- Tên trường: Đại học Mỹ thuật Việt Nam
- Tên tiếng Anh: Vietnam University of Fine Art (VUFA)
- Mã trường: MTH
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học
- Địa chỉ: 42 Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- SĐT: (844) 39426972
- Email: phonghanhchinhmythuat@gmail.com
- Website: http://mythuatvietnam.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/mtvn1925/
Đại học Mỹ thuật Việt Nam (MTH): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Mã trường: MTH
Bài viết cập nhật Đề án tuyển sinh trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam năm 2025 mới nhất gồm đầy đủ các thông tin về mã trường, điểm chuẩn các năm gần nhất, các ngành học, tổ hợp xét tuyển, học phí, … nhằm mục đích giúp học sinh, phụ huynh có đầy đủ thông tin tuyển sinh về trường Đại học, Cao đẳng mình đang quan tâm.
Đề án tuyển sinh trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam
Video giới thiệu trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam
Giới thiệu
Thông tin tuyển sinh
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Trường ĐHMTVN chỉ tổ chức thi tuyển đại học chính quy 01 đợt trong năm
- Thời gian tổ chức thi tuyển năm 2026 (trừ ngành Sư phạm Mỹ thuật): từ ngày 15/06/2026 đến 19/06/2026.
2. Đối tượng tuyển sinh
Đối tượng dự tuyển là người Việt Nam hoặc người nước ngoài thuộc một trong hai trường hợp sau:
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam, hoặc bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương được dự tuyển vào tất cả các ngành;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của pháp luật được dự tuyển vào các ngành thuộc nhóm ngành của ngành nghề đã tốt nghiệp trung cấp
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
- Trường ĐHMTVN lựa chọn phương thức tuyển sinh kết hợp giữa thi tuyển và xét tuyển (tổ chức thi tuyển các môn năng khiếu, xét tuyển môn Ngữ văn).
5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
a. Ngành Hội họa, Đồ họa, Điêu khắc, Lý luận, Lịch sử và Phê bình mỹ thuật, Thiết kế đồ họa
- Thí sinh phải TN THPT và có năng khiếu mỹ thuật;
- Điểm trung bình môn Ngữ văn và điểm các môn thay thế hoặc tương đương được quy định:
- Điểm trung bình chung môn Ngữ văn của 03 năm THPT (hoặc điểm trung bình chung 02 năm học THPT hoặc điểm trung bình 01 năm hoc THPT đối với những thí sinh đã học theo chương trình THPT của Việt Nam sau đó học tiếp và tốt nghiệp tại các trường quốc tế trong, ngoài nước) đạt 5.0 trở lên.
- Điểm môn Tiểu luận mỹ thuật đạt 5.0 trở lên đối với thí sinh là người nước ngoài.
- Môn tương đương môn Ngữ văn do Hội đồng tuyển sinh quyết định đối với các thí sinh học chương trình THPT tại các trường quốc tế hoặc chương trình THPT ở nước ngoài đạt 5.0 trở lên.
- Điểm các môn năng khiếu (điểm chưa nhân hệ số) đạt 6.5 trở lên.
b. Ngành Sư phạm Mỹ thuật
- Thí sinh phải TN THPT và có năng khiếu mỹ thuật;
- Điểm trung bình môn Ngữ văn và điểm các môn thay thế hoặc tương đương được quy định như sau:
- Điểm trung bình chung môn Ngữ văn của 3 năm học THPT (hoặc điểm trung bình chung 02 năm học THPT hoặc điểm trung bình 01 năm học THPT đối với những thí sinh đã học theo chương trình THPT của Việt Nam sau đó học tiếp và tốt nghiệp tại các trường quốc tế trong, ngoài nước) đạt 6,5 trở lên.
- Điểm môn Tiểu luận mỹ thuật đạt 6,5 trở lên đối với thí sinh là người nước ngoài;
- Môn tương đương môn Ngữ văn do Hội đồng tuyển sinh quyết định đối với những thí sinh học chương trình THPT tại các trường quốc tế hoặc chương trình THPT ở nước ngoài đạt 6,5 trở lên.
- Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 2 hoc kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương), tổng điểm 3 môn thi TN THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét TN THPT đạt 6,5 trở lên.
- Điểm các môn năng khiếu (điểm chưa nhân hệ số) đạt 6,5 trở lên.
6. Học phí
- Học phí dự kiến với sinh viên chính quy năm học 2020 – 2021: 1.170.000 đồng/01 tháng.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Khối thi | Ghi chú |
| 1 | Hội họa
|
7210103 | Ngữ văn – Hình họa – Bố cục | |
| 2 | Đồ họa | 7210104 | Ngữ văn – Hình họa – Bố cục | |
| 3 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | Ngữ văn – Hình họa – Trang trí | |
| 4 | Điêu khắc | 7210105 | Ngữ văn – Tượng tròn – Phù điêu | |
| 5 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | Ngữ văn – Hình họa – Bố cục | |
| 6 | Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật | 7210103 | Ngữ văn – Hình họa – Bố cục |
- Trường ĐHMTVN sẽ công bố chỉ tiêu cho từng ngành sau khi có quy định chính thức về xác định số lượng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Điểm chuẩn các năm

2. Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Việt Nam 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 52140222 | Sư phạm mỹ thuật | H00 | 31.63 | |
| 2 | 52210101 | Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật | H00 | 25.56 | |
| 3 | 52210103 | Hội họa | H00 | 30.63 | |
| 4 | 52210104 | Đồ họa | H00 | 26.66 | |
| 5 | 52210105 | Điêu khắc | H00 | 26.1 | |
| 6 | 52210403 | Thiết kế đồ họa | H00 | 29.73 |
3. Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Việt Nam 2019 - 2023 theo Điểm thi THPT

Học phí
A. Học phí Đại học Mỹ thuật Việt Nam năm 2025
Học phí dự kiến cho sinh viên chính quy tại Đại học Mỹ thuật Việt Nam năm học 2025-2026 là 1.520.000 đồng/tháng, tương đương 15.200.000 VNĐ/năm/sinh viên theo thông tin tuyển sinh của trường. Mức học phí này có thể thay đổi tùy theo quy định của Chính phủ và chính sách của trường.
B. Học phí Đại học Mỹ thuật Việt Nam năm 2023 – 2024
Trường Đại học Mỹ thuật công bố mức học phí là 13.200.000 đồng/học kỳ/sinh viên. Dự kiến theo lộ trình tăng học phí hàng năm, năm 2023, học phí sẽ tăng thêm 10% so với năm học 2022, tức là khoảng 14.160.000 VNĐ/năm học.
C. Học phí Đại học Mỹ thuật Việt Nam năm 2022 – 2023
Năm 2022, đơn giá học phí đã tăng 10% so với năm học 2021, với mỗi học sinh phải trả khoảng 12.870.000 VNĐ/năm học.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 15 | Kết Hợp | H00 |
| 2 | 7210101 | Lý luận, lịch sử và phê bình nghệ thuật | 7 | Kết Hợp | H00 |
| 3 | 7210103 | Hội họa | 45 | Kết Hợp | H00 |
| 4 | 7210104 | Đồ họa | 11 | Kết Hợp | H00 |
| 5 | 7210105 | Điêu khắc | 7 | Kết Hợp | H00 |
| 6 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 45 | Kết Hợp | H00 |


