Đề án tuyển sinh trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

Video giới thiệu trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
  • Tên tiếng Anh: University of Industrial Fine Art (UIFA)
  • Mã trường: MTC
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Tại chức Liên thông
  • Địa chỉ: 360 La Thành, Quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam
  • SĐT: 024 38512476
  • Email: phongcntt.mtc@moet.edu.vn
  • Website: http://mythuatcongnghiep.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/mythuatcongnghiep.edu.vn/

Thông tin tuyển sinh

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp (MTUD) năm 2026

Trường ĐH Mỹ thuật Công nghiệp áp dụng 01 phương thức tuyển sinh duy nhất là: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển - Mã phương thức: 406.

Trong đó:

  • Xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ): Trung bình chung cả năm của 03 năm học (từ lớp 10 đến lớp 12) môn Văn hoặc Toán.

  • Thi tuyển: thí sinh bắt buộc phải thi hai môn năng khiếu Bố cục màu (NK1) và Hình họa (NK2) do nhà trường tổ chức.

  • Thí sinh chọn 1 trong 2 tổ hợp sau:

    • H00: Văn - NK1 - NK2

    • H07: Toán - NK1 - NK2

Ngành tuyển sinh năm 2026:

TT Mã xét tuyển CTĐT/Ngành/Nhóm ngành xét tuyển Mã ngành Số lượng (dự kiến) Phương thức tuyển sinh
I
NHÓM NGÀNH NGHỆ THUẬT
       
1 7210103 Ngành Hội họa

- Hoành tráng

- Nghệ thuật Công cộng

- Sơn mài
7210103 80 Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển


- Mã phương thức: 406


- Tổ hợp xét tuyển:

H00: Văn-NK1-NK2

H07: Toán-NK1-NK2
2 7210105 Ngành Điêu khắc 7210105 30  
3 7210107 Ngành Gốm 7210107 40  
4 7210402 Ngành Thiết kế Công nghiệp

- Thiết kế Công nghiệp

- Thiết kế Trang sức

- Thiết kế Trang trí Dệt
7210402 80  
5 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa 7210403 200  
6 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang 7210404 120  
II
NHÓM NGÀNH KIẾN TRÚC & QUY HOẠCH
       
1 7580108 Ngành Thiết kế Nội thất 7580108 200  
    Tổng số lượng:   750  

Điểm chuẩn các năm

1. Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật công nghiệp năm 2025 mới nhất

2. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Mỹ thuật công nghiệp năm 2024 mới nhất

a. Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 2024 theo Điểm thi THPT

Media VietJack

b. Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210103 Hội họa H00; H07 22.3  
2 7210105 Điêu khắc H00; H07 21.15  
3 7210107 Gốm H00; H07 21.4  
4 7210402 Thiết kế công nghiệp H00; H07 21.65  
5 7210403 Thiết kế Đồ họa H00; H07 23.75  
6 7210404 Thiết kế thời trang H00; H07 21.65  
7 7580108 Thiết kế Nội thất H00; H07 22.25  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210103 Hội họa H00; H07 22.3  
2 7210105 Điêu khắc H00; H07 21.15  
3 7210107 Gốm H00; H07 21.4  
4 7210402 Thiết kế công nghiệp H00; H07 21.65  
5 7210403 Thiết kế Đồ họa H00; H07 23.75  
6 7210404 Thiết kế thời trang H00; H07 21.65  
7 7580108 Thiết kế Nội thất H00; H07 22.25

4. Điểm chuẩn của Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 2019 - 2022

Ngành

Chuyên ngành

Năm 2019
Năm 2020

Năm 2021 Năm 2022

Xét điểm học bạ THPT

Xét điểm thi THPT QG

NV 1

NV 2

NV 3

NV1

NV2

 

Hội họa

Hoành tráng

15,5 15,5 19,16 19,93 20,55 18,17 20,92 20,25

Sơn mài

  18,36 19,59 17,50 20,12 20,25

Điêu khắc

15,5

15,5

17,75

18,93

19,45

17,10

19,00

19,60

Gốm

15,5

15,5

18

18,29

18,77

17,00

19,53

19,30




Thiết kế công nghiệp

Tạo dáng công nghiệp

15,5 17,25 18,45 19,70 20,17     19,84

Thiết kế đồ chơi và phương tiện hỗ trợ học tập

18,95 19,27 20,44    

Thiết kế trang sức

19,22 19,88 20,30 18,00 20,26

Thiết kế công nghiệp

      17,00  

Thiết kế đồ họa

20,5

19,85

21,46

 

 

21,38

 

21,75

Thiết kế thời trang

19,27

19,25

 

 

 

20,00

 

19,50

Thiết kế thời trang

Thiết kế phụ kiện

 

 

19

19,14

19,48

 

 

 

Thiết kế thời trang

 

 

19,15

20,87

 

 

 

 

Thiết kế nội thất

18,39

18,50

19,56

20,91

 

19,32

 

15,50

Học phí

Học phí dự kiến của Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm học 2025-2026 chưa được công bố chính thức. Tuy nhiên, có thể dựa vào thông tin năm học trước và các trường tương tự để ước tính. Học phí năm 2024-2025 là 11.700.000 VNĐ/năm, và có thể tăng nhẹ (dưới 10%) theo quy định của nhà nước.

Ước tính học phí năm học 2025-2026:

- Học phí dự kiến: Khoảng 12.000.000 - 13.000.000 VNĐ/năm.

- Học phí theo tháng: Khoảng 1.200.000 - 1.300.000 VNĐ/tháng.

Lưu ý: Đây chỉ là ước tính, học phí chính thức có thể thay đổi. 

Chương trình đào tạo

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