Đề án tuyển sinh trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
Video giới thiệu trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
- Tên tiếng Anh: University of Industrial Fine Art (UIFA)
- Mã trường: MTC
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Tại chức Liên thông
- Địa chỉ: 360 Đường La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, Tp. Hà Nội
- SĐT: 024 38512476
- Email: phongcntt.mtc@moet.edu.vn
- Website: http://mythuatcongnghiep.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/mythuatcongnghiep.edu.vn/
Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp (MTUD) năm 2026
1. Thời gian xét tuyển
✓ Từ ngày 09/03/2026 đến hết ngày 10/04/2026 (ở Phòng Quản lý Đào tạo trong giờ hành chính, nghỉ thứ 7, CN và các ngày Lễ).
✓ Thời gian thi các môn năng khiếu:
-
Ngày 23/05/2026 (thứ Bảy):
-
Buổi sáng: thí sinh làm thủ tục dự thi;
-
Buổi chiều: thi môn Bố cục màu (240 phút).
-
-
Ngày 24/05/2026 (Chủ nhật):
-
Buổi sáng: thi môn Hình họa (240 phút).
-
✓ Thời gian xét tuyển đợt bổ sung (nếu có): theo thông báo của Nhà trường sau khi có kết quả tuyển sinh đợt 1.
2. Đối tượng tuyển sinh
✓ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
✓ Tuyển sinh trong và ngoài nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Trường ĐH Mỹ thuật Công nghiệp áp dụng 01 phương thức tuyển sinh duy nhất là: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển. Trong đó:
✓ Xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ): trung bình chung cả năm của 03 năm học (từ lớp 10 đến lớp 12) môn Văn hoặc Toán.
✓ Thi tuyển: thí sinh bắt buộc phải thi 02 môn năng khiếu Bố cục màu (NK1) và Hình họa (NK2) do nhà trường tổ chức.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
✓ Xét tuyển điểm môn văn hóa thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT hiện hành.
✓ Điểm thi năng khiếu >= 5.0 điểm mỗi môn.
5. Học phí
✓ Học phí của trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp hệ đại học chính quy: Theo quy định tại Nghị định 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Thủ tướng Chính phủ.
Điểm chuẩn các năm
1. Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật công nghiệp năm 2025 mới nhất

2. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Mỹ thuật công nghiệp năm 2024 mới nhất
a. Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 2024 theo Điểm thi THPT

b. Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210103 | Hội họa | H00; H07 | 22.3 | |
| 2 | 7210105 | Điêu khắc | H00; H07 | 21.15 | |
| 3 | 7210107 | Gốm | H00; H07 | 21.4 | |
| 4 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | H00; H07 | 21.65 | |
| 5 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | H00; H07 | 23.75 | |
| 6 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H07 | 21.65 | |
| 7 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | H00; H07 | 22.25 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7210103 | Hội họa | H00; H07 | 22.3 | |
| 2 | 7210105 | Điêu khắc | H00; H07 | 21.15 | |
| 3 | 7210107 | Gốm | H00; H07 | 21.4 | |
| 4 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | H00; H07 | 21.65 | |
| 5 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | H00; H07 | 23.75 | |
| 6 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H07 | 21.65 | |
| 7 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | H00; H07 | 22.25 |
4. Điểm chuẩn của Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 2019 - 2022
|
Ngành |
Chuyên ngành |
Năm 2019 | Năm 2020 |
Năm 2021 | Năm 2022 | ||||
|
Xét điểm học bạ THPT |
Xét điểm thi THPT QG |
NV 1 |
NV 2 |
NV 3 |
NV1 |
NV2 |
|
||
|
Hội họa |
Hoành tráng |
15,5 | 15,5 | 19,16 | 19,93 | 20,55 | 18,17 | 20,92 | 20,25 |
|
Sơn mài |
18,36 | 19,59 | 17,50 | 20,12 | 20,25 | ||||
|
Điêu khắc |
15,5 |
15,5 |
17,75 |
18,93 |
19,45 |
17,10 |
19,00 |
19,60 |
|
|
Gốm |
15,5 |
15,5 |
18 |
18,29 |
18,77 |
17,00 |
19,53 |
19,30 |
|
Thiết kế công nghiệp |
Tạo dáng công nghiệp |
15,5 | 17,25 | 18,45 | 19,70 | 20,17 | 19,84 | ||
|
Thiết kế đồ chơi và phương tiện hỗ trợ học tập |
18,95 | 19,27 | 20,44 | ||||||
|
Thiết kế trang sức |
19,22 | 19,88 | 20,30 | 18,00 | 20,26 | ||||
|
Thiết kế công nghiệp |
17,00 | ||||||||
|
Thiết kế đồ họa |
20,5 |
19,85 |
21,46 |
|
|
21,38 |
|
21,75 |
|
|
Thiết kế thời trang |
19,27 |
19,25 |
|
|
|
20,00 |
|
19,50 |
|
| Thiết kế thời trang |
Thiết kế phụ kiện |
|
|
19 |
19,14 |
19,48 |
|
|
|
|
Thiết kế thời trang |
|
|
19,15 |
20,87 |
|
|
|
|
|
|
Thiết kế nội thất |
18,39 |
18,50 |
19,56 |
20,91 |
|
19,32 |
|
15,50 |
|
Học phí
Học phí dự kiến của Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm học 2025-2026 chưa được công bố chính thức. Tuy nhiên, có thể dựa vào thông tin năm học trước và các trường tương tự để ước tính. Học phí năm 2024-2025 là 11.700.000 VNĐ/năm, và có thể tăng nhẹ (dưới 10%) theo quy định của nhà nước.
Ước tính học phí năm học 2025-2026:
- Học phí dự kiến: Khoảng 12.000.000 - 13.000.000 VNĐ/năm.
- Học phí theo tháng: Khoảng 1.200.000 - 1.300.000 VNĐ/tháng.
Lưu ý: Đây chỉ là ước tính, học phí chính thức có thể thay đổi.


