Đề án tuyển sinh trường Đại học Đông Á
Video giới thiệu trường Đại học Đông Á
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Đông Á
- Tên tiếng Anh: Dong A University
- Mã trường: DAD
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Liên thông Tại chức
- Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh Q. Hải Châu TP. Đà Nẵng
- SĐT: 0236.3519.929 0236.3519.991 0236.3531.332
- Hotline: 0981.326.327
- Website: http://donga.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/daihocdonga/
Thông tin tuyển sinh
Thí sinh được đăng ký nhiều phương thức. Khi đã trúng tuyển ở một phương thức, thí sinh không được tham gia xét tuyển các phương thức khác.
1. Các phương thức xét tuyển cho các ngành và chuyên ngành đào tạo
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (Học bạ).
- Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia TP HCM tổ chức năm 2026.
- Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá chứng chỉ năng lực ngoại ngữ Quốc tế hoặc tương đương kết hợp điểm thi THPT (Bảng quy đổi điểm ngoại ngữ nêu tại mục 6 của thông báo).
- Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài áp dụng ngành Y khoa và Dược.
- Phương thức 6: Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
2. Quy tắc quy đổi tương đương
Trường Đại học Đông Á sử dụng thang điểm 30 để quy đổi ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh khác nhau. Việc quy đổi được thực hiện theo quy tắc quy đổi theo qui định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo nhằm bảo đảm tính tương đương, công bằng và thống nhất trong xét tuyển.
3. Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT) cho các phương thức xét tuyển.
3.1 Điểm xét tuyển phương thức 1,2,4 và 5
► Điểm xét tuyển = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
3.2. Điểm xét tuyển phương thức 3
► Điểm xét tuyển = Điểm ĐGNL + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Trong đó:
- Điểm xét tuyển của các phương thức được quy đổi tương đương theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 chữ số thập phân không vượt quá mức điểm tối đa là 30.
- Điểm M1, Điểm M2, Điểm M3: Là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc Điểm trung bình chung các môn học của năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 trong các tổ hợp môn đăng ký xét tuyển vào các ngành hoặc điểm Trung bình chung tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12.
- Điểm cộng: Bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không vượt quá 3,00 điểm theo thang điểm 30, cụ thể:
a) Điểm thưởng: Dành cho thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành; mức điểm thưởng từ 0 - 3,00 điểm theo thang điểm 30.
b) Điểm xét thưởng: Dành cho thí sinh có thành tích nổi bật trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi hoặc đạt giải trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật, cuộc thi nghệ thuật (lĩnh vực âm nhạc) cấp tỉnh, thành phố cấp tỉnh, cấp Quốc gia và các hạng mục khác, thí sinh có thể áp dụng đồng thời nhiều mức điểm cộng tương ứng với các thành tích đạt được, mức điểm xét thưởng từ 0 - 1,50 điểm theo thang điểm 30 (tại mục 1 của Phụ lục kèm theo thông báo).
c) Điểm khuyến khích: Dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc có chứng chỉ quốc tế; mức điểm khuyến khích từ 0 - 1,50 điểm theo thang điểm 30 (tại mục 2 của Phụ lục kèm theo thông báo).
- Điểm ưu tiên: Điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên (áp dụng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD & ĐT tại mục 3 của Phụ lục kèm theo thông báo) giảm dần từ mức điểm 22,5 điểm để đảm bảo không vượt tổng 30 điểm.
- Điểm ĐGNL sẽ được quy đổi tương đương theo thang điểm 30 trước khi xét tuyển.
4. Ngưỡng đầu vào nhận hồ sơ xét tuyển cho các ngành đào tạo
* Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và 01 môn khác) ≥ 15 điểm áp dụng đối với các ngành trừ khối ngành giáo viên, sức khỏe, pháp luật.
- Đối với các khối ngành đào tạo thuộc lĩnh vực giáo viên, sức khỏe, pháp luật: Ngưỡng đầu vào được Nhà trường công bố theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước ngày 09/7/2026.
* Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Học bạ) các ngành:
a) Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Luật và Luật kinh tế đạt một trong các điều kiện:
- Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và 01 môn khác) ≥ 18/30 điểm.
- Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 18/30 điểm.
- Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,50.
b) Y Khoa và Dược:
Trong bảng điểm học bạ năm lớp 12 phải có điểm tổng kết môn Hóa học hoặc Sinh học và đạt kèm theo một trong các điều kiện sau:
- Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và 01 môn khác) ≥ 20/30 điểm.
- Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 20/30 điểm.
- Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,50.
c) Ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng đạt một trong các điều kiện:
- Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển ≥ 16,5/30 điểm.
- Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 16,5/30 điểm.
- Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6,50.
d) Ngưỡng đầu vào đối với các ngành còn lại đạt một trong các điều kiện:
Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026:
- Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT và điểm trung các môn học năm lớp 10,11,12 theo tổ hợp xét tuyển ≥ 15 điểm/30 điểm.
- Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển và tổng điểm trung bình chung tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 15/30 điểm.
Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025 trở về trước không tham gia kì thi tốt nghiệp năm 2026:
- Tổng điểm trung bình chung các môn lớp 10,11,12 theo tổ hợp xét tuyển ≥ 15/30 điểm.
- Tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 15/30 điểm.
* Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TP HCM tổ chức năm 2026
- Ngưỡng đầu vào nhận hồ sơ xét tuyển được Nhà trường công bố sau khi có phổ điểm chính thức năm 2026 do Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh công bố.
* Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (áp dụng cho ngành Dược và Y Khoa)
- Tốt nghiệp THPT và có kết quả học tập/hạng tốt nghiệp đạt từ Khá trở lên.
- Nhà trường sẽ tổ chức phỏng vấn kết hợp với đánh giá năng lực ngoại ngữ (Tiếng Anh) đạt mức tối thiểu Bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.
5. Điều kiện trúng tuyển
Thí sinh trúng tuyển theo phương thức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 theo thang điểm xét và trúng tuyển và tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15 điểm áp dụng đối với các ngành trừ khối ngành giáo viên, sức khỏe, pháp luật
Thí sinh trúng tuyển theo phương thức xét kết quả học tập THPT (học bạ) phải có môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển, với trọng số tối thiểu 1/3, và đáp ứng ngưỡng đầu vào theo ngành xét tuyển được nêu tại mục 4 của thông báo này.
6. Bảng quy đổi điểm ngoại ngữ
Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 4.0 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương (Trong thời hạn 2 năm tính đến thời điểm thông báo thu hồ sơ) được quy đổi thành điểm tiếng Anh để xét tuyển kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đáp ứng tổng điểm xét tuyển theo các tổ hợp của ngành xét tuyển.
Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định có dự thi và có điểm tiếng Anh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 thì không được sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh thành điểm xét tuyển đại học theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Thang điểm quy đổi của các chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn thi ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu thí sinh có nguyện vọng) được xác định quy đổi như sau:
|
Ngôn Ngữ |
Loại chứng chỉ |
Các mức Điểm quy đổi theo các chứng chỉ ngoại ngữ |
|||||
|
Điểm môn ngoại ngữ quy đổi |
Qui đổi 1 |
Qui đổi 2 |
Qui đổi 3 |
Qui đổi 4 |
Qui đổi 5 |
Qui đổi 6 |
|
|
7.0 |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10.0 |
||
|
Tiếng Anh |
IELTS |
4.0 |
4.5-5.0 |
5.5-6.0 |
6.5 |
7.0 |
7.5 trở lên |
|
TOEFL Paper |
437-473 |
477-499 |
500-527 |
533-547 |
550-587 |
590 trở lên |
|
|
TOEFL IBT |
32-40 |
41-45 |
46-78 |
79-93 |
94- 101 |
102 trở lên |
|
|
TOEIC |
405-445 |
450-600 |
605-780 |
785-860 |
865-900 |
905 trở lên |
|
|
APTIS ESOL |
B1 |
B2 |
C1 |
||||
|
VSTEP |
6.5 |
7.0 |
7.5 trở lên |
||||
|
Tiếng Trung Quốc |
HSK (Test Score Report) |
HSK3 (180-220) |
HSK3 (221-240) |
HSK3 (241-280) |
HSK3 (281-300) HSK4 (180-220) |
HSK4 (221-300) HSK5-HSK6 |
|
|
Tiếng Hàn Quốc |
TOPIK |
TOPIK2 (140-200) |
TOPIK3 (120-130) |
TOPIK3 (130-149) |
TOPIK4 (150 – 170 |
TOPIK4 (171 – 189) |
TOPIK5 & TOPIK6 (190 - 300) |
|
Tiếng Nhật Bản |
JLPT |
N5 |
N4 (90-120) |
N4 (121-180) |
N3 (90-120) |
N3 (121-180) |
N2 trở lên |
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Đông Á năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | quản lý chuỗi cung ứng | Đào tạo tại Đắk Lắk | |||
| 2 | Điện - Điện tử | Đào tạo tại Đắk Lắk | |||
| 3 | 7210104 | Đồ họa | A01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 15 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 | 15 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15 | |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15 | |
| 11 | 7229030 | Văn học (Ứng dụng) | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X78 | 15 | |
| 12 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; C03; C04; B03; D01; X02; X17; M06 | 15 | |
| 13 | 7310401 | Tâm lý học | C00; C03; C04; B03; D01; D15; X02; X17; X70 | 15 | |
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 15 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | 15 | |
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |
| 18 | 7340115 | Marketing/ Digital marketing | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 19 | 7340115 | Digital Marketing | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 24 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 | 15 | |
| 26 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 | 15 | |
| 27 | 7380101 | Luật | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 | 15 | |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 | 15 | |
| 30 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15 | |
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15 | |
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 33 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15 | |
| 34 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |
| 35 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 36 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |
| 37 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 38 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |
| 39 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |
| 40 | 7510605 | Logistics và | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 41 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 | |
| 42 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15 | |
| 43 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15 | |
| 44 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 45 | 7620101 | Nông nghiệp | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15 | |
| 46 | 7620101 | Nông nghiệp | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 47 | 7640101 | Thú y | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15 | |
| 48 | 7720101 | Y khoa | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | 20.5 | |
| 49 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | 19 | |
| 50 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | 17 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 51 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 17 | |
| 52 | 7720302 | Hộ sinh | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 17 | |
| 53 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 15 | |
| 54 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 17 | |
| 55 | 7810103 | Quản trị DV Du lịch và Lữ hành | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 56 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15 | |
| 57 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15 | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điện - Điện tử | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk | |||
| 2 | quản lý chuỗi cung ứng | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk | |||
| 3 | 7210104 | Đồ họa | A01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 4 | 7210104 | Đồ họa | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 5 | 7210404 | Thiết kế thời trang | D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 6 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 14 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 15 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 16 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 17 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 18 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 19 | 7229030 | Văn học (Ứng dụng) | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 20 | 7229030 | Văn học (Ứng dụng) | 6 | ||
| 21 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; C03; C04; B03; D01; X02; X17; M06 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 22 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 23 | 7310401 | Tâm lý học | C00; C03; C04; B03; D01; D15; X02; X17; X70 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 24 | 7310401 | Tâm lý học | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 25 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 26 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 27 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 28 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 29 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 30 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 31 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 32 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 33 | 7340115 | Digital Marketing | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 34 | 7340115 | Digital Marketing | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 35 | 7340115 | Marketing/ Digital marketing | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 36 | 7340115 | Marketing/ Digital marketing | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 37 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 38 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 39 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 40 | 7340122 | Thương mại điện tử | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 41 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 42 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 43 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 44 | 7340301 | Kế toán | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 45 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 46 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 47 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 48 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 49 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 50 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 51 | 7380101 | Luật | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 52 | 7380101 | Luật | 6.5 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 53 | 7380107 | Luật kinh tế | 6.5 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 54 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | 6.5 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 55 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 56 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 57 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 58 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 59 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 60 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 61 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 62 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 63 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 64 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 65 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 66 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 67 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 68 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 69 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 70 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 71 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 72 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 73 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 74 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 75 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 76 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 77 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 78 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 79 | 7510605 | Logistics và | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 80 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 81 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 82 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 83 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 84 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 85 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 86 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 87 | 7620101 | Nông nghiệp | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 88 | 7620101 | Nông nghiệp | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 89 | 7620101 | Nông nghiệp | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 90 | 7620101 | Nông nghiệp | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 91 | 7640101 | Thú y | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 92 | 7640101 | Thú y | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 93 | 7720101 | Y khoa | 8 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 94 | 7720101 | Y khoa | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | 24 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 95 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | 24 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 96 | 7720201 | Dược học | 8 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 97 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 19.5 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 98 | 7720301 | Điều dưỡng | 6.5 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 99 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | 6.5 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 100 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | 19.5 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 101 | 7720302 | Hộ sinh | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 19.5 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 102 | 7720302 | Hộ sinh | 6.5 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 103 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 104 | 7720401 | Dinh dưỡng | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 105 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 19.5 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 106 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 6.5 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 107 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 108 | 7810103 | Quản trị DV Du lịch và Lữ hành | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 109 | 7810103 | Quản trị DV Du lịch và Lữ hành | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 110 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 111 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 112 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 113 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12 | |
| 114 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | 6 | Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk |
| 115 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 18 | Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển |
| 116 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 6 |
Xét kết quả học tập năm lớp 12 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210104 | Đồ họa | 600 | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 600 | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600 | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600 | ||
| 7 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 600 | ||
| 8 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 600 | ||
| 9 | 7229030 | Văn học (Ứng dụng) | 600 | ||
| 10 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 600 | ||
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 600 | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| 16 | 7340115 | Digital Marketing | 600 | ||
| 17 | 7340115 | Marketing/ Digital marketing | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| 18 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 600 | ||
| 19 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600 | ||
| 20 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 600 | ||
| 21 | 7340301 | Kế toán | 600 | ||
| 22 | 7340301 | Kế toán | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| 23 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 600 | ||
| 24 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 600 | ||
| 25 | 7380101 | Luật | 600 | ||
| 26 | 7380107 | Luật kinh tế | 600 | ||
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| 28 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 600 | ||
| 29 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ||
| 31 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 600 | ||
| 32 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 600 | ||
| 33 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| 34 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 600 | ||
| 35 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| 36 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 600 | ||
| 37 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600 | ||
| 38 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| 39 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||
| 40 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 600 | ||
| 41 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 600 | ||
| 42 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| 43 | 7620101 | Nông nghiệp | 600 | ||
| 44 | 7620101 | Nông nghiệp | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| 45 | 7640101 | Thú y | 600 | ||
| 46 | 7720101 | Y khoa | 800 | ||
| 47 | 7720201 | Dược học | 800 | ||
| 48 | 7720301 | Điều dưỡng | 720 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| 49 | 7720301 | Điều dưỡng | 720 | ||
| 50 | 7720302 | Hộ sinh | 720 | ||
| 51 | 7720401 | Dinh dưỡng | 600 | ||
| 52 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 720 | ||
| 53 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600 | ||
| 54 | 7810103 | Quản trị DV Du lịch và Lữ hành | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| 55 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600 | ||
| 56 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600 | Đào tạo tại Đắk Lắk | |
| 57 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 600 |
B. Điểm chuẩn Đại học Đông Á năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; A01; V00; V01 | 15 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D78; D90 | 15 | |
| 3 | 7220201DL | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D78; D90 | 15 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D78 | 15 | |
| 5 | 7220204DL | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D78 | 15 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật Bản | A01; D01; D06; D78 | 15 | |
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D78; DD2 | 15 | |
| 8 | 7229042 | Quản lý văn hóa | A00; C00; D01; D78 | 15 | |
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A00; C00; D01; D78 | 15 | |
| 10 | 7310206DL | Quan hệ quốc tế | A00; C00; D01; D78 | 15 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | A00; C00; D01; D78 | 15 | |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; D78 | 15 | |
| 13 | 7320104DL | Truyền thông đa phương tiện | A01; D01; D04; D78 | 15 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D78 | 15 | |
| 15 | 7340101DL | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D04; D78 | 15 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
| 16 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D78 | 15 | |
| 17 | 7340115DL | Marketing | A01; D01; D04; D78 | 15 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
| 18 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D78 | 15 | |
| 19 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D78 | 15 | |
| 20 | 7340122DL | Thương mại điện tử | A01; D01; D04; D78 | 15 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
| 21 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | A00; A01; D01; D78 | 15 | |
| 22 | 7340201DL | Tài chính ngân hàng | A01; D01; D04; D78 | 15 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
| 23 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D78 | 15 | |
| 24 | 7340301DL | Kế toán | A01; D01; D04; D78 | 15 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; C00; D01; D78 | 15 | |
| 26 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; C00; D01; D78 | 15 | |
| 27 | 7380101 | Luật | A00; C00; D01; D78 | 15 | |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01; D78 | 15 | |
| 29 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D90 | 15 | |
| 30 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D90 | 15 | |
| 31 | 7480107DL | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D90 | 15 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin (CN thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; D01; D90 | 15 | |
| 33 | 7480201DL | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D90 | 15 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
| 34 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; D90 | 15 | |
| 35 | 7510103DL | Công nghệ kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; D90 | 15 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
| 36 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; D01; D90 | 15 | |
| 37 | 7510205DL | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; D01; D90 | 15 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
| 38 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | A00; A01; D01; D90 | 15 | |
| 39 | 7510301DL | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | A00; A01; D01; D90 | 15 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
| 40 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D90 | 15 | |
| 41 | 7510303DL | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D90 | 15 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
| 42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D90 | 15 | |
| 43 | 7510605DL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D90 | 15 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
| 44 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B08; D01 | 15 | |
