Đề án tuyển sinh trường Đại học Đông Á

Video giới thiệu trường Đại học Đông Á

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Đông Á
  • Tên tiếng Anh: Dong A University
  • Mã trường: DAD
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Liên thông Tại chức
  • Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh Q. Hải Châu TP. Đà Nẵng
  • SĐT: 0236.3519.929 0236.3519.991 0236.3531.332
  • Hotline: 0981.326.327
  • Website: http://donga.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihocdonga/

Thông tin tuyển sinh

Thí sinh được đăng ký nhiều phương thức. Khi đã trúng tuyển ở một phương thức, thí sinh không được tham gia xét tuyển các phương thức khác.

1. Các phương thức xét tuyển cho các ngành và chuyên ngành đào tạo

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (Học bạ).
  • Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia TP HCM tổ chức năm 2026.
  • Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá chứng chỉ năng lực ngoại ngữ Quốc tế hoặc tương đương kết hợp điểm thi THPT (Bảng quy đổi điểm ngoại ngữ nêu tại mục 6 của thông báo).
  • Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài áp dụng ngành Y khoa và Dược.
  • Phương thức 6: Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GD&ĐT.

2. Quy tắc quy đổi tương đương

Trường Đại học Đông Á sử dụng thang điểm 30 để quy đổi ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh khác nhau. Việc quy đổi được thực hiện theo quy tắc quy đổi theo qui định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo nhằm bảo đảm tính tương đương, công bằng và thống nhất trong xét tuyển.

3. Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT) cho các phương thức xét tuyển.

3.1 Điểm xét tuyển phương thức 1,2,4 và 5

 Điểm xét tuyển = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

3.2. Điểm xét tuyển phương thức 3

 Điểm xét tuyển = Điểm ĐGNL + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Trong đó:

  • Điểm xét tuyển của các phương thức được quy đổi tương đương theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 chữ số thập phân không vượt quá mức điểm tối đa là 30.
  • Điểm M1, Điểm M2, Điểm M3: Là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc Điểm trung bình chung các môn học của năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 trong các tổ hợp môn đăng ký xét tuyển vào các ngành hoặc điểm Trung bình chung tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12.
  • Điểm cộng: Bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không vượt quá 3,00 điểm theo thang điểm 30, cụ thể:

a) Điểm thưởng: Dành cho thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành; mức điểm thưởng từ 0 - 3,00 điểm theo thang điểm 30.

b) Điểm xét thưởng: Dành cho thí sinh có thành tích nổi bật trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi hoặc đạt giải trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật, cuộc thi nghệ thuật (lĩnh vực âm nhạc) cấp tỉnh, thành phố cấp tỉnh, cấp Quốc gia và các hạng mục khác, thí sinh có thể áp dụng đồng thời nhiều mức điểm cộng tương ứng với các thành tích đạt được, mức điểm xét thưởng từ 0 - 1,50 điểm theo thang điểm 30 (tại mục 1 của Phụ lục kèm theo thông báo).

c) Điểm khuyến khích: Dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc có chứng chỉ quốc tế; mức điểm khuyến khích từ 0 - 1,50 điểm theo thang điểm 30 (tại mục 2 của Phụ lục kèm theo thông báo).

  • Điểm ưu tiên: Điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên (áp dụng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD & ĐT tại mục 3 của Phụ lục kèm theo thông báo) giảm dần từ mức điểm 22,5 điểm để đảm bảo không vượt tổng 30 điểm.
  • Điểm ĐGNL sẽ được quy đổi tương đương theo thang điểm 30 trước khi xét tuyển.

4. Ngưỡng đầu vào nhận hồ sơ xét tuyển cho các ngành đào tạo

* Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

  • Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và 01 môn khác) ≥ 15 điểm áp dụng đối với các ngành trừ khối ngành giáo viên, sức khỏe, pháp luật.
  • Đối với các khối ngành đào tạo thuộc lĩnh vực giáo viên, sức khỏe, pháp luật: Ngưỡng đầu vào được Nhà trường công bố theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước ngày 09/7/2026.

* Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Học bạ) các ngành:

a) Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Luật và Luật kinh tế đạt một trong các điều kiện:

  • Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và 01 môn khác) ≥ 18/30 điểm.
  • Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 18/30 điểm.
  • Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,50.

b) Y Khoa và Dược:

Trong bảng điểm học bạ năm lớp 12 phải có điểm tổng kết môn Hóa học hoặc Sinh học và đạt kèm theo một trong các điều kiện sau:

  • Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và 01 môn khác) ≥ 20/30 điểm.
  • Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 20/30 điểm.
  • Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,50.

c) Ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng đạt một trong các điều kiện:

  • Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển ≥ 16,5/30 điểm.
  • Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 16,5/30 điểm.
  • Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6,50.

d) Ngưỡng đầu vào đối với các ngành còn lại đạt một trong các điều kiện:

Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026:

  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT và điểm trung các môn học năm lớp 10,11,12 theo tổ hợp xét tuyển ≥ 15 điểm/30 điểm.
  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển và tổng điểm trung bình chung tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 15/30 điểm.

Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025 trở về trước không tham gia kì thi tốt nghiệp năm 2026:

  • Tổng điểm trung bình chung các môn lớp 10,11,12 theo tổ hợp xét tuyển ≥ 15/30 điểm.
  • Tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 15/30 điểm.

* Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TP HCM tổ chức năm 2026

  • Ngưỡng đầu vào nhận hồ sơ xét tuyển được Nhà trường công bố sau khi có phổ điểm chính thức năm 2026 do Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh công bố.

* Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (áp dụng cho ngành Dược và Y Khoa)

  • Tốt nghiệp THPT và có kết quả học tập/hạng tốt nghiệp đạt từ Khá trở lên.
  • Nhà trường sẽ tổ chức phỏng vấn kết hợp với đánh giá năng lực ngoại ngữ (Tiếng Anh) đạt mức tối thiểu Bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.

5. Điều kiện trúng tuyển

Thí sinh trúng tuyển theo phương thức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3 theo thang điểm xét và trúng tuyển và tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15 điểm áp dụng đối với các ngành trừ khối ngành giáo viên, sức khỏe, pháp luật

Thí sinh trúng tuyển theo phương thức xét kết quả học tập THPT (học bạ) phải có môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển, với trọng số tối thiểu 1/3, và đáp ứng ngưỡng đầu vào theo ngành xét tuyển được nêu tại mục 4 của thông báo này.

6. Bảng quy đổi điểm ngoại ngữ

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 4.0 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương (Trong thời hạn 2 năm tính đến thời điểm thông báo thu hồ sơ) được quy đổi thành điểm tiếng Anh để xét tuyển kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đáp ứng tổng điểm xét tuyển theo các tổ hợp của ngành xét tuyển. 

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định có dự thi và có điểm tiếng Anh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 thì không được sử dụng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh thành điểm xét tuyển đại học theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Thang điểm quy đổi của các chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn thi ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu thí sinh có nguyện vọng) được xác định quy đổi như sau:

Ngôn Ngữ

Loại

chứng chỉ

Các mức Điểm quy đổi theo các chứng chỉ ngoại ngữ

Điểm môn ngoại ngữ quy đổi

Qui đổi 1

Qui đổi 2

Qui đổi 3

Qui đổi 4

Qui đổi 5

Qui đổi 6

7.0

8.0

8.5

9.0

9.5

10.0

Tiếng Anh

IELTS

4.0

4.5-5.0

5.5-6.0

6.5

7.0

7.5 trở lên

TOEFL Paper

437-473

477-499

500-527

533-547

550-587

590 trở lên

TOEFL IBT

32-40

41-45

46-78

79-93

94- 101

102 trở lên

TOEIC

405-445

450-600

605-780

785-860

865-900

905 trở lên

APTIS ESOL

 

B1

 

B2

 

C1

VSTEP

     

6.5

7.0

7.5 trở lên

Tiếng

Trung Quốc

HSK

(Test Score Report)

 

HSK3

(180-220)

HSK3

(221-240)

HSK3

(241-280)

HSK3

(281-300)

HSK4

(180-220)

HSK4

(221-300)

HSK5-HSK6

Tiếng

Hàn Quốc

TOPIK

TOPIK2

(140-200)

TOPIK3

(120-130)

TOPIK3

(130-149)

TOPIK4

(150 – 170

TOPIK4

(171 – 189)

TOPIK5 & TOPIK6

(190 - 300)

Tiếng Nhật Bản

JLPT

N5

N4

(90-120)

N4

(121-180)

N3

(90-120)

N3

(121-180)

N2 trở lên

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Đông Á năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1   quản lý chuỗi cung ứng     Đào tạo tại Đắk Lắk
2   Điện - Điện tử     Đào tạo tại Đắk Lắk
3 7210104 Đồ họa A01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 15  
4 7210404 Thiết kế thời trang D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 15  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 15  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 15  
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 15  
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 15  
11 7229030 Văn học (Ứng dụng) C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X78 15  
12 7229042 Quản lý văn hóa C00; C03; C04; B03; D01; X02; X17; M06 15  
13 7310401 Tâm lý học C00; C03; C04; B03; D01; D15; X02; X17; X70 15  
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
15 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 15  
16 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15  
18 7340115 Marketing/ Digital marketing A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
19 7340115 Digital Marketing A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15  
20 7340120 Kinh doanh quốc tế A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 15  
21 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15  
22 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15  
23 7340301 Kế toán A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
24 7340301 Kế toán A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15  
25 7340404 Quản trị nhân lực A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 15  
26 7340406 Quản trị văn phòng A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 15  
27 7380101 Luật A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 15  
28 7380107 Luật kinh tế A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
29 7380107 Luật kinh tế A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 15  
30 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 15  
31 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 15  
32 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
33 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 15  
34 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15  
35 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
36 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15  
37 7510301 Công nghệ kỹ thuật A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
38 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15  
39 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15  
40 7510605 Logistics và A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
41 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15  
42 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15  
43 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 15  
44 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
45 7620101 Nông nghiệp A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 15  
46 7620101 Nông nghiệp A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
47 7640101 Thú y A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 15  
48 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 20.5  
49 7720201 Dược học A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 19  
50 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 17 Đào tạo tại Đắk Lắk
51 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 17  
52 7720302 Hộ sinh A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 17  
53 7720401 Dinh dưỡng A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 15  
54 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 17  
55 7810103 Quản trị DV Du lịch và Lữ hành C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
56 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 15  
57 7810201 Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 15  
58 7810201 Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 15 Đào tạo tại Đắk Lắk
59 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1   Điện - Điện tử     Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
2   quản lý chuỗi cung ứng     Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
3 7210104 Đồ họa A01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
4 7210104 Đồ họa   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
5 7210404 Thiết kế thời trang D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
6 7210404 Thiết kế thời trang   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
7 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
8 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
9 7220201 Ngôn ngữ Anh   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
10 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
11 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
14 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
15 7220209 Ngôn ngữ Nhật C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
16 7220209 Ngôn ngữ Nhật   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
17 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
18 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
19 7229030 Văn học (Ứng dụng) C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X78 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
20 7229030 Văn học (Ứng dụng)   6  
21 7229042 Quản lý văn hóa C00; C03; C04; B03; D01; X02; X17; M06 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
22 7229042 Quản lý văn hóa   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
23 7310401 Tâm lý học C00; C03; C04; B03; D01; D15; X02; X17; X70 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
24 7310401 Tâm lý học   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
25 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
26 7320104 Truyền thông đa phương tiện   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
27 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
28 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
29 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
30 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
31 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
32 7340101 Quản trị kinh doanh   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
33 7340115 Digital Marketing A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
34 7340115 Digital Marketing   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
35 7340115 Marketing/ Digital marketing A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
36 7340115 Marketing/ Digital marketing A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
37 7340120 Kinh doanh quốc tế A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
38 7340120 Kinh doanh quốc tế   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
39 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
40 7340122 Thương mại điện tử   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
41 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
42 7340201 Tài chính - Ngân hàng   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
43 7340301 Kế toán A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
44 7340301 Kế toán   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
45 7340301 Kế toán A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
46 7340301 Kế toán A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
47 7340404 Quản trị nhân lực A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
48 7340404 Quản trị nhân lực   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
49 7340406 Quản trị văn phòng A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
50 7340406 Quản trị văn phòng   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
51 7380101 Luật A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
52 7380101 Luật   6.5 Xét kết quả học tập năm lớp 12
53 7380107 Luật kinh tế   6.5 Xét kết quả học tập năm lớp 12
54 7380107 Luật kinh tế A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 6.5 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
55 7380107 Luật kinh tế A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
56 7380107 Luật kinh tế A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
57 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
58 7480106 Kỹ thuật máy tính   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
59 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
60 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
61 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
62 7480201 Công nghệ thông tin   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
63 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
64 7480207 Trí tuệ nhân tạo   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
65 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
66 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
67 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
68 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
69 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
70 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
71 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
72 7510301 Công nghệ kỹ thuật A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
73 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
74 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
75 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
76 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
77 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
78 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
79 7510605 Logistics và A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
80 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
81 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
82 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
83 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
84 7540101 Công nghệ thực phẩm   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
85 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
86 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
87 7620101 Nông nghiệp A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
88 7620101 Nông nghiệp A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
89 7620101 Nông nghiệp   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
90 7620101 Nông nghiệp A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
91 7640101 Thú y A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
92 7640101 Thú y   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
93 7720101 Y khoa   8 Xét kết quả học tập năm lớp 12
94 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 24 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
95 7720201 Dược học A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 24 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
96 7720201 Dược học   8 Xét kết quả học tập năm lớp 12
97 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 19.5 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
98 7720301 Điều dưỡng   6.5 Xét kết quả học tập năm lớp 12
99 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 6.5 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
100 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 19.5 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
101 7720302 Hộ sinh A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 19.5 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
102 7720302 Hộ sinh   6.5 Xét kết quả học tập năm lớp 12
103 7720401 Dinh dưỡng A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
104 7720401 Dinh dưỡng   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
105 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 19.5 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
106 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng   6.5 Xét kết quả học tập năm lớp 12
107 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
108 7810103 Quản trị DV Du lịch và Lữ hành C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
109 7810103 Quản trị DV Du lịch và Lữ hành C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
110 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
111 7810201 Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk
112 7810201 Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
113 7810201 Quản trị khách sạn   6 Xét kết quả học tập năm lớp 12
114 7810201 Quản trị khách sạn C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 6 Xét kết quả học tập năm lớp 12; Đào tạo tại Đắk Lắk
115 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 18 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển
116 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   6

Xét kết quả học tập năm lớp 12

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210104 Đồ họa   600  
2 7210404 Thiết kế thời trang   600  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
4 7220201 Ngôn ngữ Anh   600  
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   600  
7 7220209 Ngôn ngữ Nhật   600  
8 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   600  
9 7229030 Văn học (Ứng dụng)   600  
10 7229042 Quản lý văn hóa   600  
11 7310401 Tâm lý học   600  
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện   600  
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
14 7340101 Quản trị kinh doanh   600  
15 7340101 Quản trị kinh doanh   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
16 7340115 Digital Marketing   600  
17 7340115 Marketing/ Digital marketing   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
18 7340120 Kinh doanh quốc tế   600  
19 7340122 Thương mại điện tử   600  
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng   600  
21 7340301 Kế toán   600  
22 7340301 Kế toán   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
23 7340404 Quản trị nhân lực   600  
24 7340406 Quản trị văn phòng   600  
25 7380101 Luật   600  
26 7380107 Luật kinh tế   600  
27 7380107 Luật kinh tế   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
28 7480106 Kỹ thuật máy tính   600  
29 7480201 Công nghệ thông tin   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
30 7480201 Công nghệ thông tin   600  
31 7480207 Trí tuệ nhân tạo   600  
32 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng   600  
33 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
34 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   600  
35 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
36 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử   600  
37 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   600  
38 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
39 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   600  
40 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử   600  
41 7540101 Công nghệ thực phẩm   600  
42 7540101 Công nghệ thực phẩm   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
43 7620101 Nông nghiệp   600  
44 7620101 Nông nghiệp   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
45 7640101 Thú y   600  
46 7720101 Y khoa   800  
47 7720201 Dược học   800  
48 7720301 Điều dưỡng   720 Đào tạo tại Đắk Lắk
49 7720301 Điều dưỡng   720  
50 7720302 Hộ sinh   720  
51 7720401 Dinh dưỡng   600  
52 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng   720  
53 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   600  
54 7810103 Quản trị DV Du lịch và Lữ hành   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
55 7810201 Quản trị khách sạn   600  
56 7810201 Quản trị khách sạn   600 Đào tạo tại Đắk Lắk
57 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   600  

B. Điểm chuẩn Đại học Đông Á năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; V00; V01 15  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D78; D90 15  
3 7220201DL Ngôn ngữ Anh A01; D01; D78; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D78 15  
5 7220204DL Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản A01; D01; D06; D78 15  
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D78; DD2 15  
8 7229042 Quản lý văn hóa A00; C00; D01; D78 15  
9 7310206 Quan hệ quốc tế A00; C00; D01; D78 15  
10 7310206DL Quan hệ quốc tế A00; C00; D01; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
11 7310401 Tâm lý học A00; C00; D01; D78 15  
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; D78 15  
13 7320104DL Truyền thông đa phương tiện A01; D01; D04; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
14 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D78 15  
15 7340101DL Quản trị kinh doanh A01; D01; D04; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
16 7340115 Marketing A00; A01; D01; D78 15  
17 7340115DL Marketing A01; D01; D04; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
18 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D78 15  
19 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D78 15  
20 7340122DL Thương mại điện tử A01; D01; D04; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
21 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; A01; D01; D78 15  
22 7340201DL Tài chính ngân hàng A01; D01; D04; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
23 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D78 15  
24 7340301DL Kế toán A01; D01; D04; D78 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
25 7340404 Quản trị nhân lực A00; C00; D01; D78 15  
26 7340406 Quản trị văn phòng A00; C00; D01; D78 15  
27 7380101 Luật A00; C00; D01; D78 15  
28 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D78 15  
29 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D90 15  
30 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D90 15  
31 7480107DL Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
32 7480201 Công nghệ thông tin (CN thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; D01; D90 15  
33 7480201DL Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
34 7510103 Công nghệ kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; D90 15  
35 7510103DL Công nghệ kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
36 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D90 15  
37 7510205DL Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
38 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử A00; A01; D01; D90 15  
39 7510301DL Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử A00; A01; D01; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
40 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D90 15  
41 7510303DL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
42 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D90 15  
43 7510605DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
44 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B08; D01 15  
45 7540101DL Công nghệ thực phẩm A00; B00; B08; D01 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
46 7620101 Nông nghiệp A00; B00; B08; D01 15  
47 7620101DL Nông nghiệp A00; B00; B08; D01 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
48 7720101 Y khoa A00; B00; D08; D90 22.5  
49 7720201 Dược A00; B00; D07; D90 21  
50 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B08; D90 19  
51 7720301DL Điều dưỡng A00; B00; B08; D90 19 Phân hiệu tại Đắk Lắk
52 7720302 Hộ sinh A00; B00; B08; D90 19  
53 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; B08; D90 15  
54 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00; B08; D90 19  
55 7810103 Quản trị DV Du lịch và Lữ hành C00; D01; D78; D90 15  
56 7810103DL Quản trị DV Du lịch và Lữ hành C00; D01; D78; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
57 7810201 Quản trị Khách sạn C00; D01; D78; D90 15  
58 7810201DL Quản trị khách sạn C00; D01; D78; D90 15 Phân hiệu tại Đắk Lắk
59 7810202 Quản trị Nhà hàng và DV Ăn uống C00; D01; D78; D90 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; V00; V01 18 KQ Học tập 3 HK
2 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; V00; V01 6 KQ Học tập lớp 12
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; C03 18 KQ Học tập 3 HK
4 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; C03 6 KQ Học tập lớp 12
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C03 18 KQ Học tập 3 HK
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C03 6 KQ Học tập lớp 12
7 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản A01; D01; D06; C03 18 KQ Học tập 3 HK
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản A01; D01; D06; C03 6 KQ Học tập lớp 12
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; C03; DD2 18 KQ Học tập 3 HK
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; C03; DD2 6 KQ Học tập lớp 12
11 7229042 Quản lý văn hoá A00; C00; D01; D78 18 KQ Học tập 3 HK
12 7229042 Quản lý văn hoá A00; C00; D01; D78 6 KQ Học tập lớp 12
13 7310206 Quan hệ Quốc tế A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
14 7310206 Quan hệ Quốc tế A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
15 7310401 Tâm lý học A00; C00; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
16 7310401 Tâm lý học A00; C00; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
18 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
19 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
20 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
21 7340115 Marketing A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
22 7340115 Digital Marketing (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
23 7340115 Marketing A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
24 7340115 Digital Marketing (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
25 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
26 7340120 Kinh doanh Quốc tế A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
27 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
28 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
29 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
30 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
31 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
32 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
33 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
34 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
35 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
36 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
37 7380101 Luật A00; C00; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
38 7380101 Luật A00; C00; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
39 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
40 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
41 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
42 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
43 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D90 6 KQ Học tập lớp 12
44 7480107 Thiết kế IC & hệ thống nhúng (CN) A00; A01; D01; D90 6 KQ Học tập lớp 12
45 7480107 Thiết kế IC & hệ thống nhúng (CN) A00; A01; D01; D90 18 KQ Học tập 3 HK
46 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D90 18 KQ Học tập 3 HK
47 7480201 Mạng máy tính & an toàn thông tin (CN) A00; A01; D01; C03 6 KQ Học tập lớp 12
48 7480201 Mạng máy tính & an toàn thông tin (CN) A00; A01; D01; C03 18 KQ Học tập 3 HK
49 7480201 Công nghệ phần mềm (CN) A00; A01; D01; C04 18 KQ Học tập 3 HK
50 7480201 Công nghệ phần mềm (CN) A00; A01; D01; C04 6 KQ Học tập lớp 12
51 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
52 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
53 7480201 Thiết kế đồ hoạ (CN) A00; A01; D01; C02 6 KQ Học tập lớp 12
54 7480201 Thiết kế đồ hoạ (CN) A00; A01; D01; C02 18 KQ Học tập 3 HK
55 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
56 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
57 7510103 XD dân dụng & công nghiệp (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
58 7510103 XD dân dụng & công nghiệp (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
59 7510103 XD CT giao thông kỹ thuật (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
60 7510103 XD CT giao thông kỹ thuật (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
61 7510103 XD hạ tầng logistics kỹ thuật (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
62 7510103 XD đường sắt – metro (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
63 7510103 XD hạ tầng logistics kỹ thuật (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
64 7510103 XD đường sắt – metro (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
65 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
66 7510205 Kỹ thuật ô tô (CN) A00; A01; D01; D90 18 KQ Học tập 3 HK
67 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
68 7510205 Kỹ thuật ô tô điện (CN) A00; A01; D01; D90 18 KQ Học tập 3 HK
69 7510205 Kỹ thuật ô tô (CN) A00; A01; D01; D90 6 KQ Học tập lớp 12
70 7510205 Kỹ thuật ô tô điện (CN) A00; A01; D01; D90 6 KQ Học tập lớp 12
71 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
72 7510301 Thiết kế vi mạch bán dẫn (CN) A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
73 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
74 7510301 Thiết kế vi mạch bán dẫn (CN) A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
75 7510303 CNKT điều khiển & tự động hoá A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
76 7510303 CNKT điều khiển & tự động hoá A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
77 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01 18 KQ Học tập 3 HK
78 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01 6 KQ Học tập lớp 12
79 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B08; D01 18 KQ Học tập 3 HK
80 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B08; D01 6 KQ Học tập lớp 12
81 7620101 Nông nghiệp A00; B00; B08; D01 18 KQ Học tập 3 HK
82 7620101 Nông nghiệp A00; B00; B08; D01 6 KQ Học tập lớp 12
83 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02 24 KQ Học tập 3 HK
84 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02 8 KQ Học tập lớp 12
85 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B08; B03 19.5 KQ Học tập 3 HK
86 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B08; B03 6.5 KQ Học tập lớp 12
87 7720302 Hộ sinh A00; B00; B08; B03 6.5 KQ Học tập lớp 12
88 7720302 Hộ sinh A00; B00; B08; B03 19.5 KQ Học tập 3 HK
89 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; B08; D07 6 KQ Học tập lớp 12
90 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; B08; D07 18 KQ Học tập 3 HK
91 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C00; D01; A01; C03 18 KQ Học tập 3 HK
92 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C00; D01; A01; C03 6 KQ Học tập lớp 12
93 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; A01; C03 18 KQ Học tập 3 HK
94 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; A01; C03 6 KQ Học tập lớp 12
95 7810202 Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống C00; D01; A01; C03 18 KQ Học tập 3 HK
96 7810202 Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống C00; D01; A01; C03 6 KQ Học tập lớp 12

3. Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang   600  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh   600  
3 7220201DL Ngôn ngữ Anh   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   600  
5 7220204DL Ngôn ngữ Trung Quốc   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản   600  
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   600  
8 7229042 Quản lý văn hóa   600  
9 7310206 Quan hệ quốc tế   600  
10 7310206DL Quan hệ quốc tế   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
11 7310401 Tâm lý học   600  
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện   600  
13 7320104DL Truyền thông đa phương tiện   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
14 7340101 Quản trị kinh doanh   600  
15 7340101DL Quản trị kinh doanh   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
16 7340115 Marketing   600  
17 7340115DL Marketing   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
18 7340120 Kinh doanh quốc tế   600  
19 7340122 Thương mại điện tử   600  
20 7340122DL Thương mại điện tử   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
21 7340201 Tài chính - ngân hàng   600  
22 7340201DL Tài chính ngân hàng   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
23 7340301 Kế toán   600  
24 7340301DL Kế toán   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
25 7340404 Quản trị nhân lực   600  
26 7340406 Quản trị văn phòng   600  
27 7380101 Luật   600  
28 7380107 Luật kinh tế   600  
29 7480106 Kỹ thuật máy tính   600  
30 7480107 Trí tuệ nhân tạo   600  
31 7480107DL Trí tuệ nhân tạo   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
32 7480201 Công nghệ thông tin (CN thiết kế vi mạch bán dẫn)   600  
33 7480201DL Công nghệ thông tin   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
34 7510103 Công nghệ kỹ thuật Xây dựng   600  
35 7510103DL Công nghệ kỹ thuật Xây dựng   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
36 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô   600  
37 7510205DL Công nghệ kỹ thuật Ô tô   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
38 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử   600  
39 7510301DL Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
40 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   600  
41 7510303DL Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
42 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   600  
43 7510605DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
44 7540101 Công nghệ thực phẩm   600  
45 7540101DL Công nghệ thực phẩm   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
46 7620101 Nông nghiệp   600  
47 7620101DL Nông nghiệp   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
48 7720101 Y khoa   850  
49 7720201 Dược   850  
50 7720301 Điều dưỡng   750  
51 7720301DL Điều dưỡng   750 Phân hiệu tại Đắk Lắk
52 7720302 Hộ sinh   750  
53 7720401 Dinh dưỡng   600  
54 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng   750  
55 7810103 Quản trị DV Du lịch và Lữ hành   600  
56 7810103DL Quản trị DV Du lịch và Lữ hành   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
57 7810201 Quản trị Khách sạn   600  
58 7810201DL Quản trị khách sạn   600 Phân hiệu tại Đắk Lắk
59 7810202 Quản trị Nhà hàng và DV Ăn uống   600  
C. Điểm chuẩn học bạ, Đánh giá năng lực Đại học Đông Á 2023

Trường Đại học Đông Á công bố điểm chuẩn xét tuyển sớm năm 2023 theo 2 phương thức: xét học bạ và xét kết quả thi Đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức.

Mức điểm trúng tuyển theo phương thức xét học bạ dao động từ 18 đến 24 điểm, mức điểm xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức dao động từ 600 đến 850 điểm.

Điểm chuẩn học bạ, Đánh giá năng lực Đại học Đông Á năm 2023

Diem chuan hoc ba, Danh gia nang luc Dai hoc Dong A 2023

1. Tra cứu danh sách đủ điều kiện trúng tuyển

- Danh sách đủ điều kiện trúng tuyển được Trường công bố chưa tính đến điều kiện tốt nghiệp THPT. Trường sẽ kiểm tra điều kiện này khi nhận hồ sơ nhập học của thí sinh.

- Thí sinh tra cứu danh sách đủ điều kiện trúng tuyển tại địa chỉ http://nhaphoc.donga.edu.vn/, đăng nhập bằng số CCCD và mã xác nhận do Trường cấp hoặc tra cứu nhanh kết quả tại địa chỉ: https://donga.edu.vn/tuyensinh/tra-cuu

- Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển bắt buộc phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển (xem mục 3 thông báo này) và xác nhận nhập học (xem mục 4 thông báo này) trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung (Hệ thống) hoặc trên Cổng dịch vụ công quốc gia (xem hướng dẫn tại Hệ thống hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia).

- Thí sinh phải thực hiện đầy đủ các quy định tại mục 3 và mục 4 thông báo này trước khi làm thủ tục nhập học tại Trường.

2. Đăng ký nguyện vọng (NV) xét tuyển

a) Từ ngày 10/7/2023 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2023: Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển phải đăng ký, điều chỉnh, bổ sung NV xét tuyển (không giới hạn số lần) như sau:

- Thí sinh đăng ký NV xét tuyển đối với các phương thức xét tuyển phải thực hiện theo hình thức trực tuyến trên Hệ thống hoặc trên Cổng dịch vụ công quốc gia (xem hướng dẫn tại Hệ thống hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia);

- Thí sinh sử dụng tài khoản đã được cấp để xử lý thông tin (nhập, sửa, xem) thông tin của thí sinh trên Hệ thống. Riêng thí sinh tự do thực hiện tại mục 5 thông báo này để được cấp tài khoản;

- Các nguyện vọng của thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành, các phương thức tuyển sinh ở tất cả các cơ sở đào tạo được xếp thứ tự từ 1 đến hết (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất);

- Tất cả các NV xét tuyển của thí sinh theo các phương thức xét tuyển của cơ sở đào tạo được xử lý nguyện vọng trên Hệ thống và mỗi thí sinh chỉ trúng tuyển 1 nguyện vọng cao nhất trong số các nguyện vọng đã đăng ký khi đảm bảo điều kiện trúng tuyển.

b) Từ ngày 31/7/2023 đến 17 giờ 00 ngày 06/8/2023: Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến.

3. Công bố kết quả trúng tuyển chính thức và xác nhận nhập học

a) Công bố kết quả trúng tuyển chính thức: Trước 17 giờ 00 ngày 22/8/2023, Trường sẽ công bố kết quả trúng tuyển chính thức cho thí sinh vào đại học năm 2023.

b) Sau ngày công bố kết quả trúng tuyển chính thức, thí sinh trúng tuyển bắt buộc phải xác nhận nhập học trực tuyến (đợt 1) trên Hệ thống trước 17 giờ 00 ngày 06/9/2023.

4. Thông tin về cấp tài khoản sử dụng cho thí sinh tự do (đã tốt nghiệp THPT)

- Từ ngày 15/6/2023 đến ngày 20/7/2023: Cấp tài khoản bổ sung cho các thí sinh (đã tốt nghiệp THPT, trung cấp) chưa có tài khoản đăng ký xét tuyển trên Hệ thống.

