I. Điểm chuẩn trường Học viện Cảnh sát Nhân dân năm 2026

Đang cập nhật...

II. Điểm chuẩn trường Học viện Cảnh sát Nhân dân năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 22.01 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
2 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 23.53 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
3 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 21.33 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
4 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 21.44 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
5 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 19.6 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
6 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 24.67 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
7 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 26.28 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
8 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 25.67 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
9 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 24.56 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
10 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 15.95 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA

2. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 22.01 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
2 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 23.53 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
3 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 21.33 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
4 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 21.44 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
5 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 19.6 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
6 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 24.67 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
7 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 26.28 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
8 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 25.67 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
9 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 24.56 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
10 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 15.95 Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA

III. Điểm chuẩn trường Học viện Cảnh sát Nhân dân năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1) A00; A01; C03; D01 21.52 Nam, vùng 1, bài thi CA2
2 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1) A00; A01; C03; D01 21.3 Nam, vùng 1, bài thi CA1
3 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2) A00; A01; C03; D01 21.12 Nam, vùng 2, bài thi CA1
4 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2) A00; A01; C03; D01 21.48 Nam, vùng 2, bài thi CA2
5 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3) A00; A01; C03; D01 21.28 Nam, vùng 3, bài thi CA1
6 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3) A00; A01; C03; D01 21.44 Nam, vùng 3, bài thi CA2
7 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) A00; A01; C03; D01 19.23 Nam, vùng 8, bài thi CA1
8 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) A00; A01; C03; D01 20.67 Nam, vùng 8, bài thi CA2
9 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1) A00; A01; C03; D01 24.52 Nữ, vùng 1, bài thi CA2
10 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1) A00; A01; C03; D01 24.31 Nữ, vùng 1, bài thi CA1
11 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2) A00; A01; C03; D01 23.76 Nữ, vùng 2, bài thi CA2
12 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2) A00; A01; C03; D01 22.41 Nữ, vùng 2, bài thi CA1
13 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3) A00; A01; C03; D01 23.87 Nữ, vùng 3, bài thi CA1
14 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3) A00; A01; C03; D01 24.65 Nữ, vùng 3, bài thi CA2
15 7860100 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) A00; A01; C03; D01 18.02 Nữ, vùng 8, bài thi CA2

IV. Điểm chuẩn trường Học viện Cảnh sát Nhân dân năm 2023

 

TT

Vùng tuyển sinh

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Ghi chú

Nam

Nữ

1

Vùng 1

A00; A01; C03; D01

19.53

(Có tiêu chí phụ)

24.23

- Đối với thí sinh Nam thuộc Vùng 1: + Thí sinh có tổng điểm xét tuyển là 19.53 thì tiêu chí phụ để xét trúng tuyển là: có tổng điểm bài thi đánh giá của Bộ Công an và điểm tổ hợp xét tuyển tính theo công thức đạt 16.78 điểm (không tính điểm ưu tiên) và điểm bài thi đánh giá năng lực của Bộ Công an đạt từ 48 điểm trở lên.

+ Thí sinh có điểm xét tuyển trên 19.53 điểm thì đủ điều kiện trúng tuyển, không phải xét đến tiêu chí phụ.

2

Vùng 2

A00; A01; C03; D01

20.68

23.55

 

3

Vùng 3

A00; A01; C03; D01

20.85

24.78

 

4

Vùng 8

A00; A01; C03; D01

20.88

16.15

 

Xem thêm bài viết về trường Học viện Cảnh sát Nhân dân mới nhất: