Đề án tuyển sinh trường Đại học Hùng Vương TP. HCM

Video giới thiệu trường Đại học Hùng Vương TP. HCM

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Hùng Vương TP. HCM
  • Tên tiếng Anh: Hung Vuong University Ho Chi Minh City (HVUH)
  • Mã trường: DHV
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học
  • Địa chỉ: 736 Nguyễn Trãi , P11 , Q.5, TP. HCM
  • SĐT: 028.3855.3675 028.3855.4806 028.3855.0264 028.3855.4691
  • Email: tuyensinh@hvuh.edu.vn info@hvuh.edu.vn
  • Website: http://hvuh.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/hungvuonguni/

Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng, điệu kiện dự tuyển

1.1. Người dự tuyển, điều kiện tuyển sinh

Người dự tuyển, điều kiện dự tuyển, nguồn tuyển thực hiện theo Điều 5, Điều 6 Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng, và theo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Trường Đại học Hùng Vương.

1.2. Phạm vi tuyển sinh

- Các chương trình đào tạo giáo viên: Trường Đại học Hùng Vương thực hiện tuyển sinh, đào tạo theo Quyết định số 2156/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc giao chỉ tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 chỉ tuyển các thí sinh thường trú tại tỉnh Phú Thọ. Thực hiện tuyển sinh đối với thí sinh thường trú tại các tỉnh khác khi có đặt hàng, giao nhiệm vụ hoặc đấu thầu theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP của các tỉnh.

- Các chương trình đào tạo ngành ngoài sư phạm: Trường Đại học Hùng Vương thực hiện tuyển sinh toàn quốc.

2. Phương thức tuyển sinh

Năm 2026, Trường Đại học Hùng Vương thực hiện tuyển sinh nhiều đợt trong năm và sử dụng 05 phương thức tuyển sinh sau:

        (TS01) Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

        (TS02) Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT. 

        (TS03) Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ quốc tế.

        (TS04) Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu.

        (TS05) Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu.

Ngoài ra, Nhà trường sử dụng phương thức Xét tuyển thẳng (TS06) và phương thức Xét tuyển đối tượng dự bị đại học, xét tuyển đối tượng cử tuyển (TS07) theo Quy định của Bộ GD&ĐT.

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

3.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

3.1.1. Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (TS01)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được xác định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe của Bộ GD&ĐT.

3.1.2. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (TS02)

(1) Đối với chương trình đào tạo giáo viên:

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên.

(2) Đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng:

Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.

(3) Đối với các chương trình đào tạo ngành ngoài sư phạm khác:

Tổng điểm trung bình cả 3 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (đã tính điểm ưu tiên) đạt 18,0 trở lên và tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

3.1.3. Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ quốc tế (TS03)

Đối với các thí sinh có chứng chỉ IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, TOEFL Paper, B2 Cambridge để xét tuyển vào ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc; có chứng chỉ HSK để xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Nhà trường thực hiện quy điểm sang thang điểm 10 để tính trong tổ hợp xét tuyển. Ngưỡng đảm bảo chất lượng của các ngành thực hiện theo mục 3.1.2. Cụ thể như sau:

TT

Điểm quy đổi

Môn Tiếng Anh

Môn tiếng Trung

Điểm IELTS

Điểm TOEFL iBT

Điểm TOEIC
(4 kỹ năng)

Điểm TOEFL Paper

Điểm B2 Cambridge

Điểm HSK 3

Điểm HSK 4

Điểm HSK 5

1

10

7.0

trở lên

100

trở lên

850

trở lên

575

trở lên

180 trở lên

 

277

trở lên

253

trở lên

2

9.5

6.5

90-99

800-849

550-574

175-179

277-300

253-276

229-252

3

9.0

6.0

80-89

750-799

525-549

170-174

253-276

229-252

205-228

4

8.5

5.5

70-79

700-749

500-524

165-169

229-252

205-228

180-204

5

8.0

5.0

60-69

650-699

475-499

160-164

205-228

180-204

 

 

3.1.4. Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu (TS04)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được xác định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên của Bộ GD&ĐT.

3.1.5. Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu (TS05)

(1) Đối với chương trình đào tạo Giáo dục Mầm non:

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên.

(2) Đối với chương trình đào tạo Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật:

Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.

