Học viện Quân y chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm ĐGNL HN, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
A. Điểm chuẩn Học viện Quân y 2024 theo Điểm thi THPT
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
1 |
7720101 |
Bác sĩ đa khoa |
A00; B00 |
26.13 |
TS nam, miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8.6; Tiêu chí phụ 2: Hóa >= 8.5 |
2 |
7720101 |
Bác sĩ đa khoa |
A00; B00 |
25.75 |
TS nam, miền Nam; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 9.00 |
3 |
7720101 |
Bác sĩ đa khoa |
A00; B00 |
27.49 |
TS nữ, miền Bắc |
4 |
7720101 |
Bác sĩ đa khoa |
A00; B00 |
27.34 |
TS nữ, miền Nam |
5 |
7720110 |
Y học dự phòng |
B00 |
24.35 |
TS nam, miền Bắc |
6 |
7720110 |
Y học dự phòng |
B00 |
24.12 |
TS nam, miền Nam |
7 |
7720201 |
Dược học |
A00 |
25.19 |
TS nam, miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8.6 |
8 |
7720201 |
Dược học |
A00 |
24.56 |
TS nam, miền Nam |
9 |
7720201 |
Dược học |
A00 |
27.28 |
TS nữ, miền Bắc |
10 |
7720201 |
Dược học |
A00 |
26.26 |
TS nữ, miền Nam |
B. Điểm chuẩn Học viện Quân y 2024 theo Điểm ĐGNL HN
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
1 |
7720101 |
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) |
|
21.9 |
TS Nam miền Bắc |
2 |
7720101 |
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) |
|
22.175 |
TS Nam miền Nam |
3 |
7720101 |
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) |
|
22.5 |
TS Nữ miền Bắc |
4 |
7720101 |
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) |
|
23.63 |
TS Nữ miền Nam |
5 |
7720110 |
Y học dự phòng |
|
21.9 |
TS Nam miền Bắc |
6 |
7720110 |
Y học dự phòng |
|
22.175 |
TS Nam miền Nam |
7 |
7720201 |
Dược học |
|
21.9 |
TS Nam miền Bắc |
8 |
7720201 |
Dược học |
|
22.175 |
TS Nam miền Nam |
9 |
7720201 |
Dược học |
|
22.5 |
TS Nữ miền Bắc |
10 |
7720201 |
Dược học |
|
23.63 |
TS Nữ miền Nam |
C. Điểm chuẩn Học viện Quân y 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
1 |
7720101 |
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) |
|
21.9 |
TS Nam miền Bắc |
2 |
7720101 |
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) |
|
22.175 |
TS Nam miền Nam |
3 |
7720101 |
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) |
|
22.5 |
TS Nữ miền Bắc |
4 |
7720101 |
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) |
|
23.63 |
TS Nữ miền Nam |
5 |
7720110 |
Y học dự phòng |
|
21.9 |
TS Nam miền Bắc |
6 |
7720110 |
Y học dự phòng |
|
22.175 |
TS Nam miền Nam |
7 |
7720201 |
Dược học |
|
21.9 |
TS Nam miền Bắc |
8 |
7720201 |
Dược học |
|
22.175 |
TS Nam miền Nam |
9 |
7720201 |
Dược học |
|
22.5 |
TS Nữ miền Bắc |
10 |
7720201 |
Dược học |
|
23.63 |
TS Nữ miền Nam |
Xem thêm bài viết về trường Học viện Quân Y mới nhất: