Điểm chuẩn trường Đại học Thủy lợi - Cơ sở 2 ở phía Nam 2019 chính xác nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Thủy lợi - Cơ sở 2 ở phía Nam năm 2019 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Thủy lợi - Cơ sở 2 ở phía Nam thông báo điểm chuẩn.
Điểm chuẩn trường Đại học Thủy lợi - Cơ sở 2 ở phía Nam
1.Điểm chuẩn năm 2019:
Đang cập nhập
2. Điểm chuẩn năm 2018:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm chuẩn |
|
1 |
TLS101 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ |
A00, A01, D01, D07 |
13 |
|
2 |
TLS104 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00, A01, D01, D07 |
13 |
|
3 |
TLS113 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00, A01, D01, D07 |
13 |
|
4 |
TLS111 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
A00, A01, D01, D07 |
13 |
|
5 |
TLS102 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
A00, A01, D01, D07 |
13 |
|
6 |
TLS107 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
A00, A01, D01, D07 |
13 |
|
7 |
TLS106 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, D01, D07 |
13 |
|
8 |
TLS403 |
Kế toán |
A00, A01, D01, D07 |
13 |
|
9 |
TLS402 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, D01, D07 |
13 |
3. Điểm chuẩn năm 2017:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|
1 |
Các ngành đào tạo đại học |
--- |
||
|
2 |
TLS101 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
A00; A01; D01; D07 |
15.5 |
|
3 |
TLS102 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
A00; A01; D01; D07 |
15.5 |
|
4 |
TLS104 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00; A01; D01; D07 |
15.5 |
|
5 |
TLS106 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; D01; D07 |
15.5 |
|
6 |
TLS107 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
A00; A01; D01; D07 |
15.5 |
|
7 |
TLS111 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
A00; A01; D01; D07 |
15.5 |
|
8 |
TLS113 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00; A01; D01; D07 |
--- |
|
9 |
TLS402 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; D01; D07 |
--- |
|
10 |
TLS403 |
Kế toán |
A00; A01; D01; D07 |
15.5 |