3.1.6. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (TS06)

Trường tổ chức xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển theo các quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của trường.

3.1.7. Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học; Xét tuyển học sinh được cử đào tạo trình độ đại học theo chế độ cử tuyển (TS07)

Nhà trường tổ chức xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học, xét tuyển học sinh được cử đào tạo trình độ đại học theo chế độ cử tuyển theo Nghị định số 141/2020/NĐ-CP ngày 08/12/2020 của Chính phủ về việc quy định chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số và các quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của trường.

Học sinh hoàn thành chương trình dự bị, học sinh được cử đào tạo trình độ đại học theo chế độ cử tuyển và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT của năm tốt nghiệp THPT tương ứng.

Ghi chú: Đối với các phương thức tuyển sinh có sử dụng kết quả học tập cấp THPT, Nhà trường chỉ áp dụng điều kiện tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

3.2. Quy tắc quy đổi điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển của các phương thức, tổ hợp xét tuyển sẽ được Nhà trường công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe của Bộ GD&ĐT.

5. Chỉ tiêu tuyển sinh

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Phương thức, tổ hợp tuyển sinh

Ghi chú

1

7720301

Điều dưỡng

180

Xét tuyển các phương thức TS01, TS02, TS06, TS07 và sử dụng các tổ hợp sau:

1. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
2. Toán, Ngữ văn, Sinh học (B03)
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
4. Toán, Sinh học, Tin học (X14)

 

2

7640101

Thú y

60

Xét tuyển các phương thức TS01, TS02, TS06, TS07 và sử dụng các tổ hợp sau:

1. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
3. Toán, Sinh học, Tin học (X14)
4. Toán, Công nghệ NN, GDKT&PL (X55)

 

3

7620105

Chăn nuôi

20

4

7620110

Khoa học cây trồng

20

5

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

180

Xét tuyển các phương thức TS01, TS02, TS06, TS07 và sử dụng các tổ hợp sau:

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
3. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL (X70)
4. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL (X74)


 

6

7810101

Du lịch

100

 7

7760101

Công tác xã hội

80

8

7310401

Tâm lý học

40

9

7340301

Kế toán

300

Xét tuyển các phương thức TS01, TS02, TS06, TS07 và sử dụng các tổ hợp sau:

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
2. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
3. Toán, Tiếng Anh, GDKT&PL (X25)
4. Toán, Tin học, GDKT&PL (X53)

 

10 

7340101

Quản trị kinh doanh

180

11

7340201

Tài chính - Ngân hàng

120

12

7310101

Kinh tế

135

13

7220201

Ngôn ngữ Anh

200

Xét tuyển các phương thức TS01, TS02, TS03, TS06, TS07 và sử dụng các tổ hợp sau:

1. Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán (D01)
2. Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lí (D15)
3. Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử (D14)
4. Tiếng Anh, Ngữ văn, GDKT&PL (X78)

 

14

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

500

Xét tuyển các phương thức TS01, TS02, TS03, TS06, TS07 và sử dụng các tổ hợp sau:

1. Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán (D01)
2. Tiếng Trung, Ngữ văn, Toán (D04)
3. Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử (D14)
4. Tiếng Anh, Ngữ văn, GDKT&PL (X78)

 

15

7480201

Công nghệ thông tin

240

Xét tuyển các phương thức TS01, TS02, TS03, TS06, TS07 và sử dụng các tổ hợp sau:

1. Toán, Vật lí, Hoá (A00)
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
3. Toán, Tiếng Anh, Tin học (X26)
4. Toán, Tiếng Anh, GDKT&PL (X25)

 

16

7510301

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

200

Xét tuyển các phương thức TS01, TS02, TS06, TS07 và sử dụng các tổ hợp sau:

1. Toán, Vật lí, Hoá (A00)
2. Toán, Vật lí, Tin học (X06)
3. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

 

17

7510201

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

70

18

7140202

Giáo dục Tiểu học 

160

Xét tuyển các phương thức TS01, TS02, TS06, TS07 và sử dụng các tổ hợp sau:

1. Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
2. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01)
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
4. Toán, Ngữ Văn, Lịch sử (C03)

 

19

7140209

Sư phạm Toán học

40

Xét tuyển các phương thức TS01, TS02, TS06, TS07 và sử dụng các tổ hợp sau:

1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tin học (X06)
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
4. Toán, Tiếng Anh, GDKT&PL (X25)

 

20

7140217

Sư phạm Ngữ Văn

40

Xét tuyển các phương thức TS01, TS02, TS06, TS07 và sử dụng các tổ hợp sau:

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
3. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL (X70)
4. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL (X74)

 

21

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

80

Xét tuyển các phương thức TS01, TS02, TS03, TS06, TS07 và sử dụng các tổ hợp sau:

1. Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán (D01)
2. Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lí (D15)
3. Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử (D14)
4. Tiếng Anh, Ngữ văn, GDKT&PL (X78)

 

22

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

20

Xét tuyển các phương thức TS01, TS02, TS06, TS07 và sử dụng các tổ hợp sau:

1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
3. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
4. Toán, Sinh học, Tin học (X14)

 

23

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

20

Xét tuyển các phương thức TS01, TS02, TS06, TS07 và sử dụng các tổ hợp sau:

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
2. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL (X70)
3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
4. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL (X74)

 

24

7140201

Giáo dục Mầm non

30

Xét tuyển các phương thức TS04, TS05, TS06, TS07 và sử dụng các tổ hợp sau:

1. Ngữ văn, Toán, NK GDMN (M00)
2. Ngữ văn, Địa lí, NK GDMN (M07)
3. Ngữ văn, GDKT&PL, NK GDMN (M09)
4. Ngữ văn, Lịch sử, NK GDMN (M05)

 

25

7140206

Giáo dục Thể chất

20

Xét tuyển các phương thức TS04, TS05, TS06, TS07 và sử dụng các tổ hợp sau:

1. Toán, Sinh học, NK GDTC (T00)
2. Ngữ văn, Địa lí, NK GDTC (T03)
3. Ngữ văn, GDKT&PL, NK GDTC (T05)
4. Toán, GDKT&PL, NK GDTC (T08)

 

26

7140221

Sư phạm Âm nhạc

20

Xét tuyển các phương thức TS04, TS05, TS06, TS07 và sử dụng các tổ hợp sau:

1. Toán, Ngữ văn, NK ÂN (N10)
2. Ngữ văn, Địa lí, NK ÂN (N11)
3. Ngữ văn, GDKT&PL, NK ÂN (N12)
4. Ngữ văn, Lịch sử, NK ÂN (N13)

 

 27

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

20

Xét tuyển các phương thức TS04, TS05, TS06, TS07 và sử dụng các tổ hợp sau:

1. Văn, Tiếng Anh, NK MT (V10)
2. Toán, Văn, NK MT (V11)
3. Văn, Địa, NK MT (V12)
4. Văn, Sử, NK MT (V13)

 

Ghi chú:

- Đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026, Điểm môn Công nghệ được tính tương đương điểm môn Công nghệ nông nghiệp; điểm môn Giáo dục công dân được tính tương đương điểm môn Giáo dục kinh tế và pháp luật để xét tuyển.

- Trong kỳ tuyển sinh, nếu có thêm chỉ tiêu giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu; Trường báo cáo Bộ GD&ĐT và thông báo cho thí sinh theo quy định. Trên cơ sở năng lực của Trường và các văn bản đặt hàng đào tạo đại học theo chế độ cử tuyển của các tỉnh, Trường Đại học Hùng Vương dự kiến tuyển sinh 120 chỉ tiêu đào tạo đại học theo chế độ cử tuyển (phương thức TS07).

5. Các thông tin cần thiết khác 

5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Nhà trường xét tuyển dựa trên quy tắc quy đổi điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục & Đào tạo và quy định của trường; không có chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; áp dụng thang điểm 30 cho tất cả các ngành, tổ hợp xét tuyển. Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

5.2. Điểm ưu tiên, điểm cộng

Thí sinh được hưởng điểm ưu tiên (điểm ưu tiên khu vực và đối tượng) theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành để tính vào tổng điểm xét tuyển. Nhà trường không tính điểm cộng (điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích) đối với thí sinh có thành tích đặc biệt, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ...

5.3. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo

Trường Đại học Hùng Vương không áp dụng các tiêu chí để phân ngành, chương trình đào tạo trong quá trình thực hiện xét tuyển sinh.

5.4. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào trường

- Thí sinh liên hệ số điện thoại tuyển sinh, qua zalo, fanpage của Trường để được bộ phận tư vấn tuyển sinh hỗ trợ. Các thông tin về Trường, về ngành nghề đào tạo, chế độ chính sách, việc làm sinh viên, ... được công bố trên website Trường. Thí sinh truy cập website Trường và các trang mạng xã hội chính thức của nhà trường.

- Trong quá trình học tập, sinh viên được tham gia các câu lạc bộ phát triển kỹ năng; được giới thiệu cơ sở thực tập, vị trí việc làm sau tốt nghiệp.

6. Tổ chức tuyển sinh

- Trường Đại học Hùng Vương tổ chức tuyển sinh nhiều đợt trong năm. Thí sinh thực hiện đăng ký nguyện vọng hoàn toàn bằng hình thức trực tuyến thông qua tài khoản đã được các trường THPT cấp để đăng nhập vào hệ thống quản lý thi (thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn). Thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu đăng ký trực tuyến tại hệ thống của trường (tuyensinh.hvu.edu.vn).

- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển và xét tuyển theo kế hoạch và lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Tùy tình hình thực tế, lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và kết quả xét tuyển mà nhà trường sẽ có thông báo điều chỉnh các đợt xét tuyển cho phù hợp.

7. Thông tin hỗ trợ tuyển sinh

- Số điện thoại: 0866 993 468;

- Email: tuyensinh@hvu.edu.vn; Website: www.hvu.edu.vn

- Facebook: https://www.facebook.com/daihochungvuong./.

Điểm chuẩn các năm

1. Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương TP.HCM năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học C01; X01; D01; C03 25.86  
2 7140209 Sư phạm Toán (Toán tin) A00; X06; D01; X25 26.92  
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74 27.9  
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D15; D14; X78 26.71  
5 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; A01; X14 26.51  
6 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; X70; D14; X74 27.58  
7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D15; D14; X78 21  
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; X78 22.5  
9 7310101 Kinh tế X53; X01; X25; D01 18.7  
10 7340101 Quản Trị kinh doanh X53; X01; X25; D01 20  
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng X53; X01; X25; D01 18.6  
12 7340301 Kế Toán X53; X01; X25; D01 18.6  
13 7480201 Công nghệ thông tin D01; X26; X02; X25 18  
14 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí X06; A01; D01; X25 18  
15 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử X06; A01; D01; X25 18  
16 7620105 Chăn nuôi X04; X55; D01; X14 18  
17 7620110 Khoa học cây trồng X04; X55; D01; X14 18  
18 7640101 Thú y X04; X55; D01; X14 18  
19 7720301 Điều dưỡng B00; X14; B03; D01 21  
20 7760101 Công tác xã hội X70; X74; D01; C00 18.5  
21 7810101 Du lịch X70; X74; D01; C00 18.5  
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X70; X74; D01; C00 22  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học C01; X01; D01; C03 25.86 Điểm đã được quy đổi
2 7140209 Sư phạm Toán (Toán tin) A00; X06; D01; X25 26.92 Điểm đã được quy đổi
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74 27.9 Điểm đã được quy đổi
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D15; D14; X78 26.71 Điểm đã được quy đổi
5 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; A01; X14 26.51 Điểm đã được quy đổi
6 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; X70; D14; X74 27.58 Điểm đã được quy đổi
7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D15; D14; X78 21 Điểm đã được quy đổi
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; X78 22.5 Điểm đã được quy đổi
9 7310101 Kinh tế X53; X01; X25; D01 18.7 Điểm đã được quy đổi
10 7340101 Quản Trị kinh doanh X53; X01; X25; D01 20 Điểm đã được quy đổi
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng X53; X01; X25; D01 18.6 Điểm đã được quy đổi
12 7340301 Kế Toán X53; X01; X25; D01 18.6 Điểm đã được quy đổi
13 7480201 Công nghệ thông tin D01; X26; X02; X25 18 Điểm đã được quy đổi
14 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí X06; A01; D01; X25 18 Điểm đã được quy đổi
15 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử X06; A01; D01; X25 18 Điểm đã được quy đổi
16 7620105 Chăn nuôi X04; X55; D01; X14 18 Điểm đã được quy đổi
17 7620110 Khoa học cây trồng X04; X55; D01; X14 18 Điểm đã được quy đổi
18 7640101 Thú y X04; X55; D01; X14 18 Điểm đã được quy đổi
19 7720301 Điều dưỡng B00; X14; B03; D01 21 Điểm đã được quy đổi
20 7760101 Công tác xã hội X70; X74; D01; C00 18.5 Điểm đã được quy đổi
21 7810101 Du lịch X70; X74; D01; C00 18.5 Điểm đã được quy đổi
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X70; X74; D01; C00 22 Điểm đã được quy đổi

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M07; M09; M05 26.25 Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi
2 7140206 Giáo dục Thể chất T09; T10 25 Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi
3 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01 19.9 Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi

4. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học C01; C03; D01; X01 25.86 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; D01; X06; X25 26.92 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74 27.9 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78 26.71 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
5 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; B00; X14 26.51 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
6 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00; D14; X70; X74 27.58 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 21 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; X78 22.5 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
9 7310101 Kinh tế D01; X01; X25; X53 18.7 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
10 7340101 Quản trị kinh doanh D01; X01; X25; X53 20 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng D01; X01; X25; X53 18.6 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
12 7340301 Kế toán D01; X01; X25; X53 18.6 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
13 7480201 Công nghệ thông tin D01; X02; X25; X26 18 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
14 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A01; D01; X06; X25 18 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
15 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A01; D01; X06; X25 18 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
16 7620105 Khoa học cây trồng D01; X04; X14; X55 18 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
17 7620110 Chăn nuôi D01; X04; X14; X55 18 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
18 7640101 Thú y D01; X04; X14; X55 18 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
19 7720301 Điều dưỡng B00; B03; D01; X14 21 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
20 7760101 Công tác xã hội C00; D01; X70; X74 18.5 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
21 7810101 Du lịch C00; D01; X70; X74 18.5 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; X70; X74 22 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi

2. Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương TP.HCM năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương TPHCM 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 15  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; C00; D15 15  
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; C00; D15; D66 15  
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D78; D96 15  
5 73010106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 15  
6 7310401 Tâm lý học A12; B05; C15; D01 15  
7 7340101 Quản trị kinh doanh D01; C00; C01 15  
8 7340115 Marketing A00; D01; C00; C01 15  
9 7340122 Thương mại điện tử A00; C00; C04; D01 15  
10 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; D01; C00; C04 15  
11 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01 15  
12 7340301 Kế toán A00; C03; C14; D01 15  
13 7380101 Luật A00; A09; C00; C14 15  
14 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D04 15  
15 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 15  
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C14; D01 15  
17 7720802 Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C14 15  
18 7810103 Quản trị dv du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15  
19 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 15  

2. Điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương TPHCM 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 18  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; C00; D15 18  
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; C00; D15; D66 18  
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D78; D96 18  
5 73010106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 18  
6 7310401 Tâm lý học A12; B05; C15; D01 18  
7 7340101 Quản trị kinh doanh D01; C00; C01 18  
8 7340115 Marketing A00; D01; C00; C01 18  
9 7340122 Thương mại điện tử A00; C00; C04; D01 18  
10 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; D01; C00; C04 18  
11 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C01; D01 18  
12 7340301 Kế toán A00; C03; C14; D01 18  
13 7380101 Luật A00; A09; C00; C14 18  
14 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D04 18  
15 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 18  
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C14; D01 18  
17 7720802 Quản lý bệnh viện B00; B03; C01; C14 18  
18 7810103 Quản trị dv du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 18  
19 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 18  

C. Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương TP.HCM năm 2023 mới nhất

Trường đại học Hùng Vương TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023.

Điểm chuẩn của tất cả các ngành là 15.

Trường đại học Hùng Vương TP.HCM đồng thời cũng thông báo xét tuyển bổ sung vào các ngành theo 3 phương thức xét tuyển: điểm học bạ THPT, điểm thi tốt nghiệp THPT 2023, điểm thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức. Thí sinh nộp hồ sơ theo hình thức online tại: https://tuyensinh.dhv.edu.vn/ từ ngày 25-8 đến hết ngày 15-9-2023.

Ngoài 11 ngành đã tuyển sinh trong các năm qua, năm nay Trường đại học Hùng Vương TP.HCM mở mới 2 ngành là thương mại điện tử, quản trị khách sạn.

