kinh tế
- Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh |
7380107
|
||
|
40
|
Luật
- Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính |
7380101
|
||
|
41
|
Tâm lý học
- Tâm lý tổ chức - nhân sự - Trị liệu tâm lý - Tham vấn tâm lý |
7310401
|
||
|
42
|
Quan hệ công chúng
- Quản trị truyền thông số (Digital Communication) - Tổ chức sự kiện - Truyền thông doanh nghiệp |
7320108
|
||
|
43
|
Truyền thông đa phương tiện
- Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng - Sản xuất video trực tuyến - Sản xuất truyền hình trực tuyến - Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu |
7320104
|
||
|
44
|
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
- Công nghệ sản xuất phim - Đạo diễn phim - Công nghệ hình ảnh phim - CN truyền thông và phát hành phim |
7210302
|
3,5 năm |
Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Vẽ Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Lý, Vẽ Toán, Anh, Lý Toán, Anh, Sử Toán, Anh, Địa Toán, Anh, GDKT&PL Văn, Sử, Địa |
|
45
|
Kiến trúc
- Kiến trúc công nghệ hiên đại - Kiến trúc số - Kiến trúc bền vững |
7580101
|
4,5 năm |
|
|
46
|
Thiết kế nội thất
- Thiết kế không gian nội, ngoại thất - Thiết kế trang thiết bị nội thất - Thiết kế số trong nội thất |
7580108
|
3,5 năm
|
|
|
47
|
Thiết kế đồ họa
- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu - Đồ họa tương tác - Đồ họa động - Đồ họa game |
7210403
|
3,5 năm
|
|
|
48
|
Thiết kế thời trang
- Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist) - Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang - Thiết kế thời trang số |
7210404
|
3,5 năm
|
|
|
49
|
Digital Art (Nghệ thuật số)
- Thiết kế truyền thông số - Thiết kế game - Sản xuất phim kỹ thuật số |
7210408
|
3,5 năm
|
|
|
50
|
Thanh nhạc
- Biểu diễn Thanh nhạc - Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc |
7210205
|
3,5 năm
|
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Âm nhạc Văn, Sử, Địa Văn, Sử, Anh Văn, Địa, Anh Văn, Anh, GDKT&PL |
|
51
|
Ngôn ngữ Anh
- Biên, phiên dịch Tiếng Anh - Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng - Tiếng Anh thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh |
7220201
|
3,5 năm
|
Văn, Toán, Ngoại ngữ (*)
Văn, Lý, Ngoại ngữ (*) Văn, Sử, Ngoại ngữ (*) Văn, Địa, Ngoại ngữ (*) Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ (*) Văn, Tin học, Ngoại ngữ (*) Văn, Toán, Lý Văn, Toán, Sử Văn, Toán, Địa Văn, Sử, Địa Toán, Lý, Ngoại ngữ (*) Toán, GDKT&PL, Ngoại ngữ (*) *Môn ngoại ngữ: chọn tiếng Anh/ tiếng Trung/ tiếng Nhật/ tiếng Hàn/ tiếng Pháp |
|
52
|
Ngôn ngữ Nhật
- Tiếng Nhật thương mại - Giảng dạy tiếng Nhật |
7220209
|
3,5 năm
|
|
|
53
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
- Tiếng Trung thương mại - Biên phiên dịch tiếng Trung -Phương pháp giảng dạy tiếng Trung |
7220204
|
3,5 năm
|
|
|
54
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
- Biên phiên dịch tiếng Hàn - Giảng dạy tiếng Hàn |
7220210
|
3,5 năm |
|
|
55
|
Y khoa
|
7720101
|
6 năm
|
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Anh Toán, Hoá, Văn Toán, Hóa, Lý Toán, Sinh, Anh Toán, Sinh, Văn |
|
56
|
Dược học
|
7720201
|
5 năm
|
|
|
57
|
Điều dưỡng
|
7720301
|
3,5 năm
|
|
|
58
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học
- Xét nghiệm bệnh viện - Xét nghiệm cộng đồng |
7720601
|
3,5 năm
|
|
|
59
|
Công nghệ thẩm mỹ
- Chăm sóc cơ thể và Spa - Nghệ thuật làm đẹp - Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm - Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ |
7420207
|
3,5 năm
|
Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Sử Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Sinh, Địa Toán, Sinh, Sử Toán, Sinh, GDKT&PL Toán, Sinh, Tin học Toán, Lý, Hoá |
|
60
|
Công nghệ sinh học
- CNSH nông nghiệp phát triển bền vững - CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch - Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH - CNSH mỹ phẩm thiên nhiên - CNSH dược - dược liệu |
7420201
|
||
|
61
|
Công nghệ thực phẩm
- Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống - Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa |
7540101
|
||
|
62
|
Thú y
- Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi - Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng - Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã - Công nghệ thú y |
7640101
|
4,5 năm
|
|
|
63
|
Thú y công nghệ số (3)
|
7640101I1
|
4,5 năm
|
(1) Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Kỹ sư Công nghệ ô tô điện
(3) Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Bác sĩ Thú y
- Học phí được thu theo các đợt cố định. Mỗi năm học Nhà trường tổ chức 04 đợt thu học phí theo mức học phí đã được công bố.
