Thông tin tuyển sinh Học viện Quân y (hệ quân y) năm 2025 chi tiết nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật thông tin tuyển sinh Trường Học viện Quân y (hệ quân y) năm 2025 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …
Học viện Quân Y
A. GIỚI THIỆU
Tên trường: HỌC VIỆN QUÂN Y
Tên tiếng Anh: Vietnam Military Medical Academy (VMMA)
Mã trường: YQH
Loại trường: Quân sự
Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
Địa chỉ: Số 160, Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, Hà Nội
SĐT: 069.698.913 - 069.698910
Email: hvqy@vmmu.edu.vn
Website: http://hocvienquany.vn
Facebook: www.facebook.com/Hocvienquany.Vietnam
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
1. Thông tin tuyển sinh Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự (VMMU) năm 2025
Năm 2025, Học viện Quân Y tuyển sinh dựa trên 3 phương thức xét tuyển. Cụ thể như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: Thực hiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh, quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo và hướng dẫn của Bộ Quốc phòng.
Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.
Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT
2. Danh sách ngành đào tạo
STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
---|---|---|---|---|---|
1 | 7720101 | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 83 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
ĐT THPT | A00; B00; D07 | ||||
ĐGNL HN | Q00 | ||||
2 | 7720101 | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam) | 45 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
ĐT THPT | A00; B00; D07 | ||||
ĐGNL HN | Q00 | ||||
3 | 7720101 | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 8 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
ĐT THPT | A00; B00; D07 | ||||
ĐGNL HN | Q00 | ||||
4 | 7720101 | Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 4 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
ĐT THPT | A00; B00; D07 | ||||
ĐGNL HN | Q00 | ||||
5 | 7720201 | Dược học (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 23 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
ĐT THPT | A00; D07 | ||||
ĐGNL HN | Q00 | ||||
6 | 7720201 | Dược học (Thí sinh Nam, miền Nam) | 13 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
ĐT THPT | A00; D07 | ||||
ĐGNL HN | Q00 | ||||
7 | 7720201 | Dược học (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 3 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
ĐT THPT | A00; D07 | ||||
ĐGNL HN | Q00 | ||||
8 | 7720201 | Dược học (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 1 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
ĐT THPT | A00; D07 | ||||
ĐGNL HN | Q00 |