Học phí

Học phí Đại học Hùng Vương TP. HCM năm 2025

Học phí Đại học Hùng Vương năm 2025 dự kiến là 1.100.000 VNĐ/tín chỉ, không thay đổi trong suốt 4 năm học và áp dụng cho tất cả các ngành. 

Cụ thể hơn, nhà trường cam kết không tăng học phí trong 4 năm học, tạo điều kiện cho sinh viên lập kế hoạch tài chính. Mức học phí này được áp dụng cho cả chương trình đại học chính quy và các chương trình đào tạo khác, như chương trình liên thông và chương trình chất lượng cao (CLC). 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201_01 Tiếng Anh thương mại 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
2 7220201_02 Giảng dạy tiếng Anh 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
3 7220204_01 Tiếng Trung thương mại 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D04; D14; D15
4 7220204_02 Tiếng Trung Văn hóa - Du lịch 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D04; D14; D15
5 7220204_03 Tiếng Trung Hành chính văn phòng 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04
6 7220204_04 Giảng dạy tiếng Trung 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03
7 7220209_01 Tiếng Nhật thương mại 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04
8 7220209_02 Ngôn ngữ Văn hóa Nhật Bản 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04
9 7220210_01 Tiếng Hàn thương mại 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C00; C15
10 7220210_02 Giảng dạy tiếng Hàn 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ D01; C00; C15
11 7310106_01 Kinh doanh quốc tế 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
12 7310106_02 Logistics và quản trị chuỗi cung ứng 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04
13 7310401_01 Tham vấn Tâm lý Học đường 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
14 7310401_02 Tâm lý học Lâm sàng 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
15 7310401_03 Tâm lý học Tội phạm 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
16 7310401_04 Ứng dụng Trí tuệ Nhân tạo (AI) chăm sóc sức khỏe tinh thần 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
17 7340101_01 Quản trị Kinh doanh 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
18 7340101_02 Quản trị nhân lực 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04
19 7340101_03 Khởi nghiệp và Phát triển Bền vững 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04
20 7340101_04 Quản trị công nghệ - Đổi mới sáng tạo 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
21 7340115 _01 Marketing 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
22 7340115 _02 Digital Marketing 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
23 7340115 _03 Truyền thông và Quan hệ công chúng 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
24 7340122_01 Thương mại điện tử 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
25 7340122_02 Kinh doanh số 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D96; C00; C03; C04
26 7340122_03 Phân tích dữ liệu kinh doanh 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D96; C00; C03; C04
27 7340201_01 Ngân hàng số 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C04
28 7340201_02 Tài chính doanh nghiệp 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
29 7340205_01 Công nghệ tài chính 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D10
30 7340205_02 Khai phá dữ liệu tài chính 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04
31 7340205_03 Phát triển các sản phẩm dịch vụ tài chính 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04
32 7340301_01 Kế toán doanh nghiệp 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04
33 7340301_02 Kế toán số 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C04
34 7380101 LUẬT 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ C00; A00; A01; D01
35 7380107 LUẬT KINH TẾ 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ C00; A00; A01; D01
36 7480106_01 Hệ thống nhúng thông minh 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C03; C00
37 7480106_02 AI và IoT ứng dụng 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04
38 7480201_01 Công nghệ phần mềm & Ứng dụng AI 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C03; C00
39 7480201_02 Công nghệ Truyền thông đa phương tiện 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C03; C00
40 7480201_03 Công nghệ Game 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
41 7480201_04 Phát triển Web và ứng dụng AI 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
42 7720802_01 Quản lý chất lượng bệnh viện 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ B00; B03; C00; C01; C12; C02
43 7720802_02 Quản lý Tài chính bệnh viện 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ B00; B03; C00; C01; C12; C02
44 7720802_03 Quản lý Trang thiết bị y tế 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ B00; B03; C00; C01; C12; C02
45 7810103_01 Quản trị lữ hành 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ C00; A00; A01; D01
46 7810103_02 Quản trị giải trí 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
47 7810103_03 Quản trị sự kiện 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01
48 7810201_01 Quản trị khách sạn 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03
49 7810201_02 Quản trị nhà hàng - dịch vụ ăn uống 0 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; C00; C03

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