Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ TP.HCM

Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ TP.HCM

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Hochiminh City University of Technology (HUTECH)
  • Mã trường: DKC
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông Văn bằng 2 Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ:

+ Trụ sở chính: Số 475A, Điện Biên Phủ, Thạnh Mỹ Tây, Hồ Chí Minh.

+ Cơ sở 2: Trung tâm Đào tạo Nhân lực Chất lượng cao HUTECH, Phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM

Thông tin tuyển sinh

Năm 2026, Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) tuyển sinh đại học chính quy theo 04 phương thức xét tuyển linh hoạt, phù hợp với Chương trình giáo dục phổ thông 2018 và đặc thù từng lĩnh vực đào tạo. Theo đó, Trường xét tuyển 10.230 chỉ tiêu cho 63 chương trình đào tạo. ​
I. Phương thức tuyển sinh gồm:
1. Xét tuyển kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026
  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 và đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do HUTECH quy định.
  • Đối với các ngành: Luật, Luật kinh tế, Dược học, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Y khoa: đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định.
2. Xét tuyển học bạ THPT theo tổ hợp xét tuyển của 06 học kỳ
  • Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình 03 môn theo tổ hợp xét tuyển của 06 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và lớp 12).
  • Nhận hồ sơ minh chứng đăng ký xét tuyển trước ngày 15/07/2026 tại: dangkytuyensinh.hutech.edu.vn
3. Xét tuyển kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2026
  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Tham dự kỳ thi V-SAT 2026 và đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do HUTECH quy định.
4. Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2026
  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực 2026 do ĐHQG TP. HCM tổ chức và đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do HUTECH quy định.
  • Đối với các ngành: Luật, Luật kinh tế, Dược học, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Y khoa: đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định.
LƯU Ý:
* Xét tuyển thẳng:
Ngoài 04 phương thức trên, HUTECH thực hiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo đúng quy định của Bộ GD&ĐT.
 
* Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế uy tín (SAT, ACT, A level, IB):
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A level, IB, còn hiệu lực và đạt mức điểm quy đổi theo quy định của Trường.
 
* Đối với lĩnh vực Luật và Khoa học sức khoẻ:
Thí sinh đăng ký các phương thức xét tuyển theo điểm thi ĐGNL, điểm thi VSAT và xét tuyển học bạ, cần đảm bảo thêm điều kiện sau:
- Ngành Luật, Luật kinh tế:
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào lĩnh vực pháp luật do Bộ GDĐT quy định
  • Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,5 trở lên.
- Ngành Y Khoa, Dược học:
  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào lĩnh vực sức khỏe do Bộ GDĐT quy định
  • Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,5 trở lên
- Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học:
  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào lĩnh vực sức khỏe do Bộ GDĐT quy định
  • Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên

II. Chương trình đào tạo

    Năm nay, HUTECH tuyển sinh 63 chương trình đào tạo thuộc 06 lĩnh vực gồm: Công nghệ thông tin và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật - Công nghệ; Kinh doanh và Quản lý; Truyền thông - Thiết kế - Nghệ thuật; Luật - Ngôn ngữ - Khoa học xã hội; Khoa học sức khỏe. Đây đều là những lĩnh vực Nhà trường có thế mạnh đào tạo theo định hướng ứng dụng nhiều năm qua, đồng thời đáp ứng nhu cầu nhân lực chất lượng cao trong bối cảnh chuyển đổi số và phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn mới.
    Về tổ hợp xét tuyển, mỗi chương trình đào tạo tại HUTECH được thiết kế tối đa 12 tổ hợp phù hợp chương trình giáo dục phổ thông 2018 và đặc thù chuyên môn. Lĩnh vực Khoa học sức khỏe ưu tiên các tổ hợp có nền tảng khoa học tự nhiên như Toán - Hóa - Sinh; trong khi các lĩnh vực kinh tế, xã hội, truyền thông, thiết kế được xây dựng tổ hợp đa dạng, giúp thí sinh linh hoạt lựa chọn theo năng lực và định hướng nghề nghiệp.
Bảng danh mục chương trình đào tạo, mã xét tuyển, thời gian đào tạo và tổ hợp xét tuyển chi tiết như sau:
 
TT
Chương trình đào tạo

xét tuyển
Thời gian học
Tổ hợp xét tuyển
1
Công nghệ thông tin
- Hệ thống thông tin ứng dụng
- Công nghệ phần mềm
- Mạng máy tính
- Máy học và ứng dụng
- An ninh không gian số
7480201
 
 
 
 
4 năm
 
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Hoá
Toán, Văn, Địa
Toán, Văn, Sử
Toán, Văn, GDKT&PL
Toán, Văn, Tin học
Toán, Văn, Công nghệ
Toán, Anh, Sử
Toán, Anh, Địa
Toán, Lý, Hoá
Toán, Lý, Anh
 
 
 
 
2
An toàn thông tin
7480202
3
An ninh mạng
7480208
4
Khoa học máy tính
7480101
5
Khoa học dữ liệu
7460108
3,5 năm
6
Kỹ thuật máy tính
- Hệ thống IoT
- Hệ thống nhúng
7480106
 
 
 
 
 












4 năm
 
7
Trí tuệ nhân tạo
7480107
8
Robot và trí tuệ nhân tạo
- Robot thông minh
- Dữ liệu và hệ thống
7510209
9
Công nghệ kỹ thuật ô tô
- Máy gầm ô tô
- Công nghệ xe hybrid
7510205
10
Công nghệ ô tô điện
- Khai thác ô tô điện
- Lập trình ứng dụng trên ô tô
7520141
11
Công nghệ ô tô thông minh (1)
7520141I1
12
Kỹ thuật cơ khí
- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất
- Kỹ thuật khuôn mẫu
- Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí
7520103
13
Kỹ thuật cơ điện tử
- Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa
- Lập trình hệ thống và chuyển đổi số
7520114
14
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Tự động hóa công nghiệp
- Công nghệ điều khiển thông minh
7520216
15
Kỹ thuật điện
- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng
- Điện công nghiệp
- Hệ thống điện thông minh
7520201
16
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
- Thiết kế vi mạch
- Điện tử y sinh
- Công nghệ IoT và Mạng truyền thông
7520207
17
Kỹ thuật xây dựng
- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
- Xây dựng công trình giao thông
- Xây dựng công trình đường sắt
7580201
18
Quản lý xây dựng
- Quản lý dự án xây dựng
- Quản trị doanh nghiệp xây dựng
7580302
19
Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh số
- Quản trị doanh nghiệp
- Quản trị logistics
- Quản trị hành chính văn phòng
- Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại
7340101
 
 
 
 
 
 
3,5 năm
 
 
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Địa
Toán, Văn, Sử
Toán, Văn, GDKT&PL
Toán, Anh, Sử
Toán, Anh, Địa
Toán, Lý, Hoá
Toán, Lý, Anh
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Anh
Văn, Địa, Anh
Văn, Anh, GDKT&PL
 
 
 