Điểm nổi bật của chương trình là thí sinh có thể đăng ký xét học bổng sớm, biết kết quả học bổng trước khi trúng tuyển chính thức, từ đó chủ động lựa chọn ngành học và giảm áp lực tài chính ngay từ đầu. Việc xét học bổng chỉ dựa trên kết quả học bạ THPT, không phụ thuộc vào điểm thi tốt nghiệp THPT, giúp thí sinh an tâm tập trung cho các kỳ thi quan trọng.
- Tổng điểm TB 3 môn lớp 11
- Tổng điểm TB 3 môn HK1 lớp 12
- Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12

Thời gian nhận đăng ký học bổng đến trước ngày 15/07/2026.
Học phí sau khi áp dụng học bổng 25%, 50%:

Đặc biệt, HUTECH có chính sách học bổng riêng dành cho nhóm ngành Khoa học sức khoẻ (Y khoa, Dược học, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học) với giá trị 30% học phí toàn khóa. Thí sinh cần đăng ký xét học bổng và gửi minh chứng kết quả học tập THPT theo quy định về HUTECH trước ngày 15/07/2026, đồng thời trúng tuyển vào Trường theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Bên cạnh đó, Trường có chính sách ưu đãi học phí trị giá 35% học phí toàn khoá học (không áp dụng điều kiện duy trì học bổng qua từng học kỳ/năm học) dành riêng cho con, em của cán bộ, nhân viên y tế đang làm việc tại các bệnh viện, cơ sở y tế trên cả nước.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N05; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C01; C03; C04; D01; X02; H01 | 15 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H01; C01; C03; C04; D01; X02 | 15 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H01; C01; C03; C04; D01; X02 | 15 | |
| 5 | 7210408 | Nghệ thuật số | C01; C03; C04; D01; X02; H01 | 15 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 15 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 15 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 15 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 15 | |
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 17 | 7340115 | Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 18 | 7340116 | Bất động sản | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 19 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 27 | 7340412 | Quản trị sự kiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 28 | 7380101 | Luật | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 30 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 15 | |
| 32 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 15 | |
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 35 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 38 | 7480202 | An toàn thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 40 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 42 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 44 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 45 | 7520201 | Kỹ thuật điện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 47 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 15 | |
| 49 | 7580101 | Kiến trúc | C01; C03; C04; D01; X02; H01 | 15 | |
| 50 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H01; C01; C03; C04; D01; X02 | 15 | |
| 51 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 52 | 7580302 | Quản lý xây dựng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 53 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 15 | |
| 54 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 19 | |
| 55 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 17 | |
| 56 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 17 | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 60 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 61 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | C03; C04; D01; N05; X01; X02 | 18 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18 | |
| 5 | 7210408 | Nghệ thuật số | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 18 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 18 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 18 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 18 | |
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 17 | 7340115 | Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 18 | 7340116 | Bất động sản | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 19 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 27 | 7340412 | Quản trị sự kiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 28 | 7380101 | Luật | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 30 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 18 | |
| 32 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 18 | |
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 35 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 38 | 7480202 | An toàn thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 40 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 42 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 44 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 45 | 7520201 | Kỹ thuật điện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 47 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 18 | |
| 49 | 7580101 | Kiến trúc | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18 | |
| 50 | 7580108 | Thiết kế nội thất | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18 | |
| 51 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 52 | 7580302 | Quản lý xây dựng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 53 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 18 | |
| 54 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 21 | |
| 55 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 19 | |
| 56 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 19 | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 60 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 61 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 18 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 600 | ||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 600 | ||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 600 | ||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 600 | ||
| 5 | 7210408 | Nghệ thuật số | 600 | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600 | ||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600 | ||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 600 | ||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 600 | ||
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 600 | ||
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | 600 | ||
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | 600 | ||
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600 | ||
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | 600 | ||
| 17 | 7340115 | Marketing | 600 | ||
| 18 | 7340116 | Bất động sản | 600 | ||
| 19 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 600 | ||
| 20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 600 | ||
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600 | ||
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 600 | ||
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 600 | ||
| 24 | 7340301 | Kế toán | 600 | ||
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 600 | ||
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 600 | ||
| 27 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 600 | ||
| 28 | 7380101 | Luật | 600 | ||
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | 600 | ||
| 30 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 600 | ||
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 600 | ||
| 32 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | 600 | ||
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 600 | ||
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | 600 | ||
| 35 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 600 | ||
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 600 | ||
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ||
| 38 | 7480202 | An toàn thông tin | 600 | ||
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 600 | ||
| 40 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 600 | ||
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||
| 42 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 600 | ||
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 600 | ||
| 44 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | 600 | ||
| 45 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 600 | ||
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 600 | ||
| 47 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600 | ||
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 600 | ||
| 49 | 7580101 | Kiến trúc | 600 | ||
| 50 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 600 | ||
| 51 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 600 | ||
| 52 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 600 | ||
| 53 | 7640101 | Thú y | 600 | ||
| 54 | 7720201 | Dược học | 700 | ||
| 55 | 7720301 | Điều dưỡng | 650 | ||
| 56 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 650 | ||
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600 | ||
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600 | ||
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 600 | ||
| 60 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 600 | ||
| 61 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 600 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | C03; C04; D01 | 225 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 5 | 7210408 | Nghệ thuật số | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D11; D14; D15 | 225 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D11; D14; D15 | 225 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; D01; D11; D14; D15 | 225 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D11; D14; D15 | 225 | |
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 17 | 7340115 | Marketing | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 18 | 7340116 | Bất động sản | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 19 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 27 | 7340412 | Quản trị sự kiện | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 28 | 7380101 | Luật | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 30 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B03; C01; C02; D01 | 225 | |
| 32 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | B03; C01; C02; D01 | 225 | |
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 35 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 38 | 7480202 | An toàn thông tin | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 40 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 42 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 44 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 45 | 7520201 | Kỹ thuật điện | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 47 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B03; C01; C02; D01 | 225 | |
| 49 | 7580101 | Kiến trúc | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 50 | 7580108 | Thiết kế nội thất | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 51 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 52 | 7580302 | Quản lý xây dựng | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 53 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D07 | 225 | |
| 54 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B03; C02; D07 | 275 | |
| 55 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; D07 | 250 | |
| 56 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; C02; D07 | 250 | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 60 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 61 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; C01; C02; D01 | 225 |
B. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 16 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; D01; V00; H01 | 17 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; D01; V00; H01 | 19 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; D01; V00; H01 | 16 | |
| 5 | 7210408 | Nghệ thuật số (Digital Art) | A00; D01; V00; H01 | 17 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 17 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; D01; D15 | 17 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D14; D15 | 17 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; C00; D01; D15 | 17 | |
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 13 | 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D01; D15 | 16 | |
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15 | 20 | |
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 20 | |
| 17 | 7340114 | Digital Marketing (Marketing số) | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 18 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 20 | |
| 19 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 21 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 25 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 27 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 28 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 29 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 30 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 31 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; C08; D07 | 16 | |
| 33 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | A00; B00; C08; D07 | 16 | |
| 34 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (Data Science) | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 35 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 36 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
| 39 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 40 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
| 41 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 43 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 44 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 45 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 46 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | A00; A01; C01; D01 | 19 | |
| 47 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 48 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 49 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C08; D07 | 17 | |
| 51 | 7580101 | Kiến trúc | A00; D01; V00; H01 | 17 | |
| 52 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A00; D01; V00; H01 | 16 | |
| 53 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 54 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 55 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C08; D07 | 18 | |
| 56 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | 21 | |
| 57 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; C08; D07 | 19 | |
| 58 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; C08; D07 | 19 | |
| 59 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 60 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 61 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 62 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 63 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C08; D07 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; D01; V00; H01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; D01; V00; H01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; D01; V00; H01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) | A00; D01; V00; H01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; D01; D15 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D14; D15 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; C00; D01; D15 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 13 | 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D01; D15 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 17 | 7340114 | Digital Marketing (Marketing số) | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 18 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 19 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 21 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 25 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 27 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 28 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 29 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 30 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 31 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; C08; D07 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 33 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | A00; B00; C08; D07 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 34 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (Data Science) | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 35 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 36 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 39 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 40 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 41 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 43 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 44 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 45 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 46 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 47 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 48 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 49 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C08; D07 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 51 | 7580101 | Kiến trúc | A00; D01; V00; H01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 52 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A00; D01; V00; H01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 53 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 54 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 55 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C08; D07 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 56 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | 24 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 57 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; C08; D07 | 19.5 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 58 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; C08; D07 | 19.5 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 59 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 60 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 61 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 62 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 63 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C08; D07 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
3. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 650 | ||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 650 | ||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 700 | ||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 650 | ||
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) | 650 | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 700 | ||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 700 | ||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 700 | ||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 700 | ||
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 650 | ||
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | 650 | ||
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | 650 | ||
| 13 | 7310608 | Đông phương học | 650 | ||
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 750 | ||
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 700 | ||
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 700 | ||
| 17 | 7340114 | Digital Marketing (Marketing số) | 700 | ||
| 18 | 7340115 | Marketing | 700 | ||
| 19 | 7340116 | Bất động sản | 650 | ||
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 650 | ||
| 21 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 650 | ||
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | 650 | ||
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 650 | ||
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 650 | ||
| 25 | 7340301 | Kế toán | 650 | ||
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 650 | ||
| 27 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 650 | ||
| 28 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 650 | ||
| 29 | 7380101 | Luật | 650 | ||
| 30 | 7380107 | Luật kinh tế | 650 | ||
| 31 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 650 | ||
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 650 | ||
| 33 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | 650 | ||
| 34 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 650 | ||
| 35 | 7480101 | Khoa học máy tính | 650 | ||
| 36 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 650 | ||
| 37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 650 | ||
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 750 | ||
| 39 | 7480202 | An toàn thông tin | 650 | ||
| 40 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 700 | ||
| 41 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 650 | ||
| 42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 700 | ||
| 43 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 650 | ||
| 44 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 650 | ||
| 45 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 650 | ||
| 46 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | 650 | ||
| 47 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 650 | ||
| 48 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 650 | ||
| 49 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 650 | ||
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 650 | ||
| 51 | 7580101 | Kiến trúc | 650 | ||
| 52 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 650 | ||
| 53 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 650 | ||
| 54 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 650 | ||
| 55 | 7640101 | Thú y | 700 | ||
| 56 | 7720201 | Dược học | 900 | ||
| 57 | 7720301 | Điều dưỡng | 750 | ||
| 58 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 750 | ||
| 59 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 700 | ||
| 60 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 700 | ||
| 61 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 700 | ||
| 62 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 650 | ||
| 63 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 650 |
C. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2023
Trường Đại học Công nghệ TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
| 2 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 3 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (Data Science) | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 4 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 5 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 6 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
| 7 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | A00; A01; C01; D01 | 19 | |
| 8 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 9 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 10 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 11 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 12 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 13 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 14 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 15 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 17 | 7340206 | Tài chính quốc tế | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 20 | |
| 20 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 21 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 20 | |
| 22 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 23 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 24 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 25 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 26 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 27 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 28 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 29 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 30 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 31 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 32 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 33 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 34 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 35 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 36 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 37 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 38 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 39 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 40 | 7580101 | Kiến trúc | A00; D01; V00; H01 | 17 | |
| 41 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A00; D01; V00; H01 | 16 | |
| 42 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; D01; V00; H01 | 16 | |
| 43 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; D01; V00; H01 | 19 | |
| 44 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) | A00; D01; V00; H01 | 17 | |
| 45 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; D01; V00; H01 | 17 | |
| 46 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 16 | |
| 47 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; C00; D01; D15 | 20 | |
| 48 | 7310608 | Đông phương học | A00; C00; D01; D15 | 16 | |
| 49 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A00; C00; D01; D15 | 17 | |
| 50 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; C00; D01; D15 | 17 | |
| 51 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 17 | |
| 52 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D14; D15 | 17 | |
| 53 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | 21 | |
| 54 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; C08; D07 | 19 | |
| 55 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; C08; D07 | 19 | |
| 56 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C08; D07 | 18 | |
| 57 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C08; D07 | 17 | |
| 58 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; C08; D07 | 16 | |
| 59 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C08; D07 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023 dao động 16-21 điểm tùy ngành. Cụ thể, các ngành Công nghệ thông tin, Dược học có điểm chuẩn cao nhất là 21 điểm.
Kế đó, các ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô, Quản trị kinh doanh, Marketing, Truyền thông đa phương tiện có điểm chuẩn là 20 điểm. Một số ngành có điểm chuẩn 18-19 gồm Công nghệ ô tô điện, Digital Marketing, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Thiết kế đồ họa, An toàn thông tin, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Thương mại điện tử, Quan hệ công chúng, Thú y, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học. Tất cả các ngành còn lại có điểm chuẩn 16-17 điểm.
2. Điểm chuẩn Đánh giá năng lực Đại học Công nghệ TPHCM 2023
Trường Đại học Công nghệ TPHCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét tuyển sớm - Đánh giá năng lực ĐH QG TPHCM năm 2023. Theo đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất là 900 điểm, nhiều ngành có điểm chuẩn khá cao từ 800 - 900 điểm.
Điểm xét trúng tuyển công bố được tính như sau: Điểm chuẩn = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Điểm ưu tiên quy đổi (nếu có).
Trong đó, đối với nhóm ngành Khoa học sức khỏe, thí sinh cần đảm bảo điều kiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT. Đối với ngành Dược, thí sinh cần đạt thêm điều kiện học lực cả năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên; đối với ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học, thí sinh cần đạt thêm điều kiện học lực cả năm lớp 12 từ loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên.
Mức điểm chuẩn ĐGNL của từng ngành Đại học Công nghệ TPHCM năm 2023 cụ thể như sau:
| STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn ĐGNL |
| 1 | Công nghệ thông tin: - Công nghệ phần mềm - Hệ thống thông tin ứng dụng - Mạng máy tính - An toàn mạng - Máy học và ứng dụng |
7480201 | 800 |
| 2 | An toàn thông tin | 7480202 | 650 |
| 3 | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 7460108 | 650 |
| 4 | Hệ thống thông tin quản lý: - Hệ thống thông tin kinh doanh - Phân tích dữ liệu - Hệ thương mại điện tử - Hệ thống Blockchain/Crypto |
7340405 | 650 |
| 5 | Robot và trí tuệ nhân tạo: - Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống |
7510209 | 650 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô: - Máy gầm ô tô - Xe hybrid |
7510205 | 800 |
| 7 | Công nghệ ô tô điện | 7520141 | 650 |
| 8 | Kỹ thuật cơ khí: - Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu |
7520103 | 650 |
| 9 | Kỹ thuật cơ điện tử: - Công nghệ cơ điện tử và hệ thống sản xuất thông minh - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số |
7520114 | 650 |
| 10 | Kỹ thuật điện: - Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh |
7520201 | 650 |
| 11 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông: - Công nghệ IoT và mạng truyền thông - Công nghệ mạch tích hợp - Điện tử công nghiệp |
7520207 | 650 |
| 12 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa: - Tự động hóa - IoT |
7520216 | 650 |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng: - Xây dựng dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Ứng dụng công nghệ thông tin trong xây dựng - BIM trong kỹ thuật xây dựng |
7580201 | 650 |
| 14 | Quản lý xây dựng: - Quản lý dự án xây dựng - Tài chính trong xây dựng - BIM trong quản lý xây dựng |
7580302 | 650 |
| 15 | Công nghệ dệt, may: - Quản lý sản xuất dệt, may - Công nghệ dệt, may thông minh |
7540204 | 650 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng: - Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp - Đầu tư tài chính - Công nghệ tài chính |
7340201 | 650 |
| 17 | Tài chính quốc tế: - Công nghệ tài chính quốc tế - Quản trị tài chính quốc tế - Đầu tư tài chính quốc tế |
7340206 | 650 |
| 18 | Kế toán: - Kế toán ngân hàng - Kế toán tài chính - Kế toán quốc tế - Kế toán công - Kế toán số |
7340301 | 650 |
| 19 | Quản trị kinh doanh: - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị kinh doanh số - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị logistics - Quản trị Marketing - Nhượng quyền thương mại |
7340101 | 800 |
| 20 | Digital Marketing (Marketing số): - Chiến lược Digital Marketing - Quản trị Digital Marketing |
7340114 | 800 |
| 21 | Marketing: - Marketing tổng hợp - Marketing truyền thông - Quản trị Marketing |
7340115 | 750 |
| 22 | Kinh doanh thương mại: - Thương mại quốc tế - Quản lý chuỗi cung ứng - Điều phối dự án |
7340121 | 650 |
| 23 | Kinh doanh quốc tế: - Thương mại quốc tế - Kinh doanh số |
7340120 | 700 |
| 24 | Kinh tế quốc tế: - Quản lý đầu tư quốc tế - Kinh tế đối ngoại |
7310106 | 650 |
| 25 | Thương mại điện tử: - Marketing trực tuyến - Kinh doanh trực tuyến - Giải pháp thương mại điện tử |
7340122 | 650 |
| 26 | Bất động sản | 7340116 | 650 |
| 27 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 750 |
| 28 | Tâm lý học: - Tham vấn tâm lý - Trị liệu tâm lý - Tổ chức nhân sự |
7310401 | 650 |
| 29 | Quan hệ công chúng: - Tổ chức sự kiện - Quản lý truyền thông - Truyền thông doanh nghiệp |
7320108 | 750 |
| 30 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 650 |
| 31 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 650 |
| 32 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 700 |
| 33 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 700 |
| 34 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 700 |
| 35 | Quản trị sự kiện | 7340412 | 650 |
| 36 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 650 |
| 37 | Luật kinh tế: - Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh |
7380107 | 650 |
| 38 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | 650 |
| 39 | Luật: - Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính |
7380101 | 650 |
| 40 | Kiến trúc: - Kiến trúc công trình - Kiến trúc xanh |
7580101 | 650 |
| 41 | Thiết kế nội thất: - Thiết kế không gian nội thất - Thiết kế sản phẩm nội thất |
7580108 | 650 |
| 42 | Thiết kế thời trang: - Thiết kế thời trang và thương hiệu - Kinh doanh thời trang (Fashion Marketing) - Thiết kế phong cách thời trang (Stylist) |
7210404 | 650 |
| 43 | Thiết kế đồ họa: - Thiết kế đồ họa truyền thông - Thiết kế đồ họa kỹ thuật số |
7210403 | 750 |
| 44 | Digital Art (Nghệ thuật số) | 7210408 | 650 |
| 45 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Quay phim điện ảnh và truyền hình - Sản xuất phim kỹ thuật số |
7210302 | 650 |
| 46 | Thanh nhạc - Ca sĩ biểu diễn - Sản xuất âm nhạc - Cải lương |
7210205 | 650 |
| 47 | Truyền thông đa phương tiện: - Sản xuất truyền hình - Sản xuất phim và quảng cáo - Tổ chức sự kiện |
7320104 | 750 |
| 48 | Đông phương học: - Văn hóa và ngôn ngữ Hàn Quốc - Văn hóa và ngôn ngữ Nhật Bản |
7310608 | 650 |
| 49 | Ngôn ngữ Hàn Quốc: - Biên - phiên dịch tiếng Hàn - Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn |
7220210 | 700 |
| 50 | Ngôn ngữ Trung Quốc: - Tiếng Trung thương mại - Biên - phiên dịch tiếng Trung - Văn hóa Trung Hoa |
7220204 | 700 |
| 51 | Ngôn ngữ Anh: - Tiếng Anh thương mại - Tiếng Anh biên - phiên dịch - Tiếng Anh du lịch và khách sạn - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh |
7220201 | 750 |
| 52 | Ngôn ngữ Nhật: - Tiếng Nhật biên - phiên dịch - Tiếng Nhật thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật |
7220209 | 700 |
| 53 | Dược học: - Sản xuất và phát triển thuốc - Dược lâm sàng, Quản lý và cung ứng thuốc |
7720201 | 900 |
| 54 | Điều dưỡng | 7720301 | 750 |
| 55 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 750 |
| 56 | Thú y - Bác sĩ thú y - Bệnh học thú y - Công nghệ thú y - Chăm sóc thẩm mỹ thú cưng |
7640101 | 750 |
| 57 | Công nghệ thực phẩm: - Quản lý sản xuất và cung ứng thực phẩm - Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm - Dinh dưỡng và công nghệ thực phẩm |
7540101 | 650 |
| 58 | Công nghệ sinh học: - CNSH y dược - CNSH bảo quản và chế biến thực phẩm - CNSH mỹ phẩm - CNSH phát triển nông nghiệp hữu cơ |
7420201 | 650 |
| 59 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 650 |
Chương trình đào tạo
|
TT
|
Chương trình đào tạo
|
Mã xét tuyển
|
Thời gian học
|
Tổ hợp xét tuyển
|
|
1
|
Công nghệ thông tin
- Hệ thống thông tin ứng dụng - Công nghệ phần mềm - Mạng máy tính - Máy học và ứng dụng - An ninh không gian số |
7480201
|
4 năm |
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Hoá Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Sử Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Văn, Tin học Toán, Văn, Công nghệ Toán, Anh, Sử Toán, Anh, Địa Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Anh |
|
2
|
An toàn thông tin
|
7480202
|
||
|
3
|
An ninh mạng
|
7480208
|
||
|
4
|
Khoa học máy tính
|
7480101
|
||
|
5
|
Khoa học dữ liệu
|
7460108
|
3,5 năm
|
|
|
6
|
Kỹ thuật máy tính
- Hệ thống IoT - Hệ thống nhúng |
7480106
|
4 năm |
|
|
7
|
Trí tuệ nhân tạo
|
7480107
|
||
|
8
|
Robot và trí tuệ nhân tạo
- Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống |
7510209
|
||
|
9
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
- Máy gầm ô tô - Công nghệ xe hybrid |
7510205
|
||
|
10
|
Công nghệ ô tô điện
- Khai thác ô tô điện - Lập trình ứng dụng trên ô tô |
7520141
|
||
|
11
|
Công nghệ ô tô thông minh (1)
|
7520141I1
|
||
|
12
|
Kỹ thuật cơ khí
- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu - Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí |
7520103
|
||
|
13
|
Kỹ thuật cơ điện tử
- Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số |
7520114
|
||
|
14
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Tự động hóa công nghiệp - Công nghệ điều khiển thông minh |
7520216
|
||
|
15
|
Kỹ thuật điện
- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh |
7520201
|
||
|
16
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
- Thiết kế vi mạch - Điện tử y sinh - Công nghệ IoT và Mạng truyền thông |
7520207
|
||
|
17
|
Kỹ thuật xây dựng
- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng công trình đường sắt |
7580201
|
||
|
18
|
Quản lý xây dựng
- Quản lý dự án xây dựng - Quản trị doanh nghiệp xây dựng |
7580302
|
||
|
19
|
Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh số - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị logistics - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại |
7340101
|
3,5 năm
|
Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Sử Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Anh, Sử Toán, Anh, Địa Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Anh Văn, Sử, Địa Văn, Sử, Anh Văn, Địa, Anh Văn, Anh, GDKT&PL |
|
20
|
Quản trị nhân lực
- Thu hút nguồn nhân lực - Đào tạo và phát triển |
7340404
|
||
|
21
|
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
- Logistic vận tải - Quản trị chuỗi cung ứng |
7510605
|
||
|
22
|
Bất động sản
- Quản lý bất động sản - Đầu tư và phát triển bất động sản |
7340116
|
||
|
23
|
Kinh tế số
- Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ - Quản trị chuyển đổi số - Phân tích dữ liệu lớn và AI - Thương mại điện tử và nền tảng số |
7310109
|
||
|
24
|
Kinh doanh quốc tế
- Thương mại quốc tế - Kinh doanh số toàn cầu - Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế - Khởi nghiệp toàn cầu |
7340120
|
||
|
25
|
Marketing
- Marketing đa nền tảng - QHCC và tổ chức sự kiện - Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo - Công nghệ marketing - Phân tích Dữ liệu trong marketing |
7340115
|
||
|
26
|
Marketing và truyền thông sáng tạo (2)
|
7340115I1
|
||
|
27
|
Digital Marketing
- Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing - Quản trị chiến dịch quảng cáo số - Sáng tạo nội dung và mạng xã hội - AI và công nghệ trong Digital Marketing |
7340114
|
||
|
28
|
Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp |
7340201
|
||
|
29
|
Kế toán
- Kế toán kiểm toán - Kế toán tài chính |
7340301
|
||
|
30
|
Thương mại điện tử
|
7340122
|
||
|
31
|
Kinh doanh thương mại
|
7340121
|
||
|
32
|
Công nghệ tài chính
|
7340205
|
||
|
33
|
Quản trị khách sạn
|
7810201
|
||
|
34
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
7810202
|
||
|
35
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị Du lịch và lữ hành - Du lịch điện tử - Du lịch y tế |
7810103
|
||
|
36
|
Quản trị sự kiện
|
7340412
|
||
|
37
|
Hệ thống thông tin quản lý
- Phân tích dữ liệu - Quản lý thông tin - Hệ thống quản lý kinh doanh |
7340405
|
||
|
38
|
Quản lý thể dục thể thao
- Quản lý thể thao giải trí - Quản lý Gym Fitness - Quản lý Esport - Quản lý Golf |
7810301
|
||
|
39
|
Luật kinh tế
- Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh |
7380107
|
||
|
40
|
Luật
- Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính |
7380101
|
||
|
41
|
Tâm lý học
- Tâm lý tổ chức - nhân sự - Trị liệu tâm lý - Tham vấn tâm lý |
7310401
|
||
|
42
|
Quan hệ công chúng
- Quản trị truyền thông số (Digital Communication) - Tổ chức sự kiện - Truyền thông doanh nghiệp |
7320108
|
||
|
43
|
Truyền thông đa phương tiện
- Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng - Sản xuất video trực tuyến - Sản xuất truyền hình trực tuyến - Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu |
7320104
|
||
|
44
|
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
- Công nghệ sản xuất phim - Đạo diễn phim - Công nghệ hình ảnh phim - CN truyền thông và phát hành phim |
7210302
|
3,5 năm |
Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Vẽ Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Lý, Vẽ Toán, Anh, Lý Toán, Anh, Sử Toán, Anh, Địa Toán, Anh, GDKT&PL Văn, Sử, Địa |
|
45
|
Kiến trúc
- Kiến trúc công nghệ hiên đại - Kiến trúc số - Kiến trúc bền vững |
7580101
|
4,5 năm |
|
|
46
|
Thiết kế nội thất
- Thiết kế không gian nội, ngoại thất - Thiết kế trang thiết bị nội thất - Thiết kế số trong nội thất |
7580108
|
3,5 năm
|
|
|
47
|
Thiết kế đồ họa
- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu - Đồ họa tương tác - Đồ họa động - Đồ họa game |
7210403
|
3,5 năm
|
|
|
48
|
Thiết kế thời trang
- Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist) - Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang - Thiết kế thời trang số |
7210404
|
3,5 năm
|
|
|
49
|
Digital Art (Nghệ thuật số)
- Thiết kế truyền thông số - Thiết kế game - Sản xuất phim kỹ thuật số |
7210408
|
3,5 năm
|
|
|
50
|
Thanh nhạc
- Biểu diễn Thanh nhạc - Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc |
7210205
|
3,5 năm
|
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Âm nhạc Văn, Sử, Địa Văn, Sử, Anh Văn, Địa, Anh Văn, Anh, GDKT&PL |
|
51
|
Ngôn ngữ Anh
- Biên, phiên dịch Tiếng Anh - Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng - Tiếng Anh thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh |
7220201
|
3,5 năm
|
Văn, Toán, Ngoại ngữ (*)
Văn, Lý, Ngoại ngữ (*) Văn, Sử, Ngoại ngữ (*) Văn, Địa, Ngoại ngữ (*) Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ (*) Văn, Tin học, Ngoại ngữ (*) Văn, Toán, Lý Văn, Toán, Sử Văn, Toán, Địa Văn, Sử, Địa Toán, Lý, Ngoại ngữ (*) Toán, GDKT&PL, Ngoại ngữ (*) *Môn ngoại ngữ: chọn tiếng Anh/ tiếng Trung/ tiếng Nhật/ tiếng Hàn/ tiếng Pháp |
|
52
|
Ngôn ngữ Nhật
- Tiếng Nhật thương mại - Giảng dạy tiếng Nhật |
7220209
|
3,5 năm
|
|
|
53
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
- Tiếng Trung thương mại - Biên phiên dịch tiếng Trung -Phương pháp giảng dạy tiếng Trung |
7220204
|
3,5 năm
|
|
|
54
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
- Biên phiên dịch tiếng Hàn - Giảng dạy tiếng Hàn |
7220210
|
3,5 năm |
|
|
55
|
Y khoa
|
7720101
|
6 năm
|
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Anh Toán, Hoá, Văn Toán, Hóa, Lý Toán, Sinh, Anh Toán, Sinh, Văn |
|
56
|
Dược học
|
7720201
|
5 năm
|
|
|
57
|
Điều dưỡng
|
7720301
|
3,5 năm
|
|
|
58
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học
- Xét nghiệm bệnh viện - Xét nghiệm cộng đồng |
7720601
|
3,5 năm
|
|
|
59
|
Công nghệ thẩm mỹ
- Chăm sóc cơ thể và Spa - Nghệ thuật làm đẹp - Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm - Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ |
7420207
|
3,5 năm
|
Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Sử Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Sinh, Địa Toán, Sinh, Sử Toán, Sinh, GDKT&PL Toán, Sinh, Tin học Toán, Lý, Hoá |
|
60
|
Công nghệ sinh học
- CNSH nông nghiệp phát triển bền vững - CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch - Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH - CNSH mỹ phẩm thiên nhiên - CNSH dược - dược liệu |
7420201
|
||
|
61
|
Công nghệ thực phẩm
- Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống - Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa |
7540101
|
||
|
62
|
Thú y
- Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi - Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng - Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã - Công nghệ thú y |
7640101
|
4,5 năm
|
|
|
63
|
Thú y công nghệ số (3)
|
7640101I1
|
4,5 năm
|
(1) Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Kỹ sư Công nghệ ô tô điện
(3) Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Bác sĩ Thú y


