- Mã trường: DNT
- Tên trường: Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM
- Tên viết tắt: HUFLIT
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Foreign Languages and Information Technology
- Địa chỉ: 828 Sư Vạn Hạnh, Phường Hòa Hưng, thành phố Hồ Chí Minh
- Website: https://huflit.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/huflit.edu.vn
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11; D12; D14; D15; X78; X79; X80 | ||||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D03; D04; D11; D14; D15; X78; X80 | ||||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D06; D14; D15 | ||||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11; DD2; D14; D15 | ||||
| 5 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78 | ||||
| 6 | 7310608 | Đông Phương học | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; DD2; D06; D14; D15 | ||||
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78 | ||||
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; D14; D15; X25; X78 | ||||
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| Học BạĐT THPT | A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27 | ||||
| 10 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27 | ||||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27 | ||||
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27 | ||||
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27 | ||||
| 14 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27 | ||||
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27 | ||||
| 16 | 7380101 | Luật | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78 | ||||
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; D09; D14; D15; X25; X78 | ||||
| 18 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27 | ||||
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27 | ||||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26; X27 | ||||
| 21 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D11; D14; X25; X26; X27 | ||||
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; X26; X78 | ||||
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; X26; X78 |
Học phí chính thức trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM năm 2025 - 2026
Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP. Hồ Chí Minh (HUFLIT) hiện áp dụng mức học phí ổn định cho sinh viên trong suốt khóa học. Theo quy định, sinh viên khóa 2025 đóng học phí ở mức 1.230.000 đồng/tín chỉ đối với môn lý thuyết. Với các môn thực hành, mức học phí được tính cao hơn, nhân hệ số 1,5/tín chỉ. Riêng môn Giáo dục thể chất được tính bằng mức tín chỉ lý thuyết, còn Giáo dục quốc phòng tính bằng ba tín chỉ lý thuyết.
So với sinh viên khóa trước, mức học phí không có sự thay đổi đáng kể. Sinh viên khóa 2024 cũng đóng 1.230.000 đồng/tín chỉ, trong khi các khóa 2022 trở về trước là 1.200.000 đồng/tín chỉ. Nhà trường đồng thời khẳng định sẽ không tăng học phí theo tín chỉ trong toàn bộ thời gian học tập, giúp phụ huynh và sinh viên yên tâm hơn trong việc hoạch định chi phí học tập.
Tính theo năm học, học phí trung bình năm đầu của sinh viên HUFLIT rơi vào khoảng 38 – 40 triệu đồng tùy ngành và số tín chỉ đăng ký. Các ngành như Công nghệ thông tin, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc thường dao động trong khoảng 38 – 39,5 triệu đồng/năm. Một số ngành như Ngôn ngữ Nhật, Quan hệ quốc tế có thể cao hơn một chút, khoảng 39 – 40 triệu đồng/năm.
Ngoài chính sách học phí ổn định, HUFLIT còn có nhiều chương trình học bổng và hỗ trợ tài chính. Một số học bổng nổi bật gồm học bổng “Nguyện vọng 1” giảm 50% học phí học kỳ I cho tân sinh viên, học bổng tài năng dành cho những thí sinh có thành tích học tập tốt, cùng các chính sách vay vốn không lãi suất. Đây là điểm cộng lớn, giúp giảm gánh nặng tài chính và tạo điều kiện cho sinh viên theo học lâu dài.
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM năm 2025
Xem thêm bài viết về trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM năm 2025
Điểm chuẩn Đại học ngoại ngữ - Tin học TP. HCM năm 2024
Học phí trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM năm 2027 - 2026
