I. Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 Vĩnh Phúc năm 2025 mới nhất
Đang cập nhật
II. Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 Vĩnh Phúc năm 2024 mới nhất
(1) Điểm chuẩn vào 10 chuyên

(2) Điểm chuẩn vào 10 không chuyên

II. Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 Vĩnh Phúc năm 2023 mới nhất
(1) Điểm chuẩn vào 10 chuyên

(2) Điểm chuẩn vào 10 không chuyên
| Trường | Điểm chuẩn |
|---|---|
| Kim Ngọc | 28.00 |
| Trần Phú | 35,50 |
| Vĩnh Yên | 28,00 |
| DTNT Tỉnh | |
| Nguyễn Thái Học | 30,83 |
| Tam Dương | 31,17 |
| Tam Dương 2 | 27,00 |
| Trần Hưng Đạo | 27,00 |
| Tam Đảo | 26.83 |
| Tam Đảo 2 | |
| Ngô Gia Tự (CS1) | 30,33 |
| Ngô Gia Tự (CS2) | 30,33 |
| Liễn Sơn | 27.50 |
| Trần Nguyên Hãn (CS1) | 30,00 |
| Trần Nguyên Hãn (CS2) | 27,00 |
| Sáng Sơn (CS1) | 27,17 |
| Sáng Sơn (CS2) | 26,00 |
| Bình Sơn | 27,17 |
| Lê Xoay | 35,33 |
| Nguyễn Viết Xuân | 31,50 |
| Đội Cấn | 29,00 |
| Nguyễn Thị Giang | 29,00 |
| Yên Lạc | 35,82 |
| Yên Lạc 2 | 28,00 |
| Phạm Công Bình | 28,00 |
| Đồng Đậu | 30,50 |
| Bình Xuyên | 29,83 |
| Quang Hà (CS1) | 28,50 |
| Quang Hà (CS2) | 26,50 |
| Võ Thị Sáu | 26,50 |
| Bến Tre | 29,50 |
| Hai Bà Trưng | 27,00 |
| Xuân Hòa | 27,00 |
| Liên cấp Newton | |
| Đào Duy Từ |