20
Quản trị nhân lực
- Thu hút nguồn nhân lực
- Đào tạo và phát triển
7340404
21
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
- Logistic vận tải
- Quản trị chuỗi cung ứng
7510605
22
Bất động sản
- Quản lý bất động sản
- Đầu tư và phát triển bất động sản
7340116
23
Kinh tế số
- Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ
- Quản trị chuyển đổi số
- Phân tích dữ liệu lớn và AI
- Thương mại điện tử và nền tảng số
7310109
24
Kinh doanh quốc tế
- Thương mại quốc tế
- Kinh doanh số toàn cầu
- Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế
- Khởi nghiệp toàn cầu
7340120
25
Marketing
- Marketing đa nền tảng
- QHCC và tổ chức sự kiện
- Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo
- Công nghệ marketing
- Phân tích Dữ liệu trong marketing
7340115
26
Marketing và truyền thông sáng tạo (2)
7340115I1
27
Digital Marketing
- Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing
- Quản trị chiến dịch quảng cáo số
- Sáng tạo nội dung và mạng xã hội
- AI và công nghệ trong Digital Marketing
7340114
28
Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp
7340201
29
Kế toán
- Kế toán kiểm toán
- Kế toán tài chính
7340301
30
Thương mại điện tử
7340122
31
Kinh doanh thương mại
7340121
32
Công nghệ tài chính
7340205
33
Quản trị khách sạn
7810201
34
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202
35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị Du lịch và lữ hành
- Du lịch điện tử
- Du lịch y tế
7810103
36
Quản trị sự kiện
7340412
37
Hệ thống thông tin quản lý
- Phân tích dữ liệu
- Quản lý thông tin
- Hệ thống quản lý kinh doanh
7340405
38
Quản lý thể dục thể thao
- Quản lý thể thao giải trí
- Quản lý Gym Fitness
- Quản lý Esport
- Quản lý Golf
7810301
 
39
Luật kinh tế
- Luật Tài chính - ngân hàng
- Luật Thương mại
- Luật Kinh doanh
7380107
40
Luật
- Luật Dân sự
- Luật Hình sự
- Luật Hành chính
7380101
41
Tâm lý học
- Tâm lý tổ chức - nhân sự
- Trị liệu tâm lý
- Tham vấn tâm lý
7310401
42
Quan hệ công chúng
- Quản trị truyền thông số (Digital Communication)
- Tổ chức sự kiện
- Truyền thông doanh nghiệp
7320108
43
Truyền thông đa phương tiện
- Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng
- Sản xuất video trực tuyến
- Sản xuất truyền hình trực tuyến
- Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu
7320104
44
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
- Công nghệ sản xuất phim
- Đạo diễn phim
- Công nghệ hình ảnh phim
- CN truyền thông và phát hành phim
7210302
 
 

3,5 năm
 
 
 
Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Vẽ
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Sử
Toán, Văn, Địa
Toán, Văn, GDKT&PL
Toán, Lý, Vẽ
Toán, Anh, Lý
Toán, Anh, Sử
Toán, Anh, Địa
Toán, Anh, GDKT&PL
Văn, Sử, Địa
 
 
 
 
45
Kiến trúc
- Kiến trúc công nghệ hiên đại
- Kiến trúc số
- Kiến trúc bền vững
7580101
 

4,5 năm
46
Thiết kế nội thất
- Thiết kế không gian nội, ngoại thất
- Thiết kế trang thiết bị nội thất
- Thiết kế số trong nội thất
7580108
 
 
3,5 năm
47
Thiết kế đồ họa
- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu
- Đồ họa tương tác
- Đồ họa động
- Đồ họa game
7210403
 
 
 
3,5 năm
48
Thiết kế thời trang
- Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist)
- Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang
- Thiết kế thời trang số
7210404
 
 
 
3,5 năm
49
Digital Art (Nghệ thuật số)
- Thiết kế truyền thông số
- Thiết kế game
- Sản xuất phim kỹ thuật số
7210408
 
 
3,5 năm
50
Thanh nhạc
- Biểu diễn Thanh nhạc
- Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc
7210205
 
 
3,5 năm
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Âm nhạc
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Anh
Văn, Địa, Anh
Văn, Anh, GDKT&PL
51
Ngôn ngữ Anh
- Biên, phiên dịch Tiếng Anh
- Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng
- Tiếng Anh thương mại
- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
7220201
 
 
3,5 năm
Văn, Toán, Ngoại ngữ (*)
Văn, Lý, Ngoại ngữ (*)
Văn, Sử, Ngoại ngữ (*)
Văn, Địa, Ngoại ngữ (*)
Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ (*)
Văn, Tin học, Ngoại ngữ (*)
Văn, Toán, Lý
Văn, Toán, Sử
Văn, Toán, Địa
Văn, Sử, Địa
Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)
Toán, GDKT&PL, Ngoại ngữ (*)
*Môn ngoại ngữ: chọn tiếng Anh/ tiếng Trung/ tiếng Nhật/ tiếng Hàn/ tiếng Pháp
52
Ngôn ngữ Nhật
- Tiếng Nhật thương mại
- Giảng dạy tiếng Nhật
7220209
 
3,5 năm
53
Ngôn ngữ Trung Quốc
- Tiếng Trung thương mại
- Biên phiên dịch tiếng Trung
-Phương pháp giảng dạy tiếng Trung
7220204


 
3,5 năm
54
Ngôn ngữ Hàn Quốc
- Biên phiên dịch tiếng Hàn
- Giảng dạy tiếng Hàn
7220210
 
 3,5 năm
55
Y khoa
7720101
6 năm
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Hoá, Văn
Toán, Hóa, Lý
Toán, Sinh, Anh
Toán, Sinh, Văn
56
Dược học
7720201
5 năm
57
Điều dưỡng
7720301
3,5 năm
58
Kỹ thuật xét nghiệm y học
- Xét nghiệm bệnh viện
- Xét nghiệm cộng đồng
7720601
3,5 năm
59
Công nghệ thẩm mỹ
- Chăm sóc cơ thể và Spa
- Nghệ thuật làm đẹp
- Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm
- Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ
7420207
 
 
 
 
 
3,5 năm
 
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Hóa
Toán, Văn, Sinh
Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Địa
Toán, Văn, Sử
Toán, Văn, GDKT&PL
Toán, Sinh, Địa
Toán, Sinh, Sử
Toán, Sinh, GDKT&PL
Toán, Sinh, Tin học
Toán, Lý, Hoá
 
 
 
60
Công nghệ sinh học
- CNSH nông nghiệp phát triển bền vững
- CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch
- Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH
- CNSH mỹ phẩm thiên nhiên
- CNSH dược - dược liệu
7420201
61
Công nghệ thực phẩm
- Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống
- Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa
7540101
62
Thú y
- Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi
- Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng
- Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã
- Công nghệ thú y
7640101
 
 
4,5 năm
63
Thú y công nghệ số (3)
7640101I1
4,5 năm
 
(1) Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Kỹ sư Công nghệ ô tô điện
(2) Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Cử nhân Marketing
(3) Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Bác sĩ Thú y
III. Chính sách học phí minh bạch và ổn định
1. Chính sách học phí minh bạch và ổn định
 - Học phí được xác định cố định cho toàn khóa học và giữ ổn định trong thời gian đào tạo theo chương trình chuẩn của ngành học.
- Học phí được thu theo các đợt cố định. Mỗi năm học Nhà trường tổ chức 04 đợt thu học phí theo mức học phí đã được công bố.
2. Học bổng đến 100% học phí toàn khoá, mở rộng cánh cửa đại học cho thí sinh cả nước
 
Tiếp tục triển khai chính sách học bổng tuyển sinh hấp dẫn, năm 2026 HUTECH trao tặng Học bổng Tuyển sinh cho tất cả thí sinh có thành tích học tập tốt ở bậc THPT, với mức hỗ trợ 25% - 50% - 100% học phí toàn khóa, khẳng định cam kết đồng hành cùng thế hệ trẻ trong môi trường đào tạo chất lượng, hiện đại để tự tin chinh phục ước mơ nghề nghiệp.
 
Điểm nổi bật của chương trình là thí sinh có thể đăng ký xét học bổng sớm, biết kết quả học bổng trước khi trúng tuyển chính thức, từ đó chủ động lựa chọn ngành học và giảm áp lực tài chính ngay từ đầu. Việc xét học bổng chỉ dựa trên kết quả học bạ THPT, không phụ thuộc vào điểm thi tốt nghiệp THPT, giúp thí sinh an tâm tập trung cho các kỳ thi quan trọng.
Học bổng áp dụng cho thí sinh trên toàn quốc, xét dựa trên kết quả học bạ THPT theo 1 trong các tiêu chí:
  • Tổng điểm TB 3 môn lớp 11
  • Tổng điểm TB 3 môn HK1 lớp 12
  • Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12
HUTECH công bố chính sách học phí và học bổng khóa 2026 83
 
Thời gian nhận đăng ký học bổng đến trước ngày 15/07/2026.
 
Học phí sau khi áp dụng học bổng 25%, 50%:
HUTECH công bố chính sách học phí và học bổng khóa 2026 94
 

Đặc biệt, HUTECH có chính sách học bổng riêng dành cho nhóm ngành Khoa học sức khoẻ (Y khoa, Dược học, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học) với giá trị 30% học phí toàn khóa. Thí sinh cần đăng ký xét học bổng và gửi minh chứng kết quả học tập THPT theo quy định về HUTECH trước ngày 15/07/2026, đồng thời trúng tuyển vào Trường theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Bên cạnh đó, Trường có chính sách ưu đãi học phí trị giá 35% học phí toàn khoá học (không áp dụng điều kiện duy trì học bổng qua từng học kỳ/năm học) dành riêng cho con, em của cán bộ, nhân viên y tế đang làm việc tại các bệnh viện, cơ sở y tế trên cả nước.
 
Cùng với Học bổng Tuyển sinh, Trường thực hiện các chính sách học bổng đa dạng và hấp dẫn, bao gồm: Học bổng Tài năng Tân sinh viên, Học bổng Tiếp sức (trị giá 50-75-100% học phí toàn khóa); Học bổng Giáo dục (trị giá 30% học phí toàn khóa); Học bổng Gia đình (trị giá 5% học phí toàn khóa);…

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc N05; C03; C04; D01; X01; X02 15  
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình C01; C03; C04; D01; X02; H01 15  
3 7210403 Thiết kế đồ họa H01; C01; C03; C04; D01; X02 15  
4 7210404 Thiết kế thời trang H01; C01; C03; C04; D01; X02 15  
5 7210408 Nghệ thuật số C01; C03; C04; D01; X02; H01 15  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 15  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 15  
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 15  
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 15  
10 7310106 Kinh tế quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
11 7310109 Kinh tế số C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
12 7310401 Tâm lý học C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
14 7320108 Quan hệ công chúng C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
15 7340101 Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
16 7340114 Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
17 7340115 Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
18 7340116 Bất động sản C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
19 7340120 Kinh doanh quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
20 7340121 Kinh doanh thương mại C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
21 7340122 Thương mại điện tử C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
22 7340201 Tài chính - Ngân hàng C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
23 7340205 Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
24 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
25 7340404 Quản trị nhân lực C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
26 7340405 Hệ thống thông tin quản lý C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
27 7340412 Quản trị sự kiện C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
28 7380101 Luật C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
29 7380107 Luật kinh tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
30 7380109 Luật thương mại quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
31 7420201 Công nghệ sinh học B03; C01; C02; D01; X01; X02 15  
32 7420207 Công nghệ thẩm mỹ B03; C01; C02; D01; X01; X02 15  
33 7460108 Khoa học dữ liệu C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
34 7480101 Khoa học máy tính C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
35 7480106 Kỹ thuật máy tính C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
37 7480201 Công nghệ thông tin C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
38 7480202 An toàn thông tin C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
40 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
41 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
42 7520103 Kỹ thuật cơ khí C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
44 7520141 Công nghệ ô tô điện C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
45 7520201 Kỹ thuật điện C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
46 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
47 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
48 7540101 Công nghệ thực phẩm B03; C01; C02; D01; X01; X02 15  
49 7580101 Kiến trúc C01; C03; C04; D01; X02; H01 15  
50 7580108 Thiết kế nội thất H01; C01; C03; C04; D01; X02 15  
51 7580201 Kỹ thuật xây dựng C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
52 7580302 Quản lý xây dựng C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
53 7640101 Thú y A00; B00; B03; C02; D07; X09 15  
54 7720201 Dược học A00; B00; B03; C02; D07; X09 19  
55 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B03; C02; D07; X09 17  
56 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; C02; D07; X09 17  
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
58 7810201 Quản trị khách sạn C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
59 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
60 7810301 Quản lý thể dục thể thao C01; C03; C04; D01; X01; X02 15  
61 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; D01; X01; X02 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc C03; C04; D01; N05; X01; X02 18  
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình C01; C03; C04; D01; H01; X02 18  
3 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; D01; H01; X02 18  
4 7210404 Thiết kế thời trang C01; C03; C04; D01; H01; X02 18  
5 7210408 Nghệ thuật số C01; C03; C04; D01; H01; X02 18  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 18  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 18  
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 18  
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 18  
10 7310106 Kinh tế quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
11 7310109 Kinh tế số C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
12 7310401 Tâm lý học C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
14 7320108 Quan hệ công chúng C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
15 7340101 Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
16 7340114 Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
17 7340115 Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
18 7340116 Bất động sản C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
19 7340120 Kinh doanh quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
20 7340121 Kinh doanh thương mại C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
21 7340122 Thương mại điện tử C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
22 7340201 Tài chính - Ngân hàng C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
23 7340205 Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
24 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
25 7340404 Quản trị nhân lực C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
26 7340405 Hệ thống thông tin quản lý C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
27 7340412 Quản trị sự kiện C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
28 7380101 Luật C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
29 7380107 Luật kinh tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
30 7380109 Luật thương mại quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
31 7420201 Công nghệ sinh học B03; C01; C02; D01; X01; X02 18  
32 7420207 Công nghệ thẩm mỹ B03; C01; C02; D01; X01; X02 18  
33 7460108 Khoa học dữ liệu C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
34 7480101 Khoa học máy tính C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
35 7480106 Kỹ thuật máy tính C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
37 7480201 Công nghệ thông tin C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
38 7480202 An toàn thông tin C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
40 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
41 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
42 7520103 Kỹ thuật cơ khí C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
44 7520141 Công nghệ ô tô điện C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
45 7520201 Kỹ thuật điện C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
46 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
47 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
48 7540101 Công nghệ thực phẩm B03; C01; C02; D01; X01; X02 18  
49 7580101 Kiến trúc C01; C03; C04; D01; H01; X02 18  
50 7580108 Thiết kế nội thất C01; C03; C04; D01; H01; X02 18  
51 7580201 Kỹ thuật xây dựng C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
52 7580302 Quản lý xây dựng C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
53 7640101 Thú y A00; B00; B03; C02; D07; X09 18  
54 7720201 Dược học A00; B00; B03; C02; D07; X09 21  
55 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B03; C02; D07; X09 19  
56 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; C02; D07; X09 19  
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
58 7810201 Quản trị khách sạn C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
59 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
60 7810301 Quản lý thể dục thể thao C01; C03; C04; D01; X01; X02 18  
61 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; D01; X01; X02 18  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc   600  
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình   600  
3 7210403 Thiết kế đồ họa   600  
4 7210404 Thiết kế thời trang   600  
5 7210408 Nghệ thuật số   600  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh   600  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   600  
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật   600  
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   600  
10 7310106 Kinh tế quốc tế   600  
11 7310109 Kinh tế số   600  
12 7310401 Tâm lý học   600  
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện   600  
14 7320108 Quan hệ công chúng   600  
15 7340101 Quản trị kinh doanh   600  
16 7340114 Digital Marketing   600  
17 7340115 Marketing   600  
18 7340116 Bất động sản   600  
19 7340120 Kinh doanh quốc tế   600  
20 7340121 Kinh doanh thương mại   600  
21 7340122 Thương mại điện tử   600  
22 7340201 Tài chính - Ngân hàng   600  
23 7340205 Công nghệ tài chính   600  
24 7340301 Kế toán   600  
25 7340404 Quản trị nhân lực   600  
26 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   600  
27 7340412 Quản trị sự kiện   600  
28 7380101 Luật   600  
29 7380107 Luật kinh tế   600  
30 7380109 Luật thương mại quốc tế   600  
31 7420201 Công nghệ sinh học   600  
32 7420207 Công nghệ thẩm mỹ   600  
33 7460108 Khoa học dữ liệu   600  
34 7480101 Khoa học máy tính   600  
35 7480106 Kỹ thuật máy tính   600  
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo   600  
37 7480201 Công nghệ thông tin   600  
38 7480202 An toàn thông tin   600  
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   600  
40 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo   600  
41 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   600  
42 7520103 Kỹ thuật cơ khí   600  
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử   600  
44 7520141 Công nghệ ô tô điện   600  
45 7520201 Kỹ thuật điện   600  
46 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   600  
47 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   600  
48 7540101 Công nghệ thực phẩm   600  
49 7580101 Kiến trúc   600  
50 7580108 Thiết kế nội thất   600  
51 7580201 Kỹ thuật xây dựng   600  
52 7580302 Quản lý xây dựng   600  
53 7640101 Thú y   600  
54 7720201 Dược học   700  
55 7720301 Điều dưỡng   650  
56 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học   650  
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   600  
58 7810201 Quản trị khách sạn   600  
59 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   600  
60 7810301 Quản lý thể dục thể thao   600  
61 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   600  