| 45 | 7540101DL | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B08; D01 | 15 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
| 46 | 7620101 | Nông nghiệp | A00; B00; B08; D01 | 15 | |
| 47 | 7620101DL | Nông nghiệp | A00; B00; B08; D01 | 15 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
| 48 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; D08; D90 | 22.5 | |
| 49 | 7720201 | Dược | A00; B00; D07; D90 | 21 | |
| 50 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B08; D90 | 19 | |
| 51 | 7720301DL | Điều dưỡng | A00; B00; B08; D90 | 19 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
| 52 | 7720302 | Hộ sinh | A00; B00; B08; D90 | 19 | |
| 53 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00; B08; D90 | 15 | |
| 54 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00; B08; D90 | 19 | |
| 55 | 7810103 | Quản trị DV Du lịch và Lữ hành | C00; D01; D78; D90 | 15 | |
| 56 | 7810103DL | Quản trị DV Du lịch và Lữ hành | C00; D01; D78; D90 | 15 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
| 57 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | C00; D01; D78; D90 | 15 | |
| 58 | 7810201DL | Quản trị khách sạn | C00; D01; D78; D90 | 15 | Phân hiệu tại Đắk Lắk |
| 59 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và DV Ăn uống | C00; D01; D78; D90 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; A01; V00; V01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; A01; V00; V01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; C03 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; C03 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C03 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C03 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 7 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật Bản | A01; D01; D06; C03 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật Bản | A01; D01; D06; C03 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; C03; DD2 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; C03; DD2 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 11 | 7229042 | Quản lý văn hoá | A00; C00; D01; D78 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 12 | 7229042 | Quản lý văn hoá | A00; C00; D01; D78 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 13 | 7310206 | Quan hệ Quốc tế | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 14 | 7310206 | Quan hệ Quốc tế | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | A00; C00; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 16 | 7310401 | Tâm lý học | A00; C00; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 18 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 21 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 22 | 7340115 | Digital Marketing (CN) | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 23 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 24 | 7340115 | Digital Marketing (CN) | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 25 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 26 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 27 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 28 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 29 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 30 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 31 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 32 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 33 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 34 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 35 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 36 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 37 | 7380101 | Luật | A00; C00; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 38 | 7380101 | Luật | A00; C00; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 39 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 40 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 41 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 42 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 43 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D90 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 44 | 7480107 | Thiết kế IC & hệ thống nhúng (CN) | A00; A01; D01; D90 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 45 | 7480107 | Thiết kế IC & hệ thống nhúng (CN) | A00; A01; D01; D90 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 46 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D90 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 47 | 7480201 | Mạng máy tính & an toàn thông tin (CN) | A00; A01; D01; C03 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 48 | 7480201 | Mạng máy tính & an toàn thông tin (CN) | A00; A01; D01; C03 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 49 | 7480201 | Công nghệ phần mềm (CN) | A00; A01; D01; C04 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 50 | 7480201 | Công nghệ phần mềm (CN) | A00; A01; D01; C04 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 51 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 52 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 53 | 7480201 | Thiết kế đồ hoạ (CN) | A00; A01; D01; C02 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 54 | 7480201 | Thiết kế đồ hoạ (CN) | A00; A01; D01; C02 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 55 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 56 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 57 | 7510103 | XD dân dụng & công nghiệp (CN) | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 58 | 7510103 | XD dân dụng & công nghiệp (CN) | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 59 | 7510103 | XD CT giao thông kỹ thuật (CN) | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 60 | 7510103 | XD CT giao thông kỹ thuật (CN) | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 61 | 7510103 | XD hạ tầng logistics kỹ thuật (CN) | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 62 | 7510103 | XD đường sắt – metro (CN) | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 63 | 7510103 | XD hạ tầng logistics kỹ thuật (CN) | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 64 | 7510103 | XD đường sắt – metro (CN) | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 65 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 66 | 7510205 | Kỹ thuật ô tô (CN) | A00; A01; D01; D90 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 67 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 68 | 7510205 | Kỹ thuật ô tô điện (CN) | A00; A01; D01; D90 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 69 | 7510205 | Kỹ thuật ô tô (CN) | A00; A01; D01; D90 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 70 | 7510205 | Kỹ thuật ô tô điện (CN) | A00; A01; D01; D90 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 71 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 72 | 7510301 | Thiết kế vi mạch bán dẫn (CN) | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 73 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 74 | 7510301 | Thiết kế vi mạch bán dẫn (CN) | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 75 | 7510303 | CNKT điều khiển & tự động hoá | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 76 | 7510303 | CNKT điều khiển & tự động hoá | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 77 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 78 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 79 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B08; D01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 80 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B08; D01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 81 | 7620101 | Nông nghiệp | A00; B00; B08; D01 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 82 | 7620101 | Nông nghiệp | A00; B00; B08; D01 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 83 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; C02 | 24 | KQ Học tập 3 HK |
| 84 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07; C02 | 8 | KQ Học tập lớp 12 |
| 85 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B08; B03 | 19.5 | KQ Học tập 3 HK |
| 86 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B08; B03 | 6.5 | KQ Học tập lớp 12 |
| 87 | 7720302 | Hộ sinh | A00; B00; B08; B03 | 6.5 | KQ Học tập lớp 12 |
| 88 | 7720302 | Hộ sinh | A00; B00; B08; B03 | 19.5 | KQ Học tập 3 HK |
| 89 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00; B08; D07 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 90 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00; B08; D07 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 91 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | C00; D01; A01; C03 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 92 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | C00; D01; A01; C03 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 93 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; D01; A01; C03 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 94 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; D01; A01; C03 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
| 95 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống | C00; D01; A01; C03 | 18 | KQ Học tập 3 HK |
| 96 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống | C00; D01; A01; C03 | 6 | KQ Học tập lớp 12 |
3. Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 600 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600 | ||
| 3 | 7220201DL | Ngôn ngữ Anh | 600 | Phân hiệu tại Đắk Lắk | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600 | ||
| 5 | 7220204DL | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600 | Phân hiệu tại Đắk Lắk | |
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật Bản | 600 | ||
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 600 | ||
| 8 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 600 | ||
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 600 | ||
| 10 | 7310206DL | Quan hệ quốc tế | 600 | Phân hiệu tại Đắk Lắk | |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 600 | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||
| 13 | 7320104DL | Truyền thông đa phương tiện | 600 | Phân hiệu tại Đắk Lắk | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 15 | 7340101DL | Quản trị kinh doanh | 600 | Phân hiệu tại Đắk Lắk | |
| 16 | 7340115 | Marketing | 600 | ||
| 17 | 7340115DL | Marketing | 600 | Phân hiệu tại Đắk Lắk | |
| 18 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 600 | ||
| 19 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600 | ||
| 20 | 7340122DL | Thương mại điện tử | 600 | Phân hiệu tại Đắk Lắk | |
| 21 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 600 | ||
| 22 | 7340201DL | Tài chính ngân hàng | 600 | Phân hiệu tại Đắk Lắk | |
| 23 | 7340301 | Kế toán | 600 | ||
| 24 | 7340301DL | Kế toán | 600 | Phân hiệu tại Đắk Lắk | |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 600 | ||
| 26 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 600 | ||
| 27 | 7380101 | Luật | 600 | ||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | 600 | ||
| 29 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 600 | ||
| 30 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 600 | ||
| 31 | 7480107DL | Trí tuệ nhân tạo | 600 | Phân hiệu tại Đắk Lắk | |
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin (CN thiết kế vi mạch bán dẫn) | 600 | ||
| 33 | 7480201DL | Công nghệ thông tin | 600 | Phân hiệu tại Đắk Lắk | |
| 34 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật Xây dựng | 600 | ||
| 35 | 7510103DL | Công nghệ kỹ thuật Xây dựng | 600 | Phân hiệu tại Đắk Lắk | |
| 36 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 600 | ||
| 37 | 7510205DL | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 600 | Phân hiệu tại Đắk Lắk | |
| 38 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 600 | ||
| 39 | 7510301DL | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 600 | Phân hiệu tại Đắk Lắk | |
| 40 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600 | ||
| 41 | 7510303DL | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600 | Phân hiệu tại Đắk Lắk | |
| 42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||
| 43 | 7510605DL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600 | Phân hiệu tại Đắk Lắk | |
| 44 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 600 | ||
| 45 | 7540101DL | Công nghệ thực phẩm | 600 | Phân hiệu tại Đắk Lắk | |
| 46 | 7620101 | Nông nghiệp | 600 | ||
| 47 | 7620101DL | Nông nghiệp | 600 | Phân hiệu tại Đắk Lắk | |
| 48 | 7720101 | Y khoa | 850 | ||
| 49 | 7720201 | Dược | 850 | ||
| 50 | 7720301 | Điều dưỡng | 750 | ||
| 51 | 7720301DL | Điều dưỡng | 750 | Phân hiệu tại Đắk Lắk | |
| 52 | 7720302 | Hộ sinh | 750 | ||
| 53 | 7720401 | Dinh dưỡng | 600 | ||
| 54 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 750 | ||
| 55 | 7810103 | Quản trị DV Du lịch và Lữ hành | 600 | ||
| 56 | 7810103DL | Quản trị DV Du lịch và Lữ hành | 600 | Phân hiệu tại Đắk Lắk | |
| 57 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | 600 | ||
| 58 | 7810201DL | Quản trị khách sạn | 600 | Phân hiệu tại Đắk Lắk | |
| 59 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và DV Ăn uống | 600 |
Trường Đại học Đông Á công bố điểm chuẩn xét tuyển sớm năm 2023 theo 2 phương thức: xét học bạ và xét kết quả thi Đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức.
Mức điểm trúng tuyển theo phương thức xét học bạ dao động từ 18 đến 24 điểm, mức điểm xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức dao động từ 600 đến 850 điểm.
Điểm chuẩn học bạ, Đánh giá năng lực Đại học Đông Á năm 2023

1. Tra cứu danh sách đủ điều kiện trúng tuyển
- Danh sách đủ điều kiện trúng tuyển được Trường công bố chưa tính đến điều kiện tốt nghiệp THPT. Trường sẽ kiểm tra điều kiện này khi nhận hồ sơ nhập học của thí sinh.
- Thí sinh tra cứu danh sách đủ điều kiện trúng tuyển tại địa chỉ http://nhaphoc.donga.edu.vn/, đăng nhập bằng số CCCD và mã xác nhận do Trường cấp hoặc tra cứu nhanh kết quả tại địa chỉ: https://donga.edu.vn/tuyensinh/tra-cuu
- Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển bắt buộc phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển (xem mục 3 thông báo này) và xác nhận nhập học (xem mục 4 thông báo này) trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung (Hệ thống) hoặc trên Cổng dịch vụ công quốc gia (xem hướng dẫn tại Hệ thống hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia).
- Thí sinh phải thực hiện đầy đủ các quy định tại mục 3 và mục 4 thông báo này trước khi làm thủ tục nhập học tại Trường.
