Đề án tuyển sinh trường Đại học Hùng Vương TP. HCM

Video giới thiệu trường Đại học Hùng Vương TP. HCM

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Hùng Vương TP. HCM
  • Tên tiếng Anh: Hung Vuong University Ho Chi Minh City (HVUH)
  • Mã trường: DHV
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học
  • Địa chỉ: 

+ Cơ sở 1: 194 Lê Đức Thọ, Phường An Nhơn, Thành phố Hồ Chí Minh. 

+ Cơ sở 2: 736 Nguyễn Trãi, Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh. 

+ Cơ sở 3: 37 Kinh Dương Vương, Phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh. 

+ Cơ sở 4 (Cơ sở Thực hành - Nghiên cứu): Công viên Phần mềm Quang Trung, Phường Trung Mỹ Tây, thành phố Hồ Chí Minh. 

Thông tin tuyển sinh

1. Điều kiện đăng ký xét tuyển 

Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc có trình độ tương đương theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo được đăng ký xét tuyển vào Trường.

Đối với thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT từ năm 2026 trở đi, điều kiện chung để tham gia xét tuyển là tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm (theo thang điểm 30).

Riêng đối với các ngành Luật và Luật Kinh tế, thí sinh cần đáp ứng các điều kiện:

  • Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên, điểm trung bình các môn lớp 12 từ 8,0 trở lên
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT dùng để xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên, trong đó điểm Ngữ văn hoặc Toán từ 6 điểm trở lên

2. Phương thức tuyển sinh

Năm 2026, Trường Đại học Hùng Vương TP. Hồ Chí Minh áp dụng nhiều phương thức xét tuyển linh hoạt, giúp thí sinh lựa chọn phương án phù hợp với năng lực học tập.

Nguyên tắc chung: Thí sinh chỉ cần đăng ký vào DHV và ngành học mong muốn; hệ thống tuyển sinh của Nhà trường sẽ tự động chọn phương thức có điểm cao nhất để xét trúng tuyển.

Các phương thức xét tuyển gồm:

2.1. Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 

Thí sinh đăng ký xét tuyển dựa trên tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển.

Tổ hợp xét tuyển được xây dựng theo hai cấu trúc:

  • Toán + 02 môn có điểm cao nhất trong các môn: Ngữ văn, Ngoại ngữ, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp.
  • Ngữ văn + 02 môn có điểm cao nhất trong các môn: Toán, Ngoại ngữ, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp.

Các tổ hợp xét tuyển được thiết kế linh hoạt nhằm tạo điều kiện để thí sinh phát huy thế mạnh học tập và lựa chọn ngành học phù hợp với định hướng nghề nghiệp.

Việc đăng ký nguyện vọng và công bố kết quả trúng tuyển thực hiện theo lịch tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.2. Xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ)

Thí sinh được xét tuyển dựa trên điểm trung bình kết quả học tập của 03 năm THPT (lớp 10, 11, 12) theo một trong hai cách tính:

  • Tổng điểm tổ hợp 03 môn xét tuyển theo ngành
  • Toán hoặc Ngữ văn + (điểm trung bình toàn bộ các môn lớp 10, 11, 12) x 2

2.3. Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực

Thí sinh có thể sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức, với mức điểm từ 600 điểm trở lên, để đăng ký xét tuyển vào Trường.

2.4. Xét kết quả bài thi Đánh giá năng lực chuyên biệt (H-SCA)

Thí sinh sử dụng kết quả bài thi Đánh giá năng lực chuyên biệt (H-SCA) do Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026, kết hợp với kết quả học tập THPT để xét tuyển.

2.5. Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp trung cấp 

Áp dụng cho thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp nghề cùng nhóm ngành dự tuyển đại học và đã hoàn thành chương trình văn hóa THPT theo quy định.

2.6.Các ngành tuyển sinh

Tên ngành

Chương trình đào tạo

Mã ngành

Quản trị kinh doanh

• Quản trị Kinh doanh tổng hợp
• Quản trị Nhân lực
• Quản trị Logistics
• Khởi nghiệp và Phát triển bền vững
• Quản trị công nghệ và Đổi mới sáng tạo

7340101

Kinh tế quốc tế

 

7310106

Marketing

• Quản trị Marketing
• Digital Marketing
• Truyền thông và quan hệ công chúng
• Truyền thông số

7340115

Thương mại điện tử

• Quản trị thương mại điện tử
• Kinh doanh số
• Phân tích dữ liệu kinh doanh

7340122

Tài chính ngân hàng

• Ngân hàng số
• Tài chính doanh nghiệp

7340201

Kế toán

• Kế toán doanh nghiệp
• Kế toán số

7340301

Công nghệ tài chính

• Công nghệ tài chính
• Khai phá dữ liệu tài chính

7340205

Kỹ thuật máy tính

• Hệ thống nhúng thông minh
• AI và IoT ứng dụng

7480106

Công nghệ thông tin

• Công nghệ phần mềm
• Lập trình AI
• An ninh mạng và hệ thống
• Truyền thông đa phương tiện
• Phân tích dữ liệu lớn

7480201

Trí tuệ nhân tạo

 

7480107

Ngôn ngữ Anh

• Giảng dạy Tiếng Anh
• Tiếng Anh thương mại

7220201

Ngôn ngữ Nhật

• Tiếng Nhật thương mại
• Ngôn ngữ - Văn hóa Nhật Bản

7220209

Ngôn ngữ Trung Quốc

• Tiếng Trung thương mại
• Tiếng Trung hành chính văn phòng
• Giảng dạy Tiếng Trung
• Tiếng Trung văn hóa - Du lịch

7220204

Ngôn ngữ Hàn Quốc

• Giảng dạy Tiếng Hàn
• Tiếng Hàn thương mại

7220210

Quản trị Khách sạn

• Quản trị khách sạn
• Quản trị nhà hàng và dịch vụ ẩm thực

7810201

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

• Quản trị lữ hành
• Quản lý giải trí
• Quản trị sự kiện

7810103

Luật

 

7380101

Luật Kinh tế

 

7380107

Quản lý bệnh viện

• Quản lý chất lượng bệnh viện
• Quản lý tài chính bệnh viện
• Quản lý trang thiết bị y tế

7720802

Tâm lý học

• Tâm lý học đường
• Tâm lý lâm sàng
• Tâm lý tổ chức - Nhân sự
• Ứng dụng AI trong tâm lý

7310401

*Lưu ý:

- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực công nghệ, tổ hợp xét tuyển được xây dựng theo cấu trúc:

Toán + 02 môn có điểm cao nhất trong các môn: Ngữ văn, Ngoại ngữ, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Công nghệ công nghiệp.

- Đối với các ngành thuộc khối kinh tế, quản trị, truyền thông, dịch vụ và ngôn ngữ, thí sinh có thể sử dụng một trong hai cấu trúc tổ hợp xét tuyển:

  • Toán + 02 môn có điểm cao nhất, hoặc
  • Ngữ văn + 02 môn có điểm cao nhất trong các môn thuộc danh mục xét tuyển của Nhà trường.

- Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh, thí sinh cần đã học tiếng Anh ở bậc THPT hoặc có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương trình độ B1 trở lên theo khung tham chiếu châu Âu.

3. Chính sách cộng điểm khuyến khích 

Nhằm khuyến khích thí sinh có thành tích nổi bật trong học tập và hoạt động xã hội, DHV áp dụng chính sách cộng điểm:

  • Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ từ B1 trở lên hoặc chứng chỉ tin học quốc tế (MOS, ICDL, IC3…) được cộng 1,50 điểm (thang điểm 30).
  • Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi, cuộc thi trong 03 năm gần nhất được cộng điểm như sau:
    • Giải từ Khuyến khích cấp Quốc gia hoặc giải Nhất/Nhì cấp tỉnh: +1,50 điểm
    • Giải Ba hoặc Khuyến khích cấp tỉnh/thành phố: +1,00 điểm
    • Giải Nhất/Nhì/Ba cấp Trường: +0,50 điểm 

Điểm chuẩn các năm

1. Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương TP.HCM năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học C01; X01; D01; C03 25.86  
2 7140209 Sư phạm Toán (Toán tin) A00; X06; D01; X25 26.92  
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74 27.9  
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D15; D14; X78 26.71  
5 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; A01; X14 26.51  
6 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; X70; D14; X74 27.58  
7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D15; D14; X78 21  
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; X78 22.5  
9 7310101 Kinh tế X53; X01; X25; D01 18.7  
10 7340101 Quản Trị kinh doanh X53; X01; X25; D01 20  
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng X53; X01; X25; D01 18.6  
12 7340301 Kế Toán X53; X01; X25; D01 18.6  
13 7480201 Công nghệ thông tin D01; X26; X02; X25 18  
14 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí X06; A01; D01; X25 18  
15 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử X06; A01; D01; X25 18  
16 7620105 Chăn nuôi X04; X55; D01; X14 18  
17 7620110 Khoa học cây trồng X04; X55; D01; X14 18  
18 7640101 Thú y X04; X55; D01; X14 18  
19 7720301 Điều dưỡng B00; X14; B03; D01 21  
20 7760101 Công tác xã hội X70; X74; D01; C00 18.5  
21 7810101 Du lịch X70; X74; D01; C00 18.5  
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X70; X74; D01; C00 22  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học C01; X01; D01; C03 25.86 Điểm đã được quy đổi
2 7140209 Sư phạm Toán (Toán tin) A00; X06; D01; X25 26.92 Điểm đã được quy đổi
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74 27.9 Điểm đã được quy đổi
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D15; D14; X78 26.71 Điểm đã được quy đổi
5 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; A01; X14 26.51 Điểm đã được quy đổi
6 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; X70; D14; X74 27.58 Điểm đã được quy đổi
7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D15; D14; X78 21 Điểm đã được quy đổi
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; X78 22.5 Điểm đã được quy đổi
9 7310101 Kinh tế X53; X01; X25; D01 18.7 Điểm đã được quy đổi
10 7340101 Quản Trị kinh doanh X53; X01; X25; D01 20 Điểm đã được quy đổi
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng X53; X01; X25; D01 18.6 Điểm đã được quy đổi
12 7340301 Kế Toán X53; X01; X25; D01 18.6 Điểm đã được quy đổi
13 7480201 Công nghệ thông tin D01; X26; X02; X25 18 Điểm đã được quy đổi
14 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí X06; A01; D01; X25 18 Điểm đã được quy đổi
15 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử X06; A01; D01; X25 18 Điểm đã được quy đổi
16 7620105 Chăn nuôi X04; X55; D01; X14 18 Điểm đã được quy đổi
17 7620110 Khoa học cây trồng X04; X55; D01; X14 18 Điểm đã được quy đổi
18 7640101 Thú y X04; X55; D01; X14 18 Điểm đã được quy đổi
19 7720301 Điều dưỡng B00; X14; B03; D01 21 Điểm đã được quy đổi
20 7760101 Công tác xã hội X70; X74; D01; C00 18.5 Điểm đã được quy đổi
21 7810101 Du lịch X70; X74; D01; C00 18.5 Điểm đã được quy đổi
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X70; X74; D01; C00 22 Điểm đã được quy đổi

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M07; M09; M05 26.25 Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi
2 7140206 Giáo dục Thể chất T09; T10 25 Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi
3 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01 19.9 Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi

4. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học C01; C03; D01; X01 25.86 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; D01; X06; X25 26.92 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74 27.9 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78 26.71 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
5 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; B00; X14 26.51 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
6 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00; D14; X70; X74 27.58 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 21 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; X78 22.5 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
9 7310101 Kinh tế D01; X01; X25; X53 18.7 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
10 7340101 Quản trị kinh doanh D01; X01; X25; X53 20 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01; X01; X25; X53 18.6 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
12 7340301 Kế toán D01; X01; X25; X53 18.6 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
13 7480201 Công nghệ thông tin D01; X02; X25; X26 18 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
14 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A01; D01; X06; X25 18 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
15 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A01; D01; X06; X25 18 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
16 7620105 Khoa học cây trồng D01; X04; X14; X55 18 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
17 7620110 Chăn nuôi D01; X04; X14; X55 18 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
18 7640101 Thú y D01; X04; X14; X55 18 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
19 7720301 Điều dưỡng B00; B03; D01; X14 21 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
20 7760101 Công tác xã hội C00; D01; X70; X74 18.5 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
21 7810101 Du lịch C00; D01; X70; X74 18.5 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; X70; X74 22 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi

2. Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương TP.HCM năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương TPHCM 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 15  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; C00; D15 15  
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; C00; D15; D66 15  
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D78; D96 15  
5 73010106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 15  
6 7310401 Tâm lý học A12; B05; C15; D01 15  
7 7340101 Quản trị kinh doanh D01; C00; C01 15  
8 7340115 Marketing A00; D01; C00; C01 15  
9 7340122 Thương mại điện tử A00; C00; C04; D01 15  
10 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; D01; C00; C04 15  
11 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01 15  
12 7340301 Kế toán A00; C03; C14; D01 15  
13 7380101 Luật A00; A09; C00; C14 15  
14 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D04 15  
15 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 15  
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C14; D01 15  
17 7720802 Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C14 15  
18 7810103 Quản trị dv du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15  
19 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 15  

2. Điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương TPHCM 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 18  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; C00; D15 18  
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; C00; D15; D66 18  
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D78; D96 18  
5 73010106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 18  
6 7310401 Tâm lý học A12; B05; C15; D01 18  
7 7340101 Quản trị kinh doanh D01; C00; C01 18  
8 7340115 Marketing A00; D01; C00; C01 18  
9 7340122 Thương mại điện tử A00; C00; C04; D01 18  
10 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; D01; C00; C04 18  
11 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01 18  
12 7340301 Kế toán A00; C03; C14; D01 18  
13 7380101 Luật A00; A09; C00; C14 18  
14 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D04 18  
15 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 18  
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C14; D01 18  
17 7720802 Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C14 18  
18 7810103 Quản trị dv du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 18  
19 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 18  

C. Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương TP.HCM năm 2023 mới nhất

Trường đại học Hùng Vương TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023.

Điểm chuẩn của tất cả các ngành là 15.

Trường đại học Hùng Vương TP.HCM đồng thời cũng thông báo xét tuyển bổ sung vào các ngành theo 3 phương thức xét tuyển: điểm học bạ THPT, điểm thi tốt nghiệp THPT 2023, điểm thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức. Thí sinh nộp hồ sơ theo hình thức online tại: https://tuyensinh.dhv.edu.vn/ từ ngày 25-8 đến hết ngày 15-9-2023.

Ngoài 11 ngành đã tuyển sinh trong các năm qua, năm nay Trường đại học Hùng Vương TP.HCM mở mới 2 ngành là thương mại điện tử, quản trị khách sạn.

Học phí

Học phí Đại học Hùng Vương TP. HCM năm 2025

Học phí Đại học Hùng Vương năm 2025 dự kiến là 1.100.000 VNĐ/tín chỉ, không thay đổi trong suốt 4 năm học và áp dụng cho tất cả các ngành. 

Cụ thể hơn, nhà trường cam kết không tăng học phí trong 4 năm học, tạo điều kiện cho sinh viên lập kế hoạch tài chính. Mức học phí này được áp dụng cho cả chương trình đại học chính quy và các chương trình đào tạo khác, như chương trình liên thông và chương trình chất lượng cao (CLC). 

Chương trình đào tạo

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