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc C03; C04; D01 225  
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình C01; C03; C04; D01 225  
3 7210403 Thiết kế đồ họa C01; C03; C04; D01 225  
4 7210404 Thiết kế thời trang C01; C03; C04; D01 225  
5 7210408 Nghệ thuật số C01; C03; C04; D01 225  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D11; D14; D15 225  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D11; D14; D15 225  
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D11; D14; D15 225  
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D11; D14; D15 225  
10 7310106 Kinh tế quốc tế C01; C03; C04; D01 225  
11 7310109 Kinh tế số C01; C03; C04; D01 225  
12 7310401 Tâm lý học C01; C03; C04; D01 225  
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện C01; C03; C04; D01 225  
14 7320108 Quan hệ công chúng C01; C03; C04; D01 225  
15 7340101 Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; D01 225  
16 7340114 Digital Marketing C01; C03; C04; D01 225  
17 7340115 Marketing C01; C03; C04; D01 225  
18 7340116 Bất động sản C01; C03; C04; D01 225  
19 7340120 Kinh doanh quốc tế C01; C03; C04; D01 225  
20 7340121 Kinh doanh thương mại C01; C03; C04; D01 225  
21 7340122 Thương mại điện tử C01; C03; C04; D01 225  
22 7340201 Tài chính - Ngân hàng C01; C03; C04; D01 225  
23 7340205 Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01 225  
24 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01 225  
25 7340404 Quản trị nhân lực C01; C03; C04; D01 225  
26 7340405 Hệ thống thông tin quản lý C01; C03; C04; D01 225  
27 7340412 Quản trị sự kiện C01; C03; C04; D01 225  
28 7380101 Luật C01; C03; C04; D01 225  
29 7380107 Luật kinh tế C01; C03; C04; D01 225  
30 7380109 Luật thương mại quốc tế C01; C03; C04; D01 225  
31 7420201 Công nghệ sinh học B03; C01; C02; D01 225  
32 7420207 Công nghệ thẩm mỹ B03; C01; C02; D01 225  
33 7460108 Khoa học dữ liệu C01; C03; C04; D01 225  
34 7480101 Khoa học máy tính C01; C03; C04; D01 225  
35 7480106 Kỹ thuật máy tính C01; C03; C04; D01 225  
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo C01; C03; C04; D01 225  
37 7480201 Công nghệ thông tin C01; C03; C04; D01 225  
38 7480202 An toàn thông tin C01; C03; C04; D01 225  
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01; C03; C04; D01 225  
40 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo C01; C03; C04; D01 225  
41 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01 225  
42 7520103 Kỹ thuật cơ khí C01; C03; C04; D01 225  
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01; C03; C04; D01 225  
44 7520141 Công nghệ ô tô điện C01; C03; C04; D01 225  
45 7520201 Kỹ thuật điện C01; C03; C04; D01 225  
46 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông C01; C03; C04; D01 225  
47 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; C03; C04; D01 225  
48 7540101 Công nghệ thực phẩm B03; C01; C02; D01 225  
49 7580101 Kiến trúc C01; C03; C04; D01 225  
50 7580108 Thiết kế nội thất C01; C03; C04; D01 225  
51 7580201 Kỹ thuật xây dựng C01; C03; C04; D01 225  
52 7580302 Quản lý xây dựng C01; C03; C04; D01 225  
53 7640101 Thú y A00; B00; B03; C02; D07 225  
54 7720201 Dược học A00; B00; B03; C02; D07 275  
55 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B03; C02; D07 250  
56 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; C02; D07 250  
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01; C03; C04; D01 225  
58 7810201 Quản trị khách sạn C01; C03; C04; D01 225  
59 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C01; C03; C04; D01 225  
60 7810301 Quản lý thể dục thể thao C01; C03; C04; D01 225  
61 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; D01 225  

B. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc N00 16  
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình A00; D01; V00; H01 17  
3 7210403 Thiết kế đồ họa A00; D01; V00; H01 19  
4 7210404 Thiết kế thời trang A00; D01; V00; H01 16  
5 7210408 Nghệ thuật số (Digital Art) A00; D01; V00; H01 17  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 17  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; C00; D01; D15 17  
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D14; D15 17  
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; D15 17  
10 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C00; D01 17  
11 7310109 Kinh tế số A00; A01; C00; D01 16  
12 7310401 Tâm lý học A00; A01; C00; D01 16  
13 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 16  
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 20  
15 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 18  
16 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 20  
17 7340114 Digital Marketing (Marketing số) A00; A01; C00; D01 19  
18 7340115 Marketing A00; A01; C00; D01 20  
19 7340116 Bất động sản A00; A01; C00; D01 16  
20 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 17  
21 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C00; D01 17  
22 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C00; D01 18  
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 18  
24 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01 16  
25 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 18  
26 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C00; D01 16  
27 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; D01 17  
28 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; C00; D01 16  
29 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 17  
30 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 17  
31 7380109 Luật thương mại quốc tế A00; A01; C00; D01 16  
32 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C08; D07 16  
33 7420207 Công nghệ thẩm mỹ A00; B00; C08; D07 16  
34 7460108 Khoa học dữ liệu (Data Science) A00; A01; C01; D01 17  
35 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01 17  
36 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 16  
37 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; D01 16  
38 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 21  
39 7480202 An toàn thông tin A00; A01; C01; D01 18  
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 20  
41 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; D01 17  
42 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; D01 19  
43 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 16  
44 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 16  
45 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D01 16  
46 7520141 Công nghệ ô tô điện A00; A01; C01; D01 19  
47 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01 16  
48 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 16  
49 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 16  
50 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C08; D07 17  
51 7580101 Kiến trúc A00; D01; V00; H01 17  
52 7580108 Thiết kế nội thất A00; D01; V00; H01 16  
53 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 16  
54 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 16  
55 7640101 Thú y A00; B00; C08; D07 18  
56 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 21  
57 7720301 Điều dưỡng A00; B00; C08; D07 19  
58 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; C08; D07 19  
59 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 17  
60 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 17  
61 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 17  
62 7810301 Quản lý thể dục thể thao A00; A01; C00; D01 16  
63 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C08; D07 16  

2. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc N00 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình A00; D01; V00; H01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
3 7210403 Thiết kế đồ họa A00; D01; V00; H01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
4 7210404 Thiết kế thời trang A00; D01; V00; H01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
5 7210408 Digital Art (Nghệ thuật số) A00; D01; V00; H01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
6 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; C00; D01; D15 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D14; D15 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; D15 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
10 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
11 7310109 Kinh tế số A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
12 7310401 Tâm lý học A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
13 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
15 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
16 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
17 7340114 Digital Marketing (Marketing số) A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
18 7340115 Marketing A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
19 7340116 Bất động sản A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
20 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
21 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
22 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
24 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
25 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
26 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
27 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
28 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
29 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
30 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
31 7380109 Luật thương mại quốc tế A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
32 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C08; D07 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
33 7420207 Công nghệ thẩm mỹ A00; B00; C08; D07 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
34 7460108 Khoa học dữ liệu (Data Science) A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
35 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
36 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
37 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
38 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
39 7480202 An toàn thông tin A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
41 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
42 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
43 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
44 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
45 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
46 7520141 Công nghệ ô tô điện A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
47 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
48 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
49 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
50 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C08; D07 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
51 7580101 Kiến trúc A00; D01; V00; H01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
52 7580108 Thiết kế nội thất A00; D01; V00; H01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
53 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
54 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
55 7640101 Thú y A00; B00; C08; D07 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
56 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 24 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
57 7720301 Điều dưỡng A00; B00; C08; D07 19.5 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
58 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; C08; D07 19.5 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
59 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
60 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
61 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
62 7810301 Quản lý thể dục thể thao A00; A01; C00; D01 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
63 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C08; D07 18 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12

3. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc   650  
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình   650  
3 7210403 Thiết kế đồ họa   700  
4 7210404 Thiết kế thời trang   650  
5 7210408 Digital Art (Nghệ thuật số)   650  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh   700  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   700  
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật   700  
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   700  
10 7310106 Kinh tế quốc tế   650  
11 7310109 Kinh tế số   650  
12 7310401 Tâm lý học   650  
13 7310608 Đông phương học   650  
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện   750  
15 7320108 Quan hệ công chúng   700  
16 7340101 Quản trị kinh doanh   700  
17 7340114 Digital Marketing (Marketing số)   700  
18 7340115 Marketing   700  
19 7340116 Bất động sản   650  
20 7340120 Kinh doanh quốc tế   650  
21 7340121 Kinh doanh thương mại   650  
22 7340122 Thương mại điện tử   650  
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng   650  
24 7340205 Công nghệ tài chính   650  
25 7340301 Kế toán   650  
26 7340404 Quản trị nhân lực   650  
27 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   650  
28 7340412 Quản trị sự kiện   650  
29 7380101 Luật   650  
30 7380107 Luật kinh tế   650  
31 7380109 Luật thương mại quốc tế   650  
32 7420201 Công nghệ sinh học   650  
33 7420207 Công nghệ thẩm mỹ   650  
34 7460108 Khoa học dữ liệu (Data Science)   650  
35 7480101 Khoa học máy tính   650  
36 7480106 Kỹ thuật máy tính   650  
37 7480107 Trí tuệ nhân tạo   650  
38 7480201 Công nghệ thông tin   750  
39 7480202 An toàn thông tin   650  
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   700  
41 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo   650  
42 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   700  
43 7520103 Kỹ thuật cơ khí   650  
44 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử   650  
45 7520115 Kỹ thuật nhiệt   650  
46 7520141 Công nghệ ô tô điện   650  
47 7520201 Kỹ thuật điện   650  
48 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   650  
49 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   650  
50 7540101 Công nghệ thực phẩm   650  
51 7580101 Kiến trúc   650  
52 7580108 Thiết kế nội thất   650  
53 7580201 Kỹ thuật xây dựng   650  
54 7580302 Quản lý xây dựng   650  
55 7640101 Thú y   700  
56 7720201 Dược học   900  
57 7720301 Điều dưỡng   750  
58 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học   750  
59 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   700  
60 7810201 Quản trị khách sạn   700  
61 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   700  
62 7810301 Quản lý thể dục thể thao   650  
63 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   650  

C. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2023

1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2023 theo điểm thi THPT

Trường Đại học Công nghệ TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 21  
2 7480202 An toàn thông tin A00; A01; C01; D01 18  
3 7460108 Khoa học dữ liệu (Data Science) A00; A01; C01; D01 17  
4 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; D01 17  
5 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; D01 17  
6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 20  
7 7520141 Công nghệ ô tô điện A00; A01; C01; D01 19  
8 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 16  
9 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 16  
10 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01 16  
11 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 16  
12 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 16  
13 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 16  
14 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01 16  
15 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 16  
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 18  
17 7340206 Tài chính quốc tế A00; A01; C01; D01 16  
18 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 18  
19 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 20  
20 7340114 Digital Marketing A00; A01; C00; D01 19  
21 7340115 Marketing A00; A01; C00; D01 20  
22 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C00; D01 17  
23 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 17  
24 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C00; D01 17  
25 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C00; D01 18  
26 7340116 Bất động sản A00; A01; C00; D01 16  
27 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; D01 19  
28 7310401 Tâm lý học A00; A01; C00; D01 16  
29 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 18  
30 7310206 Quan hệ quốc tế A00; A01; C00; D01 17  
31 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C00; D01 16  
32 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 17  
33 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 17  
34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 17  
35 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; C00; D01 16  
36 7810301 Quản lý thể dục thể thao A00; A01; C00; D01 16  
37 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 17  
38 7380109 Luật thương mại quốc tế A00; A01; C00; D01 16  
39 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 17  
40 7580101 Kiến trúc A00; D01; V00; H01 17  
41 7580108 Thiết kế nội thất A00; D01; V00; H01 16  
42 7210404 Thiết kế thời trang A00; D01; V00; H01 16  
43 7210403 Thiết kế đồ họa A00; D01; V00; H01 19  
44 7210408 Digital Art (Nghệ thuật số) A00; D01; V00; H01 17  
45 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình A00; D01; V00; H01 17  
46 7210205 Thanh nhạc N00 16  
47 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; C00; D01; D15 20  
48 7310608 Đông phương học A00; C00; D01; D15 16  
49 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A00; C00; D01; D15 17  
50 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; C00; D01; D15 17  
51 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 17  
52 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D14; D15 17  
53 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 21  
54 7720301 Điều dưỡng A00; B00; C08; D07 19  
55 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; C08; D07 19  
56 7640101 Thú y A00; B00; C08; D07 18  
57 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C08; D07 17  
58 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C08; D07 16  
59 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C08; D07 16

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023 dao động 16-21 điểm tùy ngành. Cụ thể, các ngành Công nghệ thông tin, Dược học có điểm chuẩn cao nhất là 21 điểm.

Kế đó, các ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô, Quản trị kinh doanh, Marketing, Truyền thông đa phương tiện có điểm chuẩn là 20 điểm. Một số ngành có điểm chuẩn 18-19 gồm Công nghệ ô tô điện, Digital Marketing, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Thiết kế đồ họa, An toàn thông tin, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Thương mại điện tử, Quan hệ công chúng, Thú y, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học. Tất cả các ngành còn lại có điểm chuẩn 16-17 điểm. 

2. Điểm chuẩn Đánh giá năng lực Đại học Công nghệ TPHCM 2023

Trường Đại học Công nghệ TPHCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét tuyển sớm - Đánh giá năng lực ĐH QG TPHCM năm 2023. Theo đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất là 900 điểm, nhiều ngành có điểm chuẩn khá cao từ 800 - 900 điểm.

Điểm xét trúng tuyển công bố được tính như sau: Điểm chuẩn = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Điểm ưu tiên quy đổi (nếu có).

Trong đó, đối với nhóm ngành Khoa học sức khỏe, thí sinh cần đảm bảo điều kiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT. Đối với ngành Dược, thí sinh cần đạt thêm điều kiện học lực cả năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên; đối với ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học, thí sinh cần đạt thêm điều kiện học lực cả năm lớp 12 từ loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên.

Mức điểm chuẩn ĐGNL của từng ngành Đại học Công nghệ TPHCM năm 2023 cụ thể như sau:

STT Ngành, chuyên ngành Mã ngành Điểm chuẩn ĐGNL
1 Công nghệ thông tin:
- Công nghệ phần mềm
- Hệ thống thông tin ứng dụng
- Mạng máy tính

- An toàn mạng
- Máy học và ứng dụng
7480201 800
2 An toàn thông tin 7480202 650
3 Khoa học dữ liệu (Data Science) 7460108 650
4 Hệ thống thông tin quản lý:
- Hệ thống thông tin kinh doanh
- Phân tích dữ liệu
- Hệ thương mại điện tử
- Hệ thống Blockchain/Crypto
7340405 650
5 Robot và trí tuệ nhân tạo:
Robot thông minh
- Dữ liệu và hệ thống
7510209 650
6 Công nghệ kỹ thuật ô tô:
- Máy gầm ô tô
- Xe hybrid
7510205 800
7 Công nghệ ô tô điện 7520141 650
8 Kỹ thuật cơ khí:
- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất
- Kỹ thuật khuôn mẫu
7520103 650
9 Kỹ thuật cơ điện tử:
Công nghệ cơ điện tử và hệ thống sản xuất thông minh
-  Lập trình hệ thống và chuyển đổi số
7520114 650
10 Kỹ thuật điện:
- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng
- Điện công nghiệp
- Hệ thống điện thông minh
7520201 650
11 Kỹ thuật điện tử - viễn thông:
- Công nghệ IoT và mạng truyền thông
- Công nghệ mạch tích hợp
- Điện tử công nghiệp
7520207 650
12 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa:
Tự động hóa
- IoT
7520216 650
13 Kỹ thuật xây dựng:
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Xây dựng công trình giao thông
- Ứng dụng công nghệ thông tin trong xây dựng
- BIM trong kỹ thuật xây dựng
7580201 650
14 Quản lý xây dựng:
- Quản lý dự án xây dựng
- Tài chính trong xây dựng

- BIM trong quản lý xây dựng
7580302 650
15 Công nghệ dệt, may:
- Quản lý sản xuất dệt, may
- Công nghệ dệt, may thông minh
7540204 650
16 Tài chính - Ngân hàng:
- Tài chính ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp
- Đầu tư tài chính
- Công nghệ tài chính
7340201 650
17 Tài chính quốc tế:
- Công nghệ tài chính quốc tế
- Quản trị tài chính quốc tế
- Đầu tư tài chính quốc tế
7340206 650
18 Kế toán:
- Kế toán ngân hàng
- Kế toán tài chính
- Kế toán quốc tế
- Kế toán công
- Kế toán số
7340301 650
19 Quản trị kinh doanh:
- Quản trị doanh nghiệp
- Quản trị kinh doanh số
Quản trị hành chính văn phòng
- Quản trị logistics
- Quản trị Marketing - Nhượng quyền thương mại
7340101 800
20 Digital Marketing (Marketing số):
Chiến lược Digital Marketing
- Quản trị Digital Marketing
7340114 800
21 Marketing:
- Marketing tổng hợp
- Marketing truyền thông
- Quản trị Marketing
7340115 750
22 Kinh doanh thương mại:
- Thương mại quốc tế
- Quản lý chuỗi cung ứng
- Điều phối dự án
7340121 650
23 Kinh doanh quốc tế:
- Thương mại quốc tế
Kinh doanh số
7340120 700
24 Kinh tế quốc tế:
- Quản lý đầu tư quốc tế
Kinh tế đối ngoại
7310106 650
25 Thương mại điện tử:
- Marketing trực tuyến
- Kinh doanh trực tuyến
- Giải pháp thương mại điện tử
7340122 650
26 Bất động sản 7340116 650
27 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 750
28 Tâm lý học:
- Tham vấn tâm lý
- Trị liệu tâm lý
- Tổ chức nhân sự
7310401 650
29 Quan hệ công chúng:
- Tổ chức sự kiện
- Quản lý truyền thông
- Truyền thông doanh nghiệp
7320108 750
30 Quan hệ quốc tế 7310206 650
31 Quản trị nhân lực 7340404 650
32 Quản trị khách sạn 7810201 700
33 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 700
34 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 700
35 Quản trị sự kiện 7340412 650
36 Quản lý thể dục thể thao 7810301 650
37 Luật kinh tế:
- Luật Tài chính - ngân hàng
- Luật Thương mại
- Luật Kinh doanh
7380107 650
38 Luật thương mại quốc tế 7380109 650
39 Luật:
- Luật Dân sự
- Luật Hình sự
- Luật Hành chính
7380101 650
40 Kiến trúc:
- Kiến trúc công trình
- Kiến trúc xanh
7580101 650
41 Thiết kế nội thất:
- Thiết kế không gian nội thất
- Thiết kế sản phẩm nội thất
7580108 650
42 Thiết kế thời trang:
- Thiết kế thời trang và thương hiệu
- Kinh doanh thời trang (Fashion Marketing)
- Thiết kế phong cách thời trang (Stylist)
7210404 650
43 Thiết kế đồ họa:
- Thiết kế đồ họa truyền thông
- Thiết kế đồ họa kỹ thuật số
7210403 750
44 Digital Art (Nghệ thuật số) 7210408 650
45 Công nghệ điện ảnh, truyền hình
Quay phim điện ảnh và truyền hình
- Sản xuất phim kỹ thuật số
7210302 650
46 Thanh nhạc
Ca sĩ biểu diễn
- Sản xuất âm nhạc
- Cải lương
7210205 650
47 Truyền thông đa phương tiện:
- Sản xuất truyền hình
- Sản xuất phim và quảng cáo
- Tổ chức sự kiện
7320104 750
48 Đông phương học:
- Văn hóa và ngôn ngữ Hàn Quốc
- Văn hóa và ngôn ngữ Nhật Bản
7310608 650
49 Ngôn ngữ Hàn Quốc:
- Biên - phiên dịch tiếng Hàn
- Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn
7220210 700
50 Ngôn ngữ Trung Quốc:
- Tiếng Trung thương mại
- Biên - phiên dịch tiếng Trung
- Văn hóa Trung Hoa
7220204 700
51 Ngôn ngữ Anh:
- Tiếng Anh thương mại
- Tiếng Anh biên - phiên dịch
- Tiếng Anh du lịch và khách sạn
- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
7220201 750
52 Ngôn ngữ Nhật:
- Tiếng Nhật biên - phiên dịch
Tiếng Nhật thương mại
- Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật
7220209 700
53 Dược học:
- Sản xuất và phát triển thuốc
- Dược lâm sàng, Quản lý và cung ứng thuốc
7720201 900
54 Điều dưỡng 7720301 750
55 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 750
56 Thú y
Bác sĩ thú y
- Bệnh học thú y
- Công nghệ thú y
Chăm sóc thẩm mỹ thú cưng
7640101 750
57 Công nghệ thực phẩm:
- Quản lý sản xuất và cung ứng thực phẩm
- Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm
Dinh dưỡng và công nghệ thực phẩm
7540101 650
58 Công nghệ sinh học:
- CNSH y dược
- CNSH bảo quản và chế biến thực phẩm
- CNSH mỹ phẩm
- CNSH phát triển nông nghiệp hữu cơ
7420201 650
59 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 650
Thực hiện theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2023, tất cả thí sinh đã đăng ký xét tuyển sớm và trúng tuyển có điều kiện theo phương thức xét tuyển điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM 2023 tại HUTECH cần tiếp tục đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT trong thời gian 10/7 - 30/7. Đồng thời, thí sinh cần đảm bảo điều kiện tốt nghiệp THPT và bổ sung hồ sơ để được công nhận trúng tuyển chính thức theo quy định.

Học phí

Học phí các ngành của trường Đại học Công nghệ cụ thể như sau:

HUTECH công bố chính sách học phí và học bổng khóa 2026 94

 

Chương trình đào tạo

TT
Chương trình đào tạo
Mã xét tuyển
Thời gian học
Tổ hợp xét tuyển
1
Công nghệ thông tin
- Hệ thống thông tin ứng dụng
- Công nghệ phần mềm
- Mạng máy tính
- Máy học và ứng dụng
- An ninh không gian số
7480201
 
 
 
 
4 năm
 
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Hoá
Toán, Văn, Địa
Toán, Văn, Sử
Toán, Văn, GDKT&PL
Toán, Văn, Tin học
Toán, Văn, Công nghệ
Toán, Anh, Sử
Toán, Anh, Địa
Toán, Lý, Hoá
Toán, Lý, Anh
 
 
 
 
2
An toàn thông tin
7480202
3
An ninh mạng
7480208
4
Khoa học máy tính
7480101
5
Khoa học dữ liệu
7460108
3,5 năm
6
Kỹ thuật máy tính
- Hệ thống IoT
- Hệ thống nhúng
7480106
 
 
 
 
 












4 năm
 
7
Trí tuệ nhân tạo
7480107
8
Robot và trí tuệ nhân tạo
- Robot thông minh
- Dữ liệu và hệ thống
7510209
9
Công nghệ kỹ thuật ô tô
- Máy gầm ô tô
- Công nghệ xe hybrid
7510205
10
Công nghệ ô tô điện
- Khai thác ô tô điện
- Lập trình ứng dụng trên ô tô
7520141
11
Công nghệ ô tô thông minh (1)
7520141I1
12
Kỹ thuật cơ khí
- Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất
- Kỹ thuật khuôn mẫu
- Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí
7520103
13
Kỹ thuật cơ điện tử
- Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa
- Lập trình hệ thống và chuyển đổi số
7520114
14
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
- Tự động hóa công nghiệp
- Công nghệ điều khiển thông minh
7520216
15
Kỹ thuật điện
- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng
- Điện công nghiệp
- Hệ thống điện thông minh
7520201
16
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
- Thiết kế vi mạch
- Điện tử y sinh
- Công nghệ IoT và Mạng truyền thông
7520207
17
Kỹ thuật xây dựng
- Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
- Xây dựng công trình giao thông
- Xây dựng công trình đường sắt
7580201
18
Quản lý xây dựng
- Quản lý dự án xây dựng
- Quản trị doanh nghiệp xây dựng
7580302
19
Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh số
- Quản trị doanh nghiệp
- Quản trị logistics
- Quản trị hành chính văn phòng
- Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại
7340101
 
 
 
 
 
 
3,5 năm
 
 
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Địa
Toán, Văn, Sử
Toán, Văn, GDKT&PL
Toán, Anh, Sử
Toán, Anh, Địa
Toán, Lý, Hoá
Toán, Lý, Anh
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Anh
Văn, Địa, Anh
Văn, Anh, GDKT&PL
 
 
 