2. Đăng ký nguyện vọng (NV) xét tuyển
a) Từ ngày 10/7/2023 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2023: Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển phải đăng ký, điều chỉnh, bổ sung NV xét tuyển (không giới hạn số lần) như sau:
- Thí sinh đăng ký NV xét tuyển đối với các phương thức xét tuyển phải thực hiện theo hình thức trực tuyến trên Hệ thống hoặc trên Cổng dịch vụ công quốc gia (xem hướng dẫn tại Hệ thống hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia);
- Thí sinh sử dụng tài khoản đã được cấp để xử lý thông tin (nhập, sửa, xem) thông tin của thí sinh trên Hệ thống. Riêng thí sinh tự do thực hiện tại mục 5 thông báo này để được cấp tài khoản;
- Các nguyện vọng của thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành, các phương thức tuyển sinh ở tất cả các cơ sở đào tạo được xếp thứ tự từ 1 đến hết (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất);
- Tất cả các NV xét tuyển của thí sinh theo các phương thức xét tuyển của cơ sở đào tạo được xử lý nguyện vọng trên Hệ thống và mỗi thí sinh chỉ trúng tuyển 1 nguyện vọng cao nhất trong số các nguyện vọng đã đăng ký khi đảm bảo điều kiện trúng tuyển.
b) Từ ngày 31/7/2023 đến 17 giờ 00 ngày 06/8/2023: Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến.
3. Công bố kết quả trúng tuyển chính thức và xác nhận nhập học
a) Công bố kết quả trúng tuyển chính thức: Trước 17 giờ 00 ngày 22/8/2023, Trường sẽ công bố kết quả trúng tuyển chính thức cho thí sinh vào đại học năm 2023.
b) Sau ngày công bố kết quả trúng tuyển chính thức, thí sinh trúng tuyển bắt buộc phải xác nhận nhập học trực tuyến (đợt 1) trên Hệ thống trước 17 giờ 00 ngày 06/9/2023.
4. Thông tin về cấp tài khoản sử dụng cho thí sinh tự do (đã tốt nghiệp THPT)
- Từ ngày 15/6/2023 đến ngày 20/7/2023: Cấp tài khoản bổ sung cho các thí sinh (đã tốt nghiệp THPT, trung cấp) chưa có tài khoản đăng ký xét tuyển trên Hệ thống.
- Thí sinh thực hiện theo quy định và hướng dẫn của sở giáo dục và đào tạo nơi thí sinh thường trú để nhận thông tin tài khoản nhằm thực hiện đăng ký nguyện vọng xét tuyển, xác nhận nhập học và các yêu cầu khác (nếu có) theo quy định tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.
5. Thời gian làm thủ tục nhập học: Trước 17 giờ 00 ngày 06/9/2023.
6. Lưu ý đối với thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển có sử dụng điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng
- Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển nếu có sử dụng điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng bắt buộc phải rà soát lại thông tin về khu vực và đối tượng mình đã khai báo trước đây nhằm tránh tình trạng bị loại do không đủ/không có hồ sơ chứng minh thuộc diện ưu tiên khi Trường kiểm tra hồ sơ nhập học.
- Thí sinh đọc kỹ các quy định của Bộ GDĐT để kiểm tra lại diện ưu tiên khu vực và đối tượng.
- Trường sẽ hỗ trợ kiểm tra hồ sơ minh chứng đối với thí sinh trúng tuyển có sử dụng cộng điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng.
- Trước 17 giờ ngày 05/7/2023, Trường sẽ thông báo chi tiết trên trang thông tin của Trường theo địa chỉ: https://donga.edu.vn/tuyensinh. Việc hỗ trợ kết thúc vào lúc 16 giờ 00 ngày 08/7/2023 để Trường có đủ thời gian xử lý và cập nhật dữ liệu lên Hệ thống theo quy định của Bộ GDĐT.
Học phí
A. Học phí Đại học Đông Á năm 2025 - 2026
+ Học phí được công bố rõ theo từng ngành / nhóm ngành đào tạo.
+ Đơn giá/thành phần học phí (tín chỉ, học kỳ đầu, v.v.) được giữ ổn định trong toàn khóa học.
+ Có điều chỉnh tăng (khoảng 10%) đơn giá tín chỉ cho các học kỳ chuyên ngành (giai đoạn đào tạo chuyên sâu) kể từ học kỳ thứ 3, và riêng ngành Y khoa bắt đầu từ học kỳ 4.
+ Học phí Y khoa – Y đa khoa là nhóm cao nhất trong các ngành tại Đông Á, gần gấp đôi nhiều ngành cử nhân kỹ thuật / kinh doanh thông thường.
+ Mức học phí các ngành kỹ thuật, kinh doanh, ngoại ngữ, marketing… dao động từ ~ 11‑13 triệu đồng cho học kỳ đầu, phụ thuộc vào đơn giá tín chỉ ngành cụ thể.
+ Việc cam kết giữ ổn định học phí suốt khóa học và công khai rõ ràng các mức phí giúp sinh viên & phụ huynh dễ dự toán chi phí học tập.
Học phí Đông Á cao hơn nhiều so với các trường công lập, đặc biệt đối với các ngành đặc thù như Y khoa hay ngành đào tạo kỹ thuật – do tính phí theo tín chỉ và đơn giá cao hơn. Bên cạnh mức học phí cao, nhà trường đã có các khoản học bổng hỗ trợ khá đa dạng, nếu tận dụng tốt có thể giảm đáng kể gánh nặng học phí, đặc biệt với sinh viên nhập học sớm hoặc có thành tích tốt.
B. Học phí Đại học Đông Á năm 2024 - 2025
Trường Đại học Đông Á công bố mức học phí năm học 2024 – 2025 áp dụng cho tất cả sinh viên bậc đại học chính quy, với cam kết giữ nguyên đơn giá tín chỉ suốt khóa học. Sinh viên sẽ nộp học phí theo từng học kỳ, bằng cách lấy tổng học phí toàn khóa chia đều cho số học kỳ. Trong trường hợp sinh viên lựa chọn học rút ngắn (ví dụ học 7 học kỳ thay vì 8), tổng chi phí vẫn giữ nguyên nhưng phân bổ theo thời gian học rút gọn. Đây là điểm thuận lợi giúp sinh viên và phụ huynh chủ động hơn trong kế hoạch tài chính.
Mức học phí tại Đại học Đông Á được tính dựa trên số tín chỉ toàn khóa và đơn giá tín chỉ của từng ngành. Với khối ngành kỹ thuật như Xây dựng, Điện – Điện tử, Công nghệ Ô tô, mức học phí học kỳ 1 dao động từ 11,1 đến 12,7 triệu đồng, tương ứng với đơn giá từ 695.000 đến 795.000 đồng/tín chỉ. Đối với các ngành công nghệ thông tin, trí tuệ nhân tạo và thiết kế đồ họa, học phí học kỳ đầu khoảng 13,2 triệu đồng với đơn giá 825.000 đồng/tín chỉ. Ngành Dược có học phí cao hơn, khoảng 16,15 triệu đồng cho học kỳ đầu, đơn giá 950.000 đồng/tín chỉ.
Ngành Y khoa là chương trình có mức học phí cao nhất tại trường, với tổng số tín chỉ dự kiến lên đến 221 tín chỉ trong 12 học kỳ. Đơn giá tín chỉ ban đầu là 2.263.000 đồng, tương đương khoảng 43 triệu đồng/học kỳ đầu tiên. Tuy nhiên, nếu sinh viên nhận học bổng khuyến học khi nhập học đúng hạn, học phí có thể giảm còn khoảng 34,4 triệu đồng. Đây là ngành đào tạo chuyên sâu, kéo dài và yêu cầu cơ sở vật chất đặc biệt, nên mức học phí cao là điều dễ hiểu.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70 |
| 3 | 7210104 | Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07 |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27 |
| 5 | 72140201 | Giáo dục mầm non | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | |
| 6 | 72140202 | Giáo dục Tiểu học | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 |
| 8 | 7220201DL | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 |
| 10 | 7220204DL | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 |
| 13 | 7229030 | Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78 |
| 14 | 7229042 | Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70 |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70 |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 |
| 17 | 7320104DL | Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 19 | 7340101DL | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 20 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 21 | 7340115 | Digital Marketing | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | ||||
| 22 | 7340115DG | Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 23 | 7340115DGPL | Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 24 | 7340115MK | Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 25 | 7340115MKDL | Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 26 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 27 | 7340122 | Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 28 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 29 | 7340301 | Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 30 | 7340301DL | Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 31 | 7340404 | Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78 |
| 32 | 7340406 | Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78 |
| 33 | 7380101 | Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 |
| 34 | 7380107 | Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 |
| 35 | 7380107DL | Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 |
| 36 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 |
| 37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 |
| 39 | 7480201DL | Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 |
| 40 | 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | ||||
| 41 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 |
| 42 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 |
| 43 | 7510205DL | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 |
| 44 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 |
| 45 | 7510301DL | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 |
| 46 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 |
| 47 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 48 | 7510605DL | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 |
| 49 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 |
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 |
| 51 | 7540101DL | Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 |
| 52 | 7620101 | Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 |
| 53 | 7620101DL | Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | Học BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 |
| 54 | 7640101 | Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 |
| 55 | 7720101 | Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 |
| 56 | 7720201 | Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 |
| 57 | 7720301 | Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 |
| 58 | 7720301DL | Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 |
| 59 | 7720302 | Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 |
| 60 | 7720401 | Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 |
| 61 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 |
| 62 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 |
| 63 | 7810103DL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 |
| 64 | 7810201 | Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 |
| 65 | 7810201DL | Quản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 |
| 66 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | 0 | ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 |