- Thí sinh thực hiện theo quy định và hướng dẫn của sở giáo dục và đào tạo nơi thí sinh thường trú để nhận thông tin tài khoản nhằm thực hiện đăng ký nguyện vọng xét tuyển, xác nhận nhập học và các yêu cầu khác (nếu có) theo quy định tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

5. Thời gian làm thủ tục nhập học: Trước 17 giờ 00 ngày 06/9/2023.

6. Lưu ý đối với thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển có sử dụng điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng

- Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển nếu có sử dụng điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng bắt buộc phải rà soát lại thông tin về khu vực và đối tượng mình đã khai báo trước đây nhằm tránh tình trạng bị loại do không đủ/không có hồ sơ chứng minh thuộc diện ưu tiên khi Trường kiểm tra hồ sơ nhập học.

- Thí sinh đọc kỹ các quy định của Bộ GDĐT để kiểm tra lại diện ưu tiên khu vực và đối tượng.

- Trường sẽ hỗ trợ kiểm tra hồ sơ minh chứng đối với thí sinh trúng tuyển có sử dụng cộng điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng.

- Trước 17 giờ ngày 05/7/2023, Trường sẽ thông báo chi tiết trên trang thông tin của Trường theo địa chỉ: https://donga.edu.vn/tuyensinh. Việc hỗ trợ kết thúc vào lúc 16 giờ 00 ngày 08/7/2023 để Trường có đủ thời gian xử lý và cập nhật dữ liệu lên Hệ thống theo quy định của Bộ GDĐT.

Học phí

A. Học phí Đại học Đông Á năm 2025 - 2026

Trường Đại học Đông Á (UDA) công bố học phí bậc Đại học chính quy năm 2025 với cam kết rõ ràng — ổn định suốt khóa học để phụ huynh và sinh viên chủ động tài chính.

+ Học phí được công bố rõ theo từng ngành / nhóm ngành đào tạo. 

+ Đơn giá/thành phần học phí (tín chỉ, học kỳ đầu, v.v.) được giữ ổn định trong toàn khóa học. 

+ Có điều chỉnh tăng (khoảng 10%) đơn giá tín chỉ cho các học kỳ chuyên ngành (giai đoạn đào tạo chuyên sâu) kể từ học kỳ thứ 3, và riêng ngành Y khoa bắt đầu từ học kỳ 4.

Nhóm ngành / ngành đào tạo Học phí học kỳ 1 (HK1)
Khối Sức khỏe  
Y khoa – bác sĩ đa khoa (210 TC) ~ 42.997.000 đồng
Dược sĩ (162 TC) ~ 16.150.000 đồng
Điều dưỡng / Hộ sinh / Kỹ thuật Phục hồi Chức năng / Dinh dưỡng (122‑133 TC tùy ngành) ~ 11.120.000 – 12.000.000 đồng
Kỹ sư / Kỹ thuật  
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô, Kỹ thuật Cơ điện tử ~ 12.720.000 đồng
Công nghệ Thông tin, Kỹ thuật Máy tính, Trí tuệ Nhân tạo ~ 13.200.000 đồng
Các ngành kỹ thuật khác như Điện, Điện tử; Công nghệ Thực phẩm; Thú y; Nông nghiệp ~ 11.120.000 – 12.240.000 đồng
Cử nhân các ngành khác (Ngôn ngữ, Kinh doanh – Quản lý – Luật – Marketing, v.v.) ~ 12.720.000 ‑ 13.200.000 đồng cho học kỳ đầu

+ Học phí Y khoa – Y đa khoa là nhóm cao nhất trong các ngành tại Đông Á, gần gấp đôi nhiều ngành cử nhân kỹ thuật / kinh doanh thông thường.

+ Mức học phí các ngành kỹ thuật, kinh doanh, ngoại ngữ, marketing… dao động từ ~ 11‑13 triệu đồng cho học kỳ đầu, phụ thuộc vào đơn giá tín chỉ ngành cụ thể.

+ Việc cam kết giữ ổn định học phí suốt khóa học và công khai rõ ràng các mức phí giúp sinh viên & phụ huynh dễ dự toán chi phí học tập.

Học phí Đông Á cao hơn nhiều so với các trường công lập, đặc biệt đối với các ngành đặc thù như Y khoa hay ngành đào tạo kỹ thuật – do tính phí theo tín chỉ và đơn giá cao hơn. Bên cạnh mức học phí cao, nhà trường đã có các khoản học bổng hỗ trợ khá đa dạng, nếu tận dụng tốt có thể giảm đáng kể gánh nặng học phí, đặc biệt với sinh viên nhập học sớm hoặc có thành tích tốt.

B. Học phí Đại học Đông Á năm 2024 - 2025

Trường Đại học Đông Á công bố mức học phí năm học 2024 – 2025 áp dụng cho tất cả sinh viên bậc đại học chính quy, với cam kết giữ nguyên đơn giá tín chỉ suốt khóa học. Sinh viên sẽ nộp học phí theo từng học kỳ, bằng cách lấy tổng học phí toàn khóa chia đều cho số học kỳ. Trong trường hợp sinh viên lựa chọn học rút ngắn (ví dụ học 7 học kỳ thay vì 8), tổng chi phí vẫn giữ nguyên nhưng phân bổ theo thời gian học rút gọn. Đây là điểm thuận lợi giúp sinh viên và phụ huynh chủ động hơn trong kế hoạch tài chính.

Mức học phí tại Đại học Đông Á được tính dựa trên số tín chỉ toàn khóa và đơn giá tín chỉ của từng ngành. Với khối ngành kỹ thuật như Xây dựng, Điện – Điện tử, Công nghệ Ô tô, mức học phí học kỳ 1 dao động từ 11,1 đến 12,7 triệu đồng, tương ứng với đơn giá từ 695.000 đến 795.000 đồng/tín chỉ. Đối với các ngành công nghệ thông tin, trí tuệ nhân tạo và thiết kế đồ họa, học phí học kỳ đầu khoảng 13,2 triệu đồng với đơn giá 825.000 đồng/tín chỉ. Ngành Dược có học phí cao hơn, khoảng 16,15 triệu đồng cho học kỳ đầu, đơn giá 950.000 đồng/tín chỉ.

Ngành Y khoa là chương trình có mức học phí cao nhất tại trường, với tổng số tín chỉ dự kiến lên đến 221 tín chỉ trong 12 học kỳ. Đơn giá tín chỉ ban đầu là 2.263.000 đồng, tương đương khoảng 43 triệu đồng/học kỳ đầu tiên. Tuy nhiên, nếu sinh viên nhận học bổng khuyến học khi nhập học đúng hạn, học phí có thể giảm còn khoảng 34,4 triệu đồng. Đây là ngành đào tạo chuyên sâu, kéo dài và yêu cầu cơ sở vật chất đặc biệt, nên mức học phí cao là điều dễ hiểu.

Các ngành thuộc khối Kinh tế – Xã hội, Ngôn ngữ, Du lịch và Dịch vụ có mức học phí thấp hơn. Với số tín chỉ toàn khóa khoảng 133 – 138, học phí học kỳ đầu dao động từ 11,1 đến 12,7 triệu đồng. Đơn giá tín chỉ từ 695.000 đến 795.000 đồng. Các ngành như Quản trị Kinh doanh, Marketing, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật có học phí tương đối ổn định, phù hợp với điều kiện của nhiều gia đình có thu nhập trung bình.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường Học phí trung bình (2025‑2026)

Đại học Bách khoa –
Đại học Đà Nẵng

Xem chi tiết

25,9 ‑ 30,9 triệu VND/năm

Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng

Xem chi tiết

14‑38 triệu VND/năm

Đại học Y – Dược
Đại học Huế

Xem chi tiết

36,6 ‑ 61,1 triệu VND/năm

Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn, Đại học Đà Nẵng

Xem chi tiết

16 ‑ 18 triệu VND/năm

Trường Đại học Quảng Nam

Xem chi tiết

20 ‑ 24 triệu VND/năm

 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140201 Giáo dục Mầm non (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
2 7140202 Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT B03; C00; C03; C04; D01; D15; M06; X02; X70
3 7210104 Đồ hoạ (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT A01; D01; V00; V01; V02; V04; X02; X06; X07
4 7210404 Thiết kế thời trang (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT D01; H06; V01; V02; V03; X02; X07; X21; X27
5 72140201 Giáo dục mầm non 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên  
6 72140202 Giáo dục Tiểu học 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên  
7 7220201 Ngôn ngữ Anh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
8 7220201DL Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
10 7220204DL Ngôn ngữ Trung Quốc (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
11 7220209 Ngôn ngữ Nhật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78
13 7229030 Văn học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78
14 7229042 Quản lý văn hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT B03; C00; C03; C04; D01; M06; X02; X17; X70
15 7310401 Tâm lý học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT B03; C00; C03; C04; D01; D15; X02; X17; X70
16 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
17 7320104DL Truyền thông đa phương tiện (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21
18 7340101 Quản trị kinh doanh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
19 7340101DL Quản trị kinh doanh (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
20 7340115 Marketing 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
21 7340115 Digital Marketing 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
22 7340115DG Digital Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
23 7340115DGPL Digital Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
24 7340115MK Marketing (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
25 7340115MKDL Marketing (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
26 7340120 Kinh doanh quốc tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21
27 7340122 Thương mại điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
28 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
29 7340301 Kế toán (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
30 7340301DL Kế toán (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
31 7340404 Quản trị nhân lực (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
32 7340406 Quản trị văn phòng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A07; C00; D01; D09; D14; X01; X02; X25; X78
33 7380101 Luật (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
34 7380107 Luật kinh tế (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
35 7380107DL Luật kinh tế (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
36 7480106 Kỹ thuật máy tính (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
37 7480107 Trí tuệ nhân tạo (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
38 7480201 Công nghệ thông tin (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
39 7480201DL Công nghệ thông tin (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
40 7480207 Trí tuệ nhân tạo 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạKết Hợp A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
41 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
42 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
43 7510205DL Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
45 7510301DL Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
46 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
47 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
48 7510605DL Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21
49 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26
50 7540101 Công nghệ thực phẩm (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
51 7540101DL Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
52 7620101 Nông nghiệp (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
53 7620101DL Nông nghiệp (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 Học BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPTĐGNL HCM A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
54 7640101 Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A02 (0.5); B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14
55 7720101 Y khoa (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
56 7720201 Dược học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14
57 7720301 Điều dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
58 7720301DL Điều dưỡng (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
59 7720302 Hộ sinh (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
60 7720401 Dinh dưỡng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
61 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14
62 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 Thi RiêngCCQTĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
63 7810103DL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
64 7810201 Quản trị khách sạn (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu Tiên C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
65 7810201DL Quản trị khách sạn (Phân hiệu tỉnh Đắk Lắk) 0 ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngKết HợpƯu TiênCCQT C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
66 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) 0 ĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngCCQT C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