20
Quản trị nhân lực
- Thu hút nguồn nhân lực
- Đào tạo và phát triển
7340404
21
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
- Logistic vận tải
- Quản trị chuỗi cung ứng
7510605
22
Bất động sản
- Quản lý bất động sản
- Đầu tư và phát triển bất động sản
7340116
23
Kinh tế số
- Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ
- Quản trị chuyển đổi số
- Phân tích dữ liệu lớn và AI
- Thương mại điện tử và nền tảng số
7310109
24
Kinh doanh quốc tế
- Thương mại quốc tế
- Kinh doanh số toàn cầu
- Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế
- Khởi nghiệp toàn cầu
7340120
25
Marketing
- Marketing đa nền tảng
- QHCC và tổ chức sự kiện
- Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo
- Công nghệ marketing
- Phân tích Dữ liệu trong marketing
7340115
26
Marketing và truyền thông sáng tạo (2)
7340115I1
27
Digital Marketing
- Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing
- Quản trị chiến dịch quảng cáo số
- Sáng tạo nội dung và mạng xã hội
- AI và công nghệ trong Digital Marketing
7340114
28
Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp
7340201
29
Kế toán
- Kế toán kiểm toán
- Kế toán tài chính
7340301
30
Thương mại điện tử
7340122
31
Kinh doanh thương mại
7340121
32
Công nghệ tài chính
7340205
33
Quản trị khách sạn
7810201
34
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202
35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị Du lịch và lữ hành
- Du lịch điện tử
- Du lịch y tế
7810103
36
Quản trị sự kiện
7340412
37
Hệ thống thông tin quản lý
- Phân tích dữ liệu
- Quản lý thông tin
- Hệ thống quản lý kinh doanh
7340405
38
Quản lý thể dục thể thao
- Quản lý thể thao giải trí
- Quản lý Gym Fitness
- Quản lý Esport
- Quản lý Golf
7810301
 
39
Luật kinh tế
- Luật Tài chính - ngân hàng
- Luật Thương mại
- Luật Kinh doanh
7380107
40
Luật
- Luật Dân sự
- Luật Hình sự
- Luật Hành chính
7380101
41
Tâm lý học
- Tâm lý tổ chức - nhân sự
- Trị liệu tâm lý
- Tham vấn tâm lý
7310401
42
Quan hệ công chúng
- Quản trị truyền thông số (Digital Communication)
- Tổ chức sự kiện
- Truyền thông doanh nghiệp
7320108
43
Truyền thông đa phương tiện
- Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng
- Sản xuất video trực tuyến
- Sản xuất truyền hình trực tuyến
- Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu
7320104
44
Công nghệ điện ảnh, truyền hình
- Công nghệ sản xuất phim
- Đạo diễn phim
- Công nghệ hình ảnh phim
- CN truyền thông và phát hành phim
7210302
 
 

3,5 năm
 
 
 
Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Vẽ
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Sử
Toán, Văn, Địa
Toán, Văn, GDKT&PL
Toán, Lý, Vẽ
Toán, Anh, Lý
Toán, Anh, Sử
Toán, Anh, Địa
Toán, Anh, GDKT&PL
Văn, Sử, Địa
 
 
 
 
45
Kiến trúc
- Kiến trúc công nghệ hiên đại
- Kiến trúc số
- Kiến trúc bền vững
7580101
 

4,5 năm
46
Thiết kế nội thất
- Thiết kế không gian nội, ngoại thất
- Thiết kế trang thiết bị nội thất
- Thiết kế số trong nội thất
7580108
 
 
3,5 năm
47
Thiết kế đồ họa
- Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu
- Đồ họa tương tác
- Đồ họa động
- Đồ họa game
7210403
 
 
 
3,5 năm
48
Thiết kế thời trang
- Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist)
- Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang
- Thiết kế thời trang số
7210404
 
 
 
3,5 năm
49
Digital Art (Nghệ thuật số)
- Thiết kế truyền thông số
- Thiết kế game
- Sản xuất phim kỹ thuật số
7210408
 
 
3,5 năm
50
Thanh nhạc
- Biểu diễn Thanh nhạc
- Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc
7210205
 
 
3,5 năm
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Âm nhạc
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Anh
Văn, Địa, Anh
Văn, Anh, GDKT&PL
51
Ngôn ngữ Anh
- Biên, phiên dịch Tiếng Anh
- Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng
- Tiếng Anh thương mại
- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
7220201
 
 
3,5 năm
Văn, Toán, Ngoại ngữ (*)
Văn, Lý, Ngoại ngữ (*)
Văn, Sử, Ngoại ngữ (*)
Văn, Địa, Ngoại ngữ (*)
Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ (*)
Văn, Tin học, Ngoại ngữ (*)
Văn, Toán, Lý
Văn, Toán, Sử
Văn, Toán, Địa
Văn, Sử, Địa
Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)
Toán, GDKT&PL, Ngoại ngữ (*)
*Môn ngoại ngữ: chọn tiếng Anh/ tiếng Trung/ tiếng Nhật/ tiếng Hàn/ tiếng Pháp
52
Ngôn ngữ Nhật
- Tiếng Nhật thương mại
- Giảng dạy tiếng Nhật
7220209
 
3,5 năm
53
Ngôn ngữ Trung Quốc
- Tiếng Trung thương mại
- Biên phiên dịch tiếng Trung
-Phương pháp giảng dạy tiếng Trung
7220204


 
3,5 năm
54
Ngôn ngữ Hàn Quốc
- Biên phiên dịch tiếng Hàn
- Giảng dạy tiếng Hàn
7220210
 
 3,5 năm
55
Y khoa
7720101
6 năm
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Hoá, Văn
Toán, Hóa, Lý
Toán, Sinh, Anh
Toán, Sinh, Văn
56
Dược học
7720201
5 năm
57
Điều dưỡng
7720301
3,5 năm
58
Kỹ thuật xét nghiệm y học
- Xét nghiệm bệnh viện
- Xét nghiệm cộng đồng
7720601
3,5 năm
59
Công nghệ thẩm mỹ
- Chăm sóc cơ thể và Spa
- Nghệ thuật làm đẹp
- Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm
- Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ
7420207
 
 
 
 
 
3,5 năm
 
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Hóa
Toán, Văn, Sinh
Toán, Văn, Lý
Toán, Văn, Địa
Toán, Văn, Sử
Toán, Văn, GDKT&PL
Toán, Sinh, Địa
Toán, Sinh, Sử
Toán, Sinh, GDKT&PL
Toán, Sinh, Tin học
Toán, Lý, Hoá
 
 
 
60
Công nghệ sinh học
- CNSH nông nghiệp phát triển bền vững
- CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch
- Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH
- CNSH mỹ phẩm thiên nhiên
- CNSH dược - dược liệu
7420201
61
Công nghệ thực phẩm
- Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống
- Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa
7540101
62
Thú y
- Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi
- Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng
- Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã
- Công nghệ thú y
7640101
 
 
4,5 năm
63
Thú y công nghệ số (3)
7640101I1
4,5 năm
 
(1) Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Kỹ sư Công nghệ ô tô điện
(2) Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Cử nhân Marketing
(3) Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Bác sĩ Thú y

Một số hình ảnh

Edunet - Học phí đại học HUETCH

Trường ĐH HUTECH:

Tổng quan về Trường

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